CO2 + H2O → H2CO3

CO2 + H2O → H2CO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CO2 tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit, làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ. Hy vọng với nội dung tài liệu này sẽ giúp bạn đọc học tập tốt hơn, cũng như vận dụng tốt vào các dạng bài tập.

1. Phương trình phản ứng CO2 tác dụng H2

CO2 + H2O ⇔ H2CO3

2. Điều kiện phản ứng xảy ra

Nhiệt độ thường

Axit H2CO3 là axit kém bền do đó dễ dàng phân hủy tạo ra CO2, H2O

3. Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1. Dãy chất nào sau đây tan trong nước

A. CO2, SO2, CaO

B. BaO, CuO, N2O5

C. CaO, FeO, CO2

D. N2O5, CaO, ZnO

Xem đáp án
Đáp án A

Loại B vì CuO là oxit bazo không tan trong nước

Loại C vì FeO là oxit bazo không tan trong nước

Loại D vì ZnO là oxit bazo không tan trong nước

Dãy chất nào sau đây tan trong nước CO2, SO2, CaO

CO2 + H2O ⇔ H2CO3

SO2 + H2O → H2SO3

CaO + H2O → Ca(OH)2

Câu 2. Dãy chất nào sau đây hòa tan vào nước cho dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ?

A. N2O5, CaO, CO2

B. SO3, N2O5, P2O5

C. CO2, Na2O, N2O5

D. CO, CO2, N2O5

Xem đáp án
Đáp án B

Dãy chất hòa tan vào nước cho dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là các oxit axit khi hòa tan vào nước tạo thành các dung dịch axit: SO3, N2O5, P2O5

Phương trình phản ứng minh họa

SO3 + H2O → H2SO4

N2O5 + H2O → 2HNO3

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

Câu 3. Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2

A. Cu(NO3)2, Pb(NO3)2.

B. Ca(NO3)2, Hg(NO3)2, AgNO3.

C. Zn(NO3)2, AgNO3, LiNO3.

D. Hg(NO3)2, AgNO3.

Xem đáp án
Đáp án D

Nhiệt phân cho sản phẩm kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi là kim loại nhóm III.

Phương trình hóa học

Hg(NO3)2 → Hg + 2NO2↑ + O2

2AgNO3→ 2Ag + 2NO2↑ + O2

=> Dãy muối cho sản phẩm kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi là: Hg(NO3)2, AgNO3

Câu 4. Chất nào sau đây được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm?

A. KOH

B. NaOH

C. Na2CO3

D. NaHCO3

Xem đáp án
Đáp án D

NaHCO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm.

Câu 5. Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng được với nước, vừa tác dụng được với axit?

A. SO2 , CO, CO2, CaO, Na2O.

B. CuO, Al2O3, MgO, CO, K2O.

C. Na2 O, CaO, Al2O3, MgO, SO2, CO2.

D. Na2O, CaO, K2O.

Xem đáp án
Đáp án D

Oxit axit + Nước → Axit nhưng oxit axit không tác dụng với axit.

Loại các đáp án chứa oxit axit và oxit bazơ không tan trong nước.

Oxit bazơ + Nước → Bazơ và tác dụng với axit tạo thành muối và nước.

Đáp án D: Na2O, CaO, K­2O.

Phương trình phản ứng minh họa

Na2O + H2O → 2NaOH

CaO + H2O → Ca(OH)2

K2O + H2O → 2KOH

...............................

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn bài viết phương trình phản ứng CO2 + H2O → H2CO3, mong rằng qua bài viết này các bạn có thể ghi nhớ, vận dụng tốt vào các dạng câu hỏi bài tập tương ứng, học tập tốt hơn môn Hóa học lớp 11.

Mời các bạn cùng tham khảo thêm kiến thức các môn Toán 11, Ngữ văn 11, Tiếng Anh 11, đề thi học kì 1 lớp 11, đề thi học kì 2 lớp 11...

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy và học tập môn học THPT, VnDoc mời các bạn truy cập nhóm riêng dành cho lớp 11 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 11 để có thể cập nhật được những tài liệu mới nhất.

Đánh giá bài viết
6 6.575
Tìm thêm: co2 h2o h2o co2 co2 h20
Sắp xếp theo
    Phương trình phản ứng Xem thêm