Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chủ đề 4

Mô tả thêm:

Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chủ đề 4 Phản ứng Oxi hóa - khử.

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Số oxi hóa của chromium

    Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4 là:

    Trong Na2CrO4, số oxi hóa của O là -2; số oxi hóa của Na là +1.Gọi số oxi hoá của chromium là x. Ta có:

    2 × (+1) + x + 4 × (-2) = 0 ⇒ x = +6.

  • Câu 2: Vận dụng

    Tính số gam iodine (I2) tạo thành

    Cho potassium iodide (KI) tác dụng với potassium permanganate (KMnO4) trong dung dịch sulfuric acid (H2SO4), thu được 3,02 g manganese (II) sulfate (MnSO4), I2 và K2SO4. Tính số gam iodine (I2) tạo thành.

    nMnSO4 = 3,02 : 151 = 0,02 mol

    Phương trình hóa học:

         10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5I2 + 2MnSO4 + 6K2SO4 + 8H2O

    mol:                                             0,05  ← 0,02

    mI2 = 0,05. 127.2 = 12,7 g

  • Câu 3: Vận dụng

    Tính số phản ứng oxi hóa - khử

    Cho các phản ứng:

    (1) 3I2 + 3H2O → HIO3 + 5HI

    (2) 4K2SO3 \xrightarrow{\mathrm t^\circ} 3K2SO4 + K2S

    (3) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO

    (4) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2

    (5) 2KClO3 \xrightarrow{\mathrm t^\circ} 2KCl + 3O2

    Số phản ứng tự oxi hoá – khử là

    Phản ứng tự oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của ít nhất một nguyên tố hóa học.

    (1) 3{\overset0{\mathrm I}}_2\;+\;3{\overset{+1}{\mathrm H}}_2\overset{-2}{\mathrm O}\;ightarrow\;\overset{+1}{\mathrm H}\overset{+5}{\mathrm I}{\overset{-2}{\mathrm O}}_3\;+\;5\overset{+1}{\mathrm H}\overset{-1}{\mathrm I}

    (2) 4{\overset{+1}{\mathrm K}}_2\overset{+4}{\mathrm S}{\overset{-2}{\mathrm O}}_3\;\;\xrightarrow{\mathrm t^\circ}3{\overset{+1}{\mathrm K}}_2\overset{+6}{\mathrm S}{\overset{-2}{\mathrm O}}_4\;+\;{\overset{+1}{\mathrm K}}_2\overset{-2}{\mathrm S}

    (3) \;3\overset{+4}{\mathrm N}{\overset{-2}{\mathrm O}}_2\;+\;{\overset{+1}{\mathrm H}}_2\overset{-2}{\mathrm O}\;ightarrow\;2\overset{+1}{\mathrm H}\overset{+5}{\mathrm N}{\overset{-2}{\mathrm O}}_3\;+\;\overset{-2}{\mathrm N}\overset{-2}{\mathrm O}

    (4) \overset0{\mathrm{Ca}}\;+\;2{\overset{+1}{\mathrm H}}_2\mathrm O\;ightarrow\;\overset{+2}{\mathrm{Ca}}{(\mathrm{OH})}_2\;+\;{\overset0{\mathrm H}}_2

    (5) 2\overset{+1}{\mathrm K}\overset{+5}{\mathrm{Cl}}{\overset{-2}{\mathrm O}}_3\;\xrightarrow{\mathrm t^\circ}\;2\overset{+1}{\mathrm K}\overset{-1}{\mathrm{Cl}}\;+\;3{\overset0{\mathrm O}}_2

    \Rightarrow (1), (2), (3) và (4) là phản ứng tự oxi hóa – khử.

  • Câu 4: Vận dụng

    Xác định hệ số cân bằng a, b, c của các chất phản ứng

    Cho sơ đồ phản ứng:

    aKMnO4 + bKI + cH2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + I2 + H2O

    Hệ số cân bằng a, b, c của các chất phản ứng lần lượt là:

    Sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử nguyên tố trước và sau phản ứng:

    \mathrm{aK}\overset{+7}{\mathrm{Mn}}{\mathrm O}_4\;+\;\mathrm{bK}\overset{-1}{\mathrm I\;}+\;{\mathrm{cH}}_2{\mathrm{SO}}_4\;ightarrow\;{\mathrm K}_2{\mathrm{SO}}_4\;+\;\overset{+2}{\mathrm{Mn}}{\mathrm{SO}}_4\;+\overset0{\;{\mathrm I}_2}\;+\;{\mathrm H}_2\mathrm O

    Cân bằng:

    2KMnO4 + 10KI + 8H2SO4 → 6K2SO4 + 2MnSO4 + 5I2 + 8H2O

    Vậy a = 2; b = 10; c = 8

  • Câu 5: Nhận biết

    Số oxi hóa của S trong phân tử Na2S2O3

    Số oxi hóa của S trong phân tử Na2S2O3 là:

    Số oxi hóa của Na là +1

    Số oxi hóa của O là -2

    Số oxi hóa của S là x ta có: 2.(+1) + 2.x + 3.(-2) = 0 ⇒ x = +2

  • Câu 6: Nhận biết

    Phản ứng oxi hóa – khử

    Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

     Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận electron.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tìm khẳng định đúng

    Cho phản ứng: Fe + CuSO4 ⟶ Cu + FeSO4.

    Khẳng định đúng

    \overset0{\mathrm{Fe}}\;+\;\overset{+2}{\mathrm{Cu}}{\mathrm{SO}}_4\;ightarrow\overset0{\mathrm{Cu}}\;+\;\overset{+2}{\mathrm{Fe}}{\mathrm{SO}}_4

    Cu2+ (CuSO4) có số oxi hóa giảm sau phản ứng ⇒ Cu2+ đã nhận electron ⇒ Chất oxi hóa là Cu2+

    Fe có số oxi hóa tăng sau phản ứng ⇒ Fe đã nhường electron ⇒ Chất khử là Fe.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Vai trò của oxygen

    Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

    Các phản ứng đốt cháy nhiên liệu oxygen dạng O2 tạo thành H2O và CO2.

    Số oxi hóa giảm từ 0 xuống -2 ⇒ Oxygen đóng vai trò là chất oxi hóa

  • Câu 9: Thông hiểu

    Tính khử của các chất và ion

    Chất và ion nào sau đây chỉ có tính khử?

  • Câu 10: Nhận biết

    Xác định sự khử và sự oxi hóa

    Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

    Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra  sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

    Sự oxi hóa: Fe0 → Fe+2 + 2e

    Sự khử: Cu+2 + 2e → Cu0

  • Câu 11: Nhận biết

    Quy tắc xác định số oxi hóa không đúng

    Quy tắc xác định số oxi hoá nào sau đây là không đúng?

    Trong hợp chất, số oxi hoá của kim loại kiềm thổ là +2.

  • Câu 12: Nhận biết

    Chromium có số oxi hóa +2

     Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

    Gọi x là số oxi hóa của chromium

    Xét các đáp án ta có:

    + Trong Na2CrO4, số oxi hóa của O là -2; số oxi hóa của Na là +1.

    2 × (+1) + x + 4 × (-2) = 0 ⇒ x = +6.

    + Trong Cr(OH)3 , số oxi hóa của OH là -1

    x + (-1) × 3 = 0 ⇒ x = +3

    + Trong CrCl2 số oxi hóa của Cl là -1

    x + (-1) × 2 = 0 ⇒ x = +2

    + Trong Cr2O3 số oxi hóa của O là -2

    2 × x + 3 × (-2) = 0 ⇒ x = +4.

    Vậy Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất CrCl2 

  • Câu 13: Vận dụng cao

    Tính thể tích các chất khí

    Hòa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với hydrogen bằng 16,75 (ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác). Thể tích (đktc) NO và N2O thu được lần lượt là:

    nAl = 0,17 (mol).

    Gọi nNO = x mol, nN2O = y mol

    Bảo toàn electron: 3x + 8y = 0,51             (1)

    {\mathrm M}_{\mathrm{hh}}\;=\;16,75.2\;=\;\frac{30\mathrm x\;+\;44\mathrm y}{\mathrm x+\mathrm y}\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;(2)

    Từ (1) và (2) ta có: x = 0,09 (mol); y = 0,03 (mol)

    VNO = 0,09.22,4 = 2,016 (l),

    VN2O = 0,03.22,4 = 0,672 (l)

  • Câu 14: Nhận biết

    Dụng cụ xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm

    Để xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm người ta có thể dùng dụng cụ nào?

    Biến thiên enthalpy của phản ứng có thể xác định bằng nhiệt lượng kế. Dựa vào két quả xác định sự thay đổi nhiệt độ của nước sẽ tính được nhiệt lượng đã cho đi (hoặc nhận vào), từ đó xác định được biến thiên enthalpy của phản ứng.

  • Câu 15: Nhận biết

    Xác định số oxi hóa của N

    Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:

     Áp dụng quy tắc xác định số oxi hóa ta có:

    \overset{-3}{\mathrm N}{\mathrm H}_3,\;\mathrm H\overset{+3}{\mathrm N}{\mathrm O}_2,\;\overset{+5}{\mathrm N}{\mathrm O}_3^-

  • Câu 16: Nhận biết

    Tìm phát biểu không đúng về phản ứng oxi hóa khử

    Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

    Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của ít nhất một nguyên tố hóa học.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Số phản ứng trong đó NH3 thể hiện tính khử

    Cho các phản ứng sau:

    (a) 4NH3+ 5O2 → 4NO + 6H2O

    (b) 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

    (c) 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O

    (d) 2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4

    Số phản ứng trong đó NH3 thể hiện tính khử là

    Chỉ có phản ứng d) NH3 không đóng vai trò là chất khử

    Nito không thay đổi số oxi hóa trước và sau phản ứng

  • Câu 18: Nhận biết

    Xác định chất X không thể

    Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, sau phản ứng thu được dung dịch muối và sản phẩm khử X. X không thể là

    Các sản phẩm khử của H2SO4 đặc là H2S, S, SO2 

    X không thể là SO3

  • Câu 19: Nhận biết

    Chọn câu đúng

    Nhận định nào sau đây đúng?

    Sự oxi hóa là sự mất (nhường) electron.

  • Câu 20: Nhận biết

    Tìm phát biểu không đúng

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    Tổng số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0, của một ion đa nguyên tử bằng chính điện tích của ion đó.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chủ đề 4 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo