vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

phản ứng no3- trong môi trường bazơ

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu HNO3 đặc Cu HNO3: Cu HNO3 Cu(NO3)2 NO2 H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, được VnDoc hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron. 480.459
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe HNO3 đặc nóng Fe HNO3: Fe+HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2+H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe tác dụng HNO3 đặc nóng thu được khí NO2. 388.421
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 HNO3 loãng Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO 353.685
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    FeO HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron 352.219
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg HNO3 ra NH4NO3 Mg HNO3: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Mg HNO3 ra NH4NO3. 120.251
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 HNO3 đặc Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 đặc sau phản ứng thu được khí màu nâu đỏ NO2 107.479
  • Nhiệt phân Cu(NO3)2

    Nhiệt phân Cu(NO3)2

    Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là Cu(NO3)2 ra CuO: Nhiệt phân Cu(NO3)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định sản phẩm quá trình nhiệt phân muối Cu(NO3)2 cũng như vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 71.199
  • Cách ứng xử là tấm gương phản chiếu nhân cách của mỗi con người

    Cách ứng xử là tấm gương phản chiếu nhân cách của mỗi con người

    Nghị luận xã hội lớp 9 Tài liệu được làm trên đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Văn thành phố Hà Nội năm 2020 giúp các em học sinh giải đáp thắc mắc và có thêm tài liệu tham khảo. 46.813
  • Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(OH)2 HNO3 Fe(OH)2 HNO3:Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe(OH)2 HNO3 bằng phương pháp thằng bằng e. 25.615
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.341
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu HNO3 Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O được VnDoc biên biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phản ứng khi cho Cu tác dụng với HNO3 15.077
  • Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

    Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

    Bài tập phản ứng trung hòa Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là biên soạn hướng dẫn bạn đọc giải bài tập phản ứng trung hòa bazo bằng axit. Mời các bạn tham khảo. 12.596
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng FeO tác dụng với HNO3 loãng. 12.090
  • Hợp chất Nhôm Nitrat Al(NO3)3 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hợp chất Nhôm Nitrat Al(NO3)3 - Cân bằng phương trình hóa học

    Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh Hợp chất Nhôm Nitrat Al(NO3)3 - Cân bằng phương trình hóa học. Mời các bạn tải về tham khảo 10.700
  • Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm

    Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm

    Phản ứng nhiệt nhôm Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phản ứng nhiệt nhôm. Mời các bạn tham khảo. 5.232
  • Dung dịch nào sau đây có môi trường axit

    Dung dịch nào sau đây có môi trường axit

    Dung dịch có môi trường axit là dung dịch có Dung dịch nào sau đây có môi trường axit được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến môi trường của các dung dịch. Mời các bạn tham khảo. 4.858
  • Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sản phẩm thu được là

    Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sản phẩm thu được là

    Este tác dụng với NaOH Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sản phẩm thu được là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm. Từ đó bạn đọc vận dụng giải các dạng câu hỏi liên quan. 4.382
  • CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + H2O

    CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + H2O

    CH3CHO Cu(OH)2 Phản ứng CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng Acetaldehyde phản ứng với Cu(OH)2. 3.912
  • Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

    Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

    Đun nóng este HCOOCH3 với một lương vừa đủ dung dịch NaOH sản phẩm thu được là Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng sinh ra các sản phẩm hữu cơ là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm. Mời các bạn tham khảo. 1.850
  • AgNO3 + CaI2 → Ca(NO3)2 + AgI

    AgNO3 + CaI2 → Ca(NO3)2 + AgI

    Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch CaI2 AgNO3 CaI2: AgNO3 + CaI2 → Ca(NO3)2 + AgI được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng. 549
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 HNO3 ra NO2 FeS2 HNO3: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron. 345
  • Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat

    Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat

    Este tác dụng với NaOH Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm. 252
  • Viết phương trình hóa học

    Viết phương trình hóa học

    Hoàn thành chuỗi phản ứng sau Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeSO4 → Fe(OH)3 → Fe2SO3 → Fe → FeCl3, Al → Al2SO3 → Al(NO3)3 →) Al(OH)3 → Al2O3 82
  • Dạng bài toán thủy phân Ester

    Dạng bài toán thủy phân Ester

    Thủy phân ester trong Hóa học 12 Dạng bài toán thủy phân ester là chuyên đề quan trọng trong Hóa 12, thường gặp trong đề thi và kiểm tra. Việc nắm vững phương pháp giải sẽ giúp học sinh xử lý nhanh và chính xác các dạng bài tập. 59
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.