vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

naclo+hcl → nacl+cl2 + h2o

  • NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 ra HNO3 NO2 O2 H2O HNO3:NO2 + O2 + H2O → HNO3 là phương trình hóa học, để NO2 tạo ra HNO3 thì cần có oxi và hơi nước trong không khí. 204.465
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

    Al HNO3 ra N2O NO All HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử, cũng như đưa ra các dạng câu hỏi liên quan. 75.013
  • C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6

    C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6

    Khi thủy phân saccarozơ thì thu được C12H22O11 ra C6H12O6: C12H22O11 + H2O → C6H12O6 + C6H12O6 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết chính xác phương trình phản ứng thủy phân saccarozơ. 65.039
  • C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

    C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

    C6H5ONa ra C6H5OH c6h5ona ra phenol: C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phản ứng C6H5ONa ra C6H5OH. Mời các bạn tham khảo. 49.697
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O

    Al HNO3 ra N2 N2O Cân bằng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử. Cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo. 46.858
  • Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + HCl

    Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + HCl

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaHCO3 + HCl Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + HCl, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 42.439
  • NH4Cl → NH3 + HCl

    NH4Cl → NH3 + HCl

    NH4Cl nhiệt phân NH4Cl → NH3 + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình NH4Cl ra NH3 cũng như đây chính là phản ứng điều chế NH3 30.203
  • Phương trình ion rút gọn NaF + HCl

    Phương trình ion rút gọn NaF + HCl

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaF + HCl Phương trình ion rút gọn NaF + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaF + HCl, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 25.848
  • Nước là chất điện li mạnh hay yếu

    Nước là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li H2O Nước là chất điện li mạnh hay yếu được biên soạn gửi tới bạn đọc câu trả lời đúng và chính xác nhất tới bạn đọc về sự điện li của H2O, cũng như hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li H2O, Sự điện li của H2O 25.395
  • FeS + HCl → FeCl2 + H2S

    FeS + HCl → FeCl2 + H2S

    HCl FeS FeS ra FeCl2: FeS + HCl → FeCl2 + H2S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điều chế H2S trong phòng thi nghiệm. 14.175
  • Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong HCl

    Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong HCl

    Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến liên kết hóa học cũng như vận dụng giải bài tập. 13.202
  • Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là

    Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là

    Oxit bazo tác dụng với axit Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là 11.305
  • FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 Ca(OH)2 O2 H2O Cân bằng phản ứng: FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng 3.304
  • Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí Hydrogen chloride trong phòng thí nghiệm

    Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí Hydrogen chloride trong phòng thí nghiệm

    Điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hiđrô clorua trong phòng thí nghiệm được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm. 1.369
  • Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây

    Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây

    Chỉ dung dịch HCl có thể phân biệt được các dung dịch Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả nhận biết các chất hóa học với dạng bài tập nhận biết với thuốc thử hạn chế. 356
  • Cân bằng phương trình hóa học: NH3  +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O 198
  • Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 H2O NH3 Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng khi cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NH3. 182
  • Cách điều chế Cl2

    Cách điều chế Cl2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Cách điều chế Cl2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 137
  • Định lượng HCl bằng NaOH, trước điểm tương đương hỗn hợp dung dịch gồm:

    Định lượng HCl bằng NaOH, trước điểm tương đương hỗn hợp dung dịch gồm:

    Định lượng HCl bằng NaOH, trước điểm tương đương hỗn hợp dung dịch gồm: 116
  •  Cho 11,2g Iron vào dung dịch hydrochloric acid (HCl)

    Cho 11,2g Iron vào dung dịch hydrochloric acid (HCl)

    Cho 11,2g Iron vào dung dịch hydrochloric acid (HCl). Tính khối lượng acid đã dùng. Tính thể tích khí hydrogen tạo thành 25
  • Để hòa tan hết 32 gam Fe2O3 cần dùng 200 gam dung dịch HCl. Hãy tính

    Để hòa tan hết 32 gam Fe2O3 cần dùng 200 gam dung dịch HCl. Hãy tính

    Oxit bazo tác dụng với axit Để hòa tan hết 32 gam Fe2O3 cần dùng 200 gam dung dịch HCl. Hãy tính 15
  • H2O + H2O =

    H2O + H2O =

    10
  • H2O+H2O

    H2O+H2O

    5
  • H2O+H2O =

    H2O+H2O =

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.