vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

mg(oh)2+hcl → mgcl2 + h2o

  • Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

    Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

    Mg H2SO4 Mg H2SO4 loãng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng giữa Mg và H2SO4 loãng. 54.410
  • Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

    Oxi hóa ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

    C2H4 cộng KMnO4 Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập cũng như biết sản phẩm phản ứng ôxi hóa etilen bằng dung dịch thuốc tím gồm những chất nào. 43.304
  • NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 CO2 NaAlO2: NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2, mời các bạn tham khảo. 31.107
  • H2N-C3H5-(COOH)2 + HCl → H3NCl-C3H5-(COOH)2

    H2N-C3H5-(COOH)2 + HCl → H3NCl-C3H5-(COOH)2

    Glutamic acid HCl Glutamic acid HCl: H2N-C3H5-(COOH)2 + HCl → H3NCl-C3H5-(COOH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình Glutamic acid tác dụng với HCl. 24.918
  • Phương trình điện li của Sn(OH)2

    Phương trình điện li của Sn(OH)2

    Điện li Sn(OH)2 Phương trình điện li Sn(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li Sn(OH)2 một cách chính xác nhất, từ đó bạn đọc vận dụng giải bài tập điện li Sn(OH)2 18.042
  • Phương trình điện li của MgCl2

    Phương trình điện li của MgCl2

    MgCl2 điện li Phương trình điện li của MgCl2 được biên soạn gửi tới bạn đọc là hướng dẫn viết phương trình điện li MgCl2 cũng như xác định MgCl2 là chất điện li mạnh, từ đó vận dụng làm bài tập. Mời các bạn tham khảo. 17.216
  • NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng điều chế amoniac từ NH4Cl ra NH3. Mời các bạn tham khảo. 11.036
  • MgCl2 là chất điện li mạnh hay yếu

    MgCl2 là chất điện li mạnh hay yếu

    Viết phương trình điện li MgCl2 MgCl2 là chất điện li mạnh hay yếu được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li MgCl2. Mời các bạn tham khảo. 9.081
  • Phương trình ion rút gọn MgCl2 + KNO3

    Phương trình ion rút gọn MgCl2 + KNO3

    MgCl2 KNO3 Phương trình ion rút gọn MgCl2 + KNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời nội dung câu hỏi liên quan đến viết Phương trình ion rút gọn MgCl2 + KNO3. 8.985
  • Mg hóa trị mấy

    Mg hóa trị mấy

    Hóa trị của Mg Mg hóa trị mấy? được biên soạn hướng dẫn bạn chỉ ra hóa trị của nguyên tố Magnesium. Mời các bạn tham khảo. 5.499
  • Cu(OH)2 kết tủa màu gì?

    Cu(OH)2 kết tủa màu gì?

    Cu(OH)2 có phải kết tủa không Cu(OH)2 kết tủa màu gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung liên quan đến Cu(OH)2. 5.050
  • HCHO + Cu(OH)2 + NaOH

    HCHO + Cu(OH)2 + NaOH

    HCHO Cu(OH)2/NaOH Phản ứng giữa HCHO với các tác nhân Cu(OH)2/NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học học viết và cân bằng phản ứng chính xác. 1.967
  • Chất X tác dụng với dung dịch HCl khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa chất X là

    Chất X tác dụng với dung dịch HCl khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa chất X là

    Trắc nghiệm kim loại kiềm thổ Chất X tác dụng với dung dịch HCl khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa chất X là biên soạn hướng dẫn bạn đọc giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 1.765
  • Ca(OH)2 đọc là gì?

    Ca(OH)2 đọc là gì?

    Gọi tên Ca(OH)2 theo danh pháp IUPAC Ca(OH)2 đọc là gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung câu hỏi liên quan đến Ca(OH)2. Cũng như gọi tên Ca(OH)2 theo danh pháp Quốc tế 1.760
  • Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH

    Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH

    Ca(OH)2 Na2CO3 Na2CO3 Ca(OH)2: Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2CO3+ Ca(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 1.695
  • Cu(OH)2 + NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2

    Cu(OH)2 + NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2

    Cu(OH)2 NH3 Phản ứng: Cu(OH)2 + NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng. 1.510
  • FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2

    FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2

    Ba(OH)2 FeCl3 FeCl3 Ba(OH)2: FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng hản ứng FeCl3 ra Fe(OH)3. 1.107
  • Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn tác dụng với NaOH Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn tác dụng với NaOH. 988
  • Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là

    Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là

    Chất điện li yếu Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cách phân loại chất điện li mạnh, chất điện li yếu. 620
  • CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3

    CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3

    CH3COOH ra C2H5OH CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3 được VnDoc biên soạn là phản ứng CH3COOH ra C2H5OH, đây là phương trình khó. 548
  • Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 198
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch: a) CuSO4, AgNO3, NaCl

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch hóa học sau 88
  • cho 2,4g mg tác dụng với 150ml dung dịch HCL 2M

    cho 2,4g mg tác dụng với 150ml dung dịch HCL 2M

    25
  • NaHCO3 + Ba(OH)2- - -> Na2CO3 + BaCO3 + H2O

    NaHCO3 + Ba(OH)2- - -> Na2CO3 + BaCO3 + H2O

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.