vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

phản ứng oxi hóa - khử

  • Giáo án môn Hóa học lớp 10 bài 30

    Giáo án môn Hóa học lớp 10 bài 30

    Luyện tập phản ứng oxi hóa - khử Giáo án môn Hóa học lớp 10 bài 30: Luyện tập phản ứng oxi hóa - khử dưới đây nằm trong Giáo án Hóa học 10 được tổng hợp và cung cấp miễn phí cho các thầy cô giáo muốn tham khảo. Mời các thầy cô tải miễn phí về tham khảo. 437
  • Giáo án môn Hóa học lớp 10 bài 31

    Giáo án môn Hóa học lớp 10 bài 31

    Luyện tập phản ứng oxi hóa - khử Giáo án môn Hóa học lớp 10 bài 31: Luyện tập phản ứng oxi hóa - khử dưới đây nằm trong Giáo án Hóa học 10 được tổng hợp và cung cấp miễn phí cho các thầy cô giáo muốn tham khảo. Mời các thầy cô tải miễn phí về tham khảo. 183
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu HNO3 đặc Cu HNO3: Cu HNO3 Cu(NO3)2 NO2 H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, được VnDoc hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron. 480.459
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    FeO HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron 352.219
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn HNO3 loãng Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học dựa vào thăng bằng electron để cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zinc tác dụng với HNO3 loãng, sản phẩm khử thu được là khí NO. 193.896
  • SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4

    SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4

    SO2 KMnO4 KMnO4 SO2: SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng SO2 với KMnO4 bằng phương pháp thăng bằng electron. 137.697
  • FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

    FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

    FeS2 ra SO2 FeS2 O2: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 là phản ứng oxi hóa khử, khi đốt cháy quặng pyrite sau phản ứng thu được chất rắn màu nâu đỏ Fe2O3 và thoát ra khí mùi hắc SO2 135.414
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

    Zn HNO3 đặc Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi háo khử Zn tác dụng HNO3 đặc thu được khí màu nâu đỏ NO2. 98.888
  • SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 ra H2SO4 SO2 Br2: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa SO2 và Br2, phản ứng làm mất màu dung dịch nước Bromine. 58.972
  • Lý thuyết và bài tập Hóa học đại cương

    Lý thuyết và bài tập Hóa học đại cương

    Lý thuyết và bài tập Hóa học THPT Lý thuyết và bài tập Hóa học đại cương là tài liệu giảng dạy và học tập hay dành cho thầy cô và các bạn học sinh tham khảo, nhằm củng cố và nâng cao kiến thức hóa học THPT, ôn thi đại học, thi THPT Quốc Gia 2020 môn Hóa hiệu quả. Mời các bạn tải tài liệu Lý thuyết và bài tập Hóa học đại cương THPT về tham khảo. 48.127
  • P + KClO3 → KCl + P2O5

    P + KClO3 → KCl + P2O5

    P KClO3 P ra P2O5: P + KClO3 → KCl + P2O5 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử P tác dụng KClO3 bằng phương pháp thăng bằng electron. 25.824
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O

    Cu HNO3 Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O được VnDoc biên biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phản ứng khi cho Cu tác dụng với HNO3 15.077
  • Chất chỉ có tính khử là

    Chất chỉ có tính khử là

    Chất chỉ thể hiện tính khử là Chất chỉ có tính khử là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến chất chỉ thể hiện tính khử, cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan đến chất khử, chất oxi hóa. 6.383
  • Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 HNO3 Fe(NO3)2 HNO3: Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Fe(NO3)2 tác dụng HNO3. 6.078
  • H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    H2C2O2 KMnO4 KMnO4 H2C2O2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 ↑ + MnSO4 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 737
  •  CO + I2O5 → CO2 + I2

    CO + I2O5 → CO2 + I2

    Cân bằng phương trình oxi hoá khử Cân bằng phản ứng oxi hoá khử CO + I2O5 → CO2 + I2, được Vndoc biên soạn, hướng dẫn bạn đọc cân bằng chính xác phản ứng khi cho CO tác dụng I2O5. 595
  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe + H2SO4 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10 bản thân. 293
  • Tính thể tích dung dịch KMnO4 tham gia phản ứng

    Tính thể tích dung dịch KMnO4 tham gia phản ứng

    Tính thể tích dung dịch KMnO4 tham gia phản ứng 235
  • Trắc nghiệm Hóa học 10 bài 20: Bài thực hành số 1: Phản ứng oxi hóa khử

    Trắc nghiệm Hóa học 10 bài 20: Bài thực hành số 1: Phản ứng oxi hóa khử

    Trắc nghiệm Hóa học 10 có đáp án Trắc nghiệm Hóa học 10 bài 20: Bài thực hành số 1: Phản ứng oxi hóa khử do VnDoc sưu tầm và biên soạn giúp các bạn tự ôn tập kiến thức môn Hóa hiệu quả trong quá trình tự học tại nhà. 199
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Cu + H2SO4 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O kèm theo đáp án do VnDoc biên soạn giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + H2SO4 Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 149
  • Cho những chất sau: CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2 viết phương trình phản ứng

    Cho những chất sau: CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2 viết phương trình phản ứng

    Cho những chất sau: CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2 viết phương trình phản ứng 111
  • Đề kiểm tra 15 phút Chủ đề 4

    Đề kiểm tra 15 phút Chủ đề 4

    Kiểm tra Hóa 10 Cánh Diều Đề kiểm tra 15 phút Chủ đề 4 Phản ứng Oxi hóa - khử gồm các nội dung câu hỏi kèm theo đáp án nằm trong kho câu hỏi, giúp bạn học được luyện tập với nhiều dạng bài tập câu hỏi khác nhau. 34
  • cho mình hỏi cách để thiết lập các phương trình phản ứng oxi hoá khử t

    cho mình hỏi cách để thiết lập các phương trình phản ứng oxi hoá khử t

    6
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.