Xác định kim loại M
Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M hóa trị III bởi lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,688 gam khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). M là
Quá trình nhường nhận electron:

Kim loại cần tìm là Aluminium (Al)
Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chủ đề 4 Phản ứng Oxi hóa - khử.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Xác định kim loại M
Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M hóa trị III bởi lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,688 gam khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). M là
Quá trình nhường nhận electron:

Kim loại cần tìm là Aluminium (Al)
Vai trò của Cl2
Trong phản ứng: 2KOH + Cl2 → KClO + KCl + H2O. Vai trò của Cl2 là
Cl2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
2KOH + Cl02 → KCl-1O + KCl+1 + H2O
Xác định quá trình
Cho quá trình: Mn+7 +5e → Mn+2 đây là quá trình?
Mn+7 +5e → Mn+2 đây là quá trình quá trình nhận e
→ Đây là quá trình khử.
Tính số gam iodine (I2) tạo thành
Cho potassium iodide (KI) tác dụng với potassium permanganate (KMnO4) trong dung dịch sulfuric acid (H2SO4), thu được 3,02 g manganese (II) sulfate (MnSO4), I2 và K2SO4. Tính số gam iodine (I2) tạo thành.
nMnSO4 = 3,02 : 151 = 0,02 mol
Phương trình hóa học:
10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5I2 + 2MnSO4 + 6K2SO4 + 8H2O
mol: 0,05 ← 0,02
mI2 = 0,05. 127.2 = 12,7 g
Số oxi hóa của nguyên tử trong ion đơn nguyên tử
Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của nguyên tử bằng
Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của nguyên tử bằng điện tích ion.
Vai trò HNO3
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa?
Phương trình phản ứng xảy ra
ZnS + HNO3 (đặc nóng)
ZnS + 8HNO3 → 6NO2 + Zn(NO3)2 + 4H2O + SO2
Fe2O3 + HNO3 (đặc nóng)
Fe2O3+ 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
FeSO4 + HNO3(loãng)
FeSO4 + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4+ NO2 + H2O
Cu + HNO3 (đặc nóng)
Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O
Tìm phát biểu đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong phân tử các hợp chất, thông thường số oxi hóa của hydrogen là +1, của oxygen là – 2, các kim loại điển hình có số oxi hóa dương và có giá trị bằng số electron hóa trị.
Các quá trình xảy ra trong phản ứng
Cho phản ứng hóa học: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
Trong phản ứng: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu xảy ra các quá trình:
Đây là quá trình Zn nhường electron ⇒ quá trình oxi hóa hay sự oxi hóa Zn.
Đây là quá trình Cu2+ nhận electron ⇒ quá trình khử hay là sự khử Cu2+.
Số oxi hóa của iron trong Fe2O3
Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hóa của iron trong Fe2O3 là
Áp dụng quy tắc xác định số oxi hóa của nguyên tử trong phân tử ta có:
Xác định tên kim loại
Hoà tan hoàn toàn 3,25 gam kim loại M hóa trị II trong dung dịch HNO