vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

na2o + h2so4 → na2so4 + h2o

  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

    Al H2SO4 loãng Al H2SO4 loãng: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc chi tiết phản ứng Al tác dụng với H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 233.008
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Zn H2SO4 loãng Zn tác dụng với H2SO4 loãng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng Zn tác dụng H2SO4 loãng thu được ZnSO4. Mời các bạn tham khảo. 127.004
  • Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

    Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

    Mg H2SO4 Mg H2SO4 loãng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng giữa Mg và H2SO4 loãng. 54.410
  • Na2SO4 có kết tủa không?

    Na2SO4 có kết tủa không?

    Na2SO4 kết tủa màu gì Na2SO4 có kết tủa không? được biên soạn gửi tới bạn đọc là tài liệu về muối natri sunfat, nội dung tài liệu giúp bạn đọc tìm hiểu tính chất, công thức của Sodium Sulphate cũng như điều chế muối Sodium Sulphate. 43.926
  • NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

    NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

    H2SO4 + NH3 NH3 H2SO4: NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng cho NH3 tác dụng với dung dịch axit H2SO4. 42.374
  • NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl

    NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl

    H2SO4 ra HCl NaCl H2SO4: NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình NaCl tác dụng H2SO4 đặc tạo ra NaHSO4. Mời các bạn tham khảo. 29.175
  • Phương trình ion rút gọn BaCl2 + Na2SO4

    Phương trình ion rút gọn BaCl2 + Na2SO4

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn BaCl2 + Na2SO4 Phương trình ion rút gọn BaCl2 + Na2SO4 được VnDoc biên soạn Viết phương trình phân tử và ion rút gọn BaCl2 + Na2SO4 cũng như làm các dạng bài tập vận dụng liên quan. 25.699
  • KCl + H2SO4 → KHSO4 + HCl

    KCl + H2SO4 → KHSO4 + HCl

    KCl H2SO4 đặc H2SO4 KCl: KCl + H2SO4 (đặc) → KHSO4 + HCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng cho H2SO4 đậm đặc tác dụng KCl, sau phản ứng thu được muối và acid 15.806
  • ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S

    ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S

    ZnS ra H2S ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng ZnS tác dụng với dung dịch axit H2SO4. 5.807
  • CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4

    CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4

    CH3NH2 H2SO4 tỉ lệ 1:1 CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng Methylamine phản ứng với dung dịch H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 4.929
  • FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

    FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

    FeS H2SO4 loãng FeS H2SO4: FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng FeS ra H2S. Mời các bạn tham khảo. 3.329
  • BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + HCl

    BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + HCl

    Phương trình ion rút gọn BaCl2 H2SO4 BaCl2 H2SO4: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + HCl được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình BaCl2 tác dụng H2So4. Mời các bạn tham khảo. 2.857
  • Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là?

    Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.732
  • BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + HCl

    BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + HCl

    Phương trình ion rút gọn của BaCl2 + NaHSO4 BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + HCl được VnDoc hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NaHSO4 tác dụng BaCl2. 2.634
  • Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4

    Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 971
  • Cân bằng PTHH sau: H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

    Cân bằng PTHH sau: H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 941
  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe + H2SO4 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10 bản thân. 293
  • Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 191
  • Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

    Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 132
  • Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH. Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì và nhóm, 124
  • Cho 31 gam natri oxit Na2O tác dụng với nước, thu được 0,5 lít dung dịch bazơ

    Cho 31 gam natri oxit Na2O tác dụng với nước, thu được 0,5 lít dung dịch bazơ

    Cho 31 gam natri oxit Na2O tác dụng với nước, thu được 0,5 lít dung dịch bazơ. 89
  • Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    5
  • Lập phương trình hoá học H2SO4 + NaOH --> Na2SO4 + H2OFe + O2 --&gt

    Lập phương trình hoá học H2SO4 + NaOH --> Na2SO4 + H2OFe + O2 --&gt

    2
  • Giải tri tiết hộ mình nhé Al+hno3->h2so4+no2+h2o

    Giải tri tiết hộ mình nhé Al+hno3->h2so4+no2+h2o

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.