Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chủ đề 4

Mô tả thêm:

Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chủ đề 4 Phản ứng Oxi hóa - khử.

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Cặp hóa chất có thể xảy ra phản ứng oxi hóa – khử với nhau

    Cặp hóa chất có thể xảy ra phản ứng oxi hóa – khử với nhau là

    Cặp chất khi tham gia phản ứng có thể xảy ra phản ứng oxi hóa khử là: Fe2O3 và HI

    Fe2O3 + 6HI → 2FeI2 + I2 + 3H2

  • Câu 2: Vận dụng

    Tìm phát biểu không đúng

    Hàm lượng cho phép của tạp chất sulfur trong nhiên liệu là 0,3%. Người ta đốt cháy hoàn toàn 150 gam một nhiên liệu và dẫn sản phẩm cháy (giả thiết chỉ có CO2, SO2 và hơi nước) qua dung dịch KMnO4 5.10-3 M trong H2SO4 thì thấy thể tích dung dịch KMnO4 đã phản ứng vừa hết với lượng sản phẩm cháy trên là 825 ml. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    S + O2 → SO2                                                                               (1)

    5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4           (2)

    Từ (1) và (2):  

    {\mathrm n}_{\mathrm S}={\mathrm n}_{{\mathrm{SO}}_2}=\frac52.{\mathrm n}_{{\mathrm{KMnO}}_4}=\frac52.5.10^{-3}.0,825\;=\;\frac{33}{3200}\;\mathrm{mol} > 0,005 \mathrm{mol}

    - Hàm lượng phần trăm S là:

    \frac{{\displaystyle\frac{33}{3200}}.32}{150}.100\%=0,22\%\;<\;0,3\%

    \Rightarrow Nhiên liệu trên được phép sử dụng.

    - Từ phương trình (2) suy ra số phân tử KMnO4 bị khử bởi SO2 là 2.

  • Câu 3: Nhận biết

    Số oxi hóa của sắt trong hợp chất nào là lớn nhất

    Số oxi hóa của iron trong chất nào là lớn nhất?

    Áp dụng quy tắc xác định số oxi hóa của các nguyên tử trong hợp chất ta có:

    Với Fe2O3: Gọi số oxi hóa của iron trong hợp chất là x

    ⇒ 2.x + 3.(-2) = 0 ⇒ x = +3

    Làm tương tự với các hợp chất còn lại thì thấy: {\overset{8/3}{\mathrm{Fe}}}_3{\mathrm O}_4,\;\overset{+2}{\mathrm{Fe}}\mathrm O,\;\overset{+2}{\mathrm{Fe}}{\mathrm{Cl}}_2.

    Vậy +3 là số oxi hóa cao nhất của Fe.

  • Câu 4: Vận dụng cao

    Xác định khí X

    Cho 8,1 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 2,2311 lít khí X (không có sản phẩm khử khác). Khí X là:

    {\mathrm n}_{\mathrm{Al}}=\frac{8,1}{27}=0,3\;(\mathrm{mol})

    {\mathrm n}_{\mathrm X}=\frac{2,2311}{24,79}=0,09\;(\mathrm{mol})

    TH1: khí tạo ra chỉ có 1 N trong công thức

    Quá trình nhường nhận electron:

    Al → Al+3 + 3e

    N+5 + (5 - x) e→ N+x

    Theo định luật bảo toàn electron:

    \Rightarrow 0,3.3 = 0,09.x \Rightarrow x = 10 (loại vì x < 5)

    TH2: khí tạo ra có 2 N

    Quá trình nhường nhận electron:

    Al → Al+3 + 3e

    2N+5 + 2(5 - x)e → 2N+x

    \Rightarrow 0,3.3 = 0,09.2.(5-x) \Rightarrow x = 0

    Vậy N có số oxi hóa 0 trong khí X do đó X là khí N2.

  • Câu 5: Nhận biết

    Phản ứng không phải phản ứng oxi hóa - khử

    Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa - khử.

    Loại phản ứng luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trao đổi (vô cơ)

    Ví dụ:

    NaOH + HCl → NaCl + H2O

  • Câu 6: Nhận biết

    Xác định quá trình

    Hãy cho biết \overset{+5}{\mathrm N}+1\mathrm eightarrow\overset{+4}{\mathrm N} là quá trình nào sau đây?

      \overset{+5}{\mathrm N}+1\mathrm eightarrow\overset{+4}{\mathrm N} là quá trình khử vì \overset{+5}{\mathrm N} thu electron. 

  • Câu 7: Thông hiểu

    Phản ứng xảy ra có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố calcium

    Phản ứng nào sau đây có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố calcium?

    Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố calcium: 

    \overset{+2}{\mathrm{Ca}}{\mathrm{Cl}}_2\;ightarrow\;\overset0{\mathrm{Ca}}\;+\;{\overset0{\mathrm{Cl}}}_2

  • Câu 8: Thông hiểu

    Hợp chất chứa hai loại nguyên tử iron

    Hợp chất nào sau đây chứa hai loại nguyên tử iron với số oxi hóa +2 và +3?

    Hợp chất Fe3O4 (có thể viết FeO.Fe2O3), chứa hai loại nguyên tử iron với số oxi hóa +2 và +3. 

  • Câu 9: Nhận biết

    Quá trình oxi hóa

    Quá trình oxi hóa là

    Quá trình oxi hóa (sự oxi hóa) là quá trình nhường electron.

