Phản ứng oxi hóa khử
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
Xác định sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
Phản ứng Fe + S → FeS là phản ứng oxi hóa – khử, do có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố sau phản ứng.
Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chủ đề 4 Phản ứng Oxi hóa - khử.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Phản ứng oxi hóa khử
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
Xác định sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố
Phản ứng Fe + S → FeS là phản ứng oxi hóa – khử, do có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố sau phản ứng.
Tên gọi khác của chất oxi hóa
Chất oxi hóa còn gọi là
Chất oxi hóa còn gọi là chất bị khử.
Tính khối lượng nhôm phản ứng với oxygen và khối lượng aluminium oxide sinh ra
Hỗn hợp ammonium perchlorate (NH4CIO4) và bột nhôm là nhiên liệu rắn của tàu vũ trụ con thoi theo phản ứng sau:
NH4CIO4 → N2↑ + Cl2↑ + O2↑ + H2O
Mỗi một lần phóng tàu con thoi tiêu tốn 750 tấn ammonium perchlorate. Giả sử tất cả oxygen sinh ra tác dụng với bột nhôm, hãy tính khối lượng nhôm phản ứng với oxygen và khối lượng aluminium oxide sinh ra.
MNH4ClO4 = 117,5 amu
2NH4CIO4 → N2↑ + Cl2↑ + 2O2↑ + 4H2O (1)
3O2 + 4Al → 2Al2O3 (2)
Theo PTHH:
Khối lượng aluminum phản ứng:
Khối lượng aluminum oxide sinh ra:
Tính số mol electron một mol Cu2+ nhường/ nhận
Trong phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, một mol Cu2+ đã
Ta có:
mol: 1 → 2
Một mol Cu2+ đã nhận 2 mol electron.
NO2 đóng vai trò
Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. NO2 đóng vai trò là:
Sự thay đổi số oxi hóa các chất trong phản ứng:
2N+4O2 + 2NaOH → NaN+5O3 + NaN+3O2 + H2O
⇒ NO2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Xác định số oxi hóa của S trong K2SO4
Số oxi hóa của S trong phân tử K2SO4 là
Trong hợp chất, số oxi hóa của K là +1, số oxi hóa của O là –2.
Số oxi hóa của từng nguyên tử:
Ta có: (+1).2 + x + (–2).4 = 0 x = +6.
Xác định tỉ lệ a : b
Cho phương trình phản ứng:
aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 → dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O
Tỉ lệ a : b là
Sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử nguyên tố:
Suy ra phương trình phản ứng đã cân bằng như sau:
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2O → 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O
⇒ Tỉ lệ a : b là 6 : 1
Tính số phản ứng oxi hóa khử
Cho các phản ứng
(1) 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
(2) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
(3) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
(4) 4KClO3 → KCl + 3KClO4
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
Xét các phản ứng ta có:
(1)
(2)
(3)
(4)
Cả 4 phản ứng đều có sự thay đổi số oxi của một số nguyên tử trong phân tử Cả 4 phản ứng đều là phản ứng oxi hóa khử.
Khái niệm phản ứng oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa – khử là
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển dịch electron giữa các chất phản ứng hay có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử trong phân tử.
Tính số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử
Trong công nghiệp, quy trình sản xuất nitric acid theo sơ đồ chuyển hoá sau:
N2
NH3
NO
NO2
HNO3
Có ít nhất bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử?
(1) N2 + 3H2 2NH3
(2) 2NH3 + 2O2 → NO + 3H2O2
(3) 2NO + O2 → 2NO2
(4) 2NO2 + 12O2 + H2O → 2HNO3
Có ít nhất 4 phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử
Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố Ca
Phản ứng nào sau đây có sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố calcium?
Trong phản ứng tạo thành calcium(II) chloride từ đơn chất: CaCl2 Ca + Cl2 mỗi nguyên tử calcium nhường 2 electron; mỗi nguyên tử chlorine nhận 1 electron; mỗi phân tử chlorine nhận 2 electron.
Biểu thức liên hệ giữa x và y
Hòa tan hoàn x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) sinh ra y mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất N+5). Biểu thức liên hệ giữa x và y là:
CuFeS2 → Cu+2 + Fe+3 + 2S+6 + 17e
x → 17x
N+5 + 1e → N+4
y ← y
Bảo toàn electron ta có:
Biểu thức liên hệ giữa x và y là y = 17x
Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng
Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho điện tích của nguyên tử trong phân tử.
Số oxy hóa của Phosphorus
Số oxy hóa của Phosphorus trong các ion hay hợp chất P2O3, PO43- lần lượt là:
Gọi số oxi hóa của P trong P2O3 là x
→ 2.x + 3.(−2) = 0 → x = +3
Gọi số oxi hóa của P trong PO43- là x
→ x + 4.(−2) = −3 → x = +5
Chiều tăng dần số oxy hóa nguyên tố Nitrogen
Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần số oxy hóa nguyên tố Nitrogen?
Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất:
Xác định chất bị oxi hóa
Trong các phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Chất bị oxi hóa là
Quá trình nhường electron là sự oxi hóa, quá trình nhận electron là
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe → Fe2+ +2e (sự oxi hóa)
Cu2++ 2e → Cu (sự khử)
Chọn từ còn thiếu trong chỗ trống
Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là ... của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tư của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.
Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tư của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn
Số oxi hóa của nguyên tử oxygen trong phân tử oxygen
Trong phân tử oxygen, số oxi hóa của nguyên tử oxygen là
Phân tử O2 là đơn chất số oxi hóa của nguyên tử oxygen là 0.
Tính giá trị của m
Hòa tan hoàn toàn m gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm NO; NO2 có số mol lần lượt là 0,1 và 0,2 mol. Giá trị của m là:
nNO = 0,1 mol
Quá trình nhường electron:
0,25 ← 0,5 mol
Quá trình nhận electron:
0,3 ← 0,1 mol
0,2 ← 0,2 mol
Áp dụng định luật bảo toàn e ta có ne cho = ne nhận = 0,5 mol
⇒ nCu = ne cho : 2 = 0,25 mol
⇒ m = 0,25.64 = 16 g
Số oxy hóa của nguyên tử Al trong AlO2-
Tính số oxy hóa của nguyên tử Al trong AlO2-:
Gọi số oxi hoá của Al là x
→ x + 2(-2) = -1 → x = +3.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: