vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

nacl h2o

  • C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 KMnO4 H2O C2H4 KMnO4: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng C2H4 ra C2H4(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 129.785
  • K + H2O → KOH + H2

    K + H2O → KOH + H2

    K ra KOH K H2O: K+H2O → KOH+H2 là phương trình phản ứng kim loại mạnh phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch kiềm. 78.519
  • C2H2 + H2O → CH3CHO

    C2H2 + H2O → CH3CHO

    C2H2 H2O Acetylene H2O: C2H2 + H2O → CH3CHO được VnDoc biên soạn là phương trình điều chế CH3CHO từ C2H2. Hy vọng giúp các bạn học sinh trong quá trình làm bài tập tốt hơn. 54.034
  • C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 KMnO4 H2O C2H2 KMnO4: C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng C2H2 tác dụng với dung dịch KMnO4. 40.182
  • NH3 + H2O → NH4OH

    NH3 + H2O → NH4OH

    NH3 có tính base yếu NH3 + H2O → NH4OH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng NH3 tác dụng H2O. Mời các bạn tham khảo. 32.526
  • Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết

    Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết

    NaCl là liên kết gì Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung liên quan đến liên kết hóa học 18.851
  • Na2O + H2O → NaOH

    Na2O + H2O → NaOH

    Na2O tác dụng với H2O Na2O H2O: Na2O + H2O → NaOH được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình khi cho Na2O tác dụng với nước được dung dịch làm quỳ hóa xanh. 16.289
  • CO2 + H2O → H2CO3

    CO2 + H2O → H2CO3

    H2O CO2 CO2 H2O: CO2 + H2O → H2CO3 được biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CO2 tác dụng với H2CO3. 15.360
  • BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl

    BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl

    BaCl2 ra BaSO4 Na2SO4 BaCl2: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl được VnDoc biên soạn là phản ứng trao đổi trong dung dịch giữa BaCl2 và Na2SO4 tạo ra kết tủa BaSO4. 12.850
  • N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 ra HNO3 N2O5 H2O: N2O5 + H2O → HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình từ N2O5 ra HNO3. 10.315
  • CaO + H2O → Ca(OH)2

    CaO + H2O → Ca(OH)2

    CaO ra Ca(OH)2 CaO H2O: CaO + H2O → Ca(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng CaO tác dụng nước để tạo ra dung dịch bazơ. 6.674
  • Tại sao NaCl là chất điện li mạnh còn CH3COOH là chất điện li yếu

    Tại sao NaCl là chất điện li mạnh còn CH3COOH là chất điện li yếu

    Chất điện li Hóa 11 Tại sao NaCl là chất điện li mạnh còn CH3COOH là chất điện li yếu được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc giải đáp thắc mắc câu hỏi về chất điện li cũng như đưa ra các nội dung liên quan. Mời các bạn tham khảo. 5.672
  • NaCl có dẫn điện không

    NaCl có dẫn điện không

    Chất dẫn điện NaCl có dẫn điện không được biên soạn hướng dẫn bạn đọc giải đáp câu hỏi liên quan về chất dẫn điện cũng như sự điện li. Từ đó vận dụng giải bài tập. 5.115
  • Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

    Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

    Ca ra Ca(OH)2 Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại Ca tác dụng với H2O. Mời các bạn tham khảo. 2.762
  • C2H5ONa + HCl → C2H5OH + NaCl

    C2H5ONa + HCl → C2H5OH + NaCl

    C2H5ONa ra C2H5OH C2H5ONa + HCl → C2H5OH + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học. 2.483
  • C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl

    C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl

    C6H5ONa ra C6H5OH C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl được Vndoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến điều chết phenol từ C6H5ONa. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 1.858
  • Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể

    Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể

    Khái quát về nhóm Halogen Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI để loại 2 muối này ra khỏi NaCl người ta có thể được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học cơ bản Halogen. 1.427
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.410
  • Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau

    Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau

    Khái quát về nhóm Halogen Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến khái quát nhóm Halogen. 571
  • CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr

    CH3CHO Br2 H2O Phản ứng: CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + HBr là phản ứng oxi hoá aldehyde, khi cho Ethanal phản ứng với nước bromine. 540
  • 2-methylpropene tác dụng với nước

    2-methylpropene tác dụng với nước

    2-methylpropene H2O 2-methylpropene tác dụng với nước được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng 2-methylpropene với nước. 214
  • FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 NH3 H2O Phản ứng: FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn học chi tiết cân bằng phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch NH3. 76
  •  FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

     FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

    FeCl3 CH3NH2 H2O Tìm hiểu chi tiết phản ứng CH3NH2 với FeCl3 trong nước: Viết phương trình ion, giải thích kết tủa màu gì và vai trò trong bài tập Hóa học. 71
  • Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là

    Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là

    Chuẩn độ 10 ml NaCl bằng 15 ml AgNO3 0,1 N có K bằng 0,950. Nồng độ NaCl là 65
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.