vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

na2o tác dụng với h2o

  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Al HNO3 loãng Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, phản ứng tạo ra sản phẩm khử khí NO hóa nâu trong không khí. 604.333
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu HNO3 đặc Cu HNO3: Cu HNO3 Cu(NO3)2 NO2 H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, được VnDoc hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron. 480.360
  • Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 H2SO4 đặc Fe3O4 H2SO4: Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho oxit sắt từ Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc sản phẩm sinh ra sẽ là muối sắt (III) sunfat và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 302.361
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al HNO3 đặc nóng Al HNO3 đặc: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Al tác dụng với HNO3 đặc thì sẽ thu được khí NO2 có màu nâu đỏ và có hiện tượng chất rắn của Al tan dần trong dung dịch. 235.329
  • FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO H2SO4 đặc FeO H2SO4 đặc: FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng sản phẩm sinh ra sẽ là muối iron (III) sulfate và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 232.126
  • CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaOH CO2 CO2 ra Na2CO3: CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O là phương trình phản ứng giữa oxit axit và dung dịch bazo kiềm, do đó sản phẩm sinh ra có thể là muối trung hòa, hoặc muối axit hay cả 2. Do đó các bạn phải xác định được tỉ lệ giữa CO2 và NaOH. 198.989
  • Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O

    Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O

    Fe2O3 ra FeCl3 Fe2O3 HCl: Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Fe2O3 HCl = FeCl3 =H2O 175.986
  • S + H2SO4 → SO2 + H2O

    S + H2SO4 → SO2 + H2O

    H2SO4 ra SO2 S H2SO4: S + H2SO4 → SO2 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình thể hiện tính khử của lưu huỳnh, sản phẩm của phản ứng sinh ra khí lưu huỳnh dioxit có mùi hắc, và độc. 160.920
  • CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2

    CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2

    Điều chế Acetylene CaC2 H2O: CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2 được VnDoc giúp bạn học nắm rõ nội dung điều chế và thử tính chất hoá học của acetylene 67.497
  • C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    Glyxerol Cu(OH)2 Glyxerol Cu(OH)2: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình glycerol tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 64.076
  • C2H2 + H2O → CH3CHO

    C2H2 + H2O → CH3CHO

    C2H2 H2O Acetylene H2O: C2H2 + H2O → CH3CHO được VnDoc biên soạn là phương trình điều chế CH3CHO từ C2H2. Hy vọng giúp các bạn học sinh trong quá trình làm bài tập tốt hơn. 54.014
  • FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 H2SO4 đặc nóng FeCO3 H2SO4 đặc: FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 49.256
  • Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    Phương trình ion rút gọn của NaOH + Ba(HCO3)2 Ba(HCO3)2 NaOH: Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phân tử và ion rút gọn của Ba(HCO3)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 48.364
  • (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3 + H2O

    (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3 + H2O

    Phương trình ion rút gọn (NH4)2SO4 + NaOH (NH4)2SO4 + NaOH → Na2SO4 + NH3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình cân bằng (NH4)2SO4 ra NaOH. Mời các bạn tham khảo. 44.172
  • NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    HCl NaHCO3 Na HCO3 HCl: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết đúng sản phẩm cũng như cân bằng một cách chính xác nhất khi cho HCl tác dụng với NaHCO3. 32.762
  • Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 H2SO4 đặc Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. Từ đó vận dụng giải các câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 23.935
  • CuO + H2 → Cu + H2O

    CuO + H2 → Cu + H2O

    H2 CuO CuO ra Cu: CuO + H2 → Cu + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là một trong các tính chất của hidro, thể hiện hidro có tính khử. Mời các bạn tham khảo. 15.035
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag tác dụng HNO3 Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 thu được khí N2O. 2.953
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Cân bằng phương trình Fe + HNO3 VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 525
  • C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O

    C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O

    Ethylene glycol Cu(OH)2 Ethylene glycol Cu(OH)2: C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng riêng của polyalcohol với Cu(OH)2. 456
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Cu + H2SO4 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O kèm theo đáp án do VnDoc biên soạn giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + H2SO4 Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 149
  • C6H5NH2 + HONO + HCl → [C6H5N2]+Cl- + H2O 

    C6H5NH2 + HONO + HCl → [C6H5N2]+Cl- + H2O 

    Phản ứng aniline với HONO trong HCl C6H5NH2 + HONO + HCl → [C6H5N2]+Cl- + H2O là phương trình phản ứng khi cho Aniline phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ thấp (0-5 °C) sinh ra muối diazonium 131
  • Viết PTHH khi cho SO3 tác dụng với H2O

    Viết PTHH khi cho SO3 tác dụng với H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Viết PTHH khi cho SO3 tác dụng với H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 42
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.