  • Câu 10: Vận dụng

    Tính thể tích khí NO thu được

    Cho 1,8 gam kim loại Mg tác dụng với dung dịch acid nitric đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO (ở 25oC, 1 bar, là chất khí duy nhất) và muối Mg(NO3)2. Giá trị của V là

     Sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử:

    \overset0{\mathrm{Mg}}\;+\;\mathrm H\overset{+5}{\mathrm N}{\mathrm O}_3\;ightarrow\overset{+2}{\;\mathrm{Mg}}{({\mathrm{NO}}_3)}_2\;+\;\overset{+2}{\mathrm N}\mathrm O\;+\;{\mathrm H}_2\mathrm O

    \Rightarrow Phương trình cân bằng là:

    3Mg + 8HNO3 → 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O

    Theo bài ra ta có:

    {\mathrm n}_{\mathrm{Mg}}=\frac{1,8}{24}=0,075\;(\mathrm{mol})

    Theo phương trình hóa học:

    {\mathrm n}_{\mathrm{NO}}=\frac{0,075.2}3=0,05\;(\mathrm{mol})

    ⇒ VNO = 0,05.24,79 = 1,2395 lít

  • Câu 11: Nhận biết

    Xác định số oxi hóa của S trong K2SO4

    Số oxi hóa của S trong phân tử K2SO4

    Trong hợp chất, số oxi hóa của K là +1, số oxi hóa của O là –2.

    Số oxi hóa của từng nguyên tử: {\overset{+1}{\mathrm K}}_2\overset{x}{\mathrm S}{\overset{-2}{\mathrm O}}_4

     Ta có: (+1).2 + x + (–2).4 = 0 \Rightarrow x = +6. 

  • Câu 12: Nhận biết

    Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng

    Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?

    Số oxi hóa là điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

  • Câu 13: Vận dụng

    Xác định hệ số cân bằng của các chất

    Hệ số cân bằng (là các số nguyên, tối giản) của Cu2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O là

     Sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố:

    10\times \parallel {\mathrm{Cu}}_2\mathrm S\;ightarrow2\overset{+2}{\mathrm{Cu}}\;+\;\overset{+6}{\mathrm S}+10\mathrm e

    3\times \parallel \overset{+5}{\mathrm N}+3\mathrm e\;ightarrow\overset{+2}{\mathrm N}

    \Rightarrow Phương trình phản ứng:

    3Cu2S + 22HNO3 → 6Cu(NO3)2 + 3H2SO4 + 10NO + 8H2

    Vậy hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng là 3 và 22

  • Câu 14: Nhận biết

    Chất bị khử trong phản ứng oxi hóa

    Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất bị khử là chất

    Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất bị khử (hay là chất oxi hóa) là chất nhận electron.

  • Câu 15: Nhận biết

    Sulfur chỉ thể hiện tính khử

    Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử trong hợp chất nào sau đây?

    Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử trong hợp chất H2S vì hợp chất H2S có số oxi hóa thấp nhất của S là -2.

    Trong các phản ứng oxi hóa khử, số oxi hóa -2 chỉ có thể tăng, không thể giảm.

  • Câu 16: Nhận biết

    Số oxy hóa của nguyên tử Al trong AlO2-

    Tính số oxy hóa của nguyên tử Al trong AlO2-:

    Gọi số oxi hoá của Al là x

    → x + 2(-2) = -1 → x = +3.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Xác định tỉ lệ a:b

    Cho phương trình hóa học:

    aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

    Tỉ lệ a: b là

    • Sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử trong các nguyên tố:

    \overset0{\mathrm{Fe}}\;+\;{\mathrm H}_2\overset{+6}{\mathrm S}{\mathrm O}_4\;ightarrow {\overset{+3}{\mathrm{Fe}}}_2{({\mathrm{SO}}_4)}_3\;+\;3\overset{+4}{\mathrm S}{\mathrm O}_2\;+\;6{\mathrm H}_2\mathrm O

    • Biểu diễn quá trình oxi hóa, quá trình khử:

    \overset0{\mathrm{Fe}}ightarrow\overset{+3}{\mathrm{Fe}}+3\mathrm e

    \overset{+6}{\mathrm S}+2\mathrm eightarrow\overset{+4}{\mathrm S}

    • Tìm hệ số thích hợp cho chất khử và chất oxi hóa dựa trên nguyên tắc: Tổng số electron chất khử nhường bằng tổng số electron chất oxi hóa nhận.

    2\times\left|\overset0{\mathrm{Fe}}ightarrow\overset{+3}{\mathrm{Fe}}+3\mathrm eight.

    3\times\left|\overset{+6}{\mathrm S}\;+2\mathrm eightarrow\overset{+4}{\mathrm S}ight.

    • Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng, từ đó tính ra hệ số của các chất khác có mặt trong phương trình hóa học. Kiểm tra sự cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố ở hai vế.

     2Fe + 6H2SO4 ightarrow Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2

    \Rightarrow a : b = 2 : 6 = 1 : 3

  • Câu 18: Thông hiểu

    Vai trò của SO2

    Phản ứng hoá học mà SO2 không giữ là chất oxi hoá, cũng không là chất khử là phản ứng nào?

    Phản ứng SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O. SO2 không giữ là chất oxi hoá, cũng không là chất khử vì S trong hợp chất không có sự thay đổi số oxi hóa

    S+4O2 + 2KOH → K2S+4O3 + H2O

  • Câu 19: Nhận biết

    Tìm phát biểu sai

    Tìm phát biểu sai.

  • Câu 20: Nhận biết

    Xác định loại quá trình

    Cho quá trình \overset{+2}{\mathrm{Fe}}\;ightarrow\;\;\overset{+3}{\mathrm{Fe}}+\;1\mathrm e, đây là quá trình

    \overset{+2}{\mathrm{Fe}}\;ightarrow\;\;\overset{+3}{\mathrm{Fe}}+\;1\mathrm e \Rightarrow Đây là quá trình nhường electron \Rightarrow Quá trình oxi hóa.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chủ đề 4 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo