vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

phản ứng c4h4 ra c4h10

  • CH2=CH2 → (-CH2-CH2-)n

    CH2=CH2 → (-CH2-CH2-)n

    C2H4 ra PE C2H4 ra nhựa PE: CH2=CH2 → (-CH2-CH2-)n được VnDoc biên soạn là phản ứng trùng hợp ethylene tạo thành polyethylene giúp các bạn học sinh hoàn thành tốt các dạng bài tập chuỗi phản ứng, polymer hóa. Mời các bạn tham khảo. 165.228
  • Cl2 + KOH đặc nóng → KCl + KClO3 + H2O

    Cl2 + KOH đặc nóng → KCl + KClO3 + H2O

    Cl2 KOH Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cl2 KOH đặc: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn phương trình phản ứng Cl2 tác dụng KOH đặc nóng. 129.765
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg HNO3 ra NH4NO3 Mg HNO3: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Mg HNO3 ra NH4NO3. 120.251
  • C2H5OH + O2 → CO2 + H2O

    C2H5OH + O2 → CO2 + H2O

    C2H5OH ra CO2 C2H5OH O2: C2H5OH + O2 → CO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phươn trình phản ứng C2H5OH ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 101.136
  • C2H4 + H2 → C2H6

    C2H4 + H2 → C2H6

    C2H4 ra C2H6 C2H4 ra C2H6: C2H4 + H2 → C2H6 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng C2H4 ra C2H6. 72.719
  • Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

    Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

    Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là, cũng như đưa ra các nội dung tính chất liên quan. 24.276
  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + S + H2O

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + S + H2O

    Al H2SO4 ra S Al H2SO4: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + S + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Al tác dụng H2SO4 đặc. Mời các bạn tham khảo. 22.346
  • CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

    CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

    CH4 ra CH3Cl CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl là phương trình phản ứng giữa CH4 và Cl2, trong điều kiện ánh sáng hoặc đun nóng nhẹ. 18.370
  • Muối natri phenolat phản ứng với dung dịch HCl thu được phenol

    Muối natri phenolat phản ứng với dung dịch HCl thu được phenol

    Natri phenolat Muối natri phenolat phản ứng với dung dịch HCl thu được phenol được biên soạn gửi tới bạn đọc là đáp án câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến muối natri phenolat. 17.469
  • H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    H2S Br2 H2S + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr là phương trình phản úng oxi hóa khử được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng với dung dịch Br2. 13.410
  • Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

    Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

    Kim loại tác dụng với nước Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn giải chi tiết câu hỏi liên quan kim loại cộng nước. Mời các bạn tham khảo. 11.558
  • SiO2 + HF → SiF4 + H2O

    SiO2 + HF → SiF4 + H2O

    SiO2 ra SiF4 SiO2 + HF → SiF4 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng SiO2 tác dụng với HCl cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 6.324
  • Trong quá trình điện phân dung dịch KBr phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

    Trong quá trình điện phân dung dịch KBr phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

    Điện phân dung dịch Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương? được VnDoc hướng dẫn giải chi tiết câu hỏi, giúp giải đáp thắc mắc của bạn đọc. 3.195
  • Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng

    Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng

    Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cách tạo dòng điện cảm ứng. Mời các bạn tham khảo. 2.454
  • Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

    Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

    Kim loại tác dụng với nước Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của kim loại. 1.731
  • HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + H2O

    HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + H2O

    PbO2 ra PbCl2 Cân bằng phản ứng oxi hoá khử HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + H2O, được Vndoc biên soạn, hướng dẫn học, cân bằng chính xác phản ứng khi cho HCl tác dụng PbO2. 1.058
  • BaO + H2O → Ba(OH)2

    BaO + H2O → Ba(OH)2

    BaO ra Ba(OH)2 BaO + H2O → Ba(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình từ BaO ra Ba(OH)2. 1.025
  • Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng

    Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng

    Cách tạo ra dòng điện cảm ứng Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cách tạo ra dòng điện cảm ứng. Mời các bạn tham khảo. 563
  • Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỷ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?

    Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỷ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?

    Isopren HBr Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỷ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng? biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Ankadien. Mời các bạn tham khảo. 469
  • ZnO + C → Zn + CO

    ZnO + C → Zn + CO

    ZnO ra Zn ZnO tác dụng với C là phản ứng khử oxide kim loại bằng carbon ở nhiệt độ cao, giúp điều chế kim loại kẽm trong Hóa học lớp 9. Phản ứng này minh họa rõ nguyên lý nhiệt luyện kim loại. 85
  • Phản ứng hóa học xảy ra hàng ngày mà có thể bạn không biết

    Phản ứng hóa học xảy ra hàng ngày mà có thể bạn không biết

    Phản ứng hóa học xảy ra hàng ngày Phản ứng hóa học xảy ra hàng ngày mà có thể bạn không biết được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Mời các bạn tải về tham khảo, chuẩn bị tốt cho bài giảng sắp tới 82
  • CuCl2 + KOH → Cu(OH)2↓ + KCl

    CuCl2 + KOH → Cu(OH)2↓ + KCl

    CuCl2 KOH Phản ứng CuCl2 + KOH → Cu(OH)2↓ + KCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác khi cho dung dịch CuCl2 tác dụng với dung dịch KOH. 62
  • Al + S → Al2S3

    Al + S → Al2S3

    Phản ứng Al + S Phản ứng Al + S tạo ra nhôm sunfua (Al2S3) là phản ứng hóa học quan trọng giữa kim loại và phi kim trong chương trình Hóa học lớp 9. Bài viết cung cấp phương trình phản ứng, điều kiện xảy ra và ứng dụng liên quan. 34
  • AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl: Phương trình phản ứng AgNO3+HCl → AgCl+HNO3 14
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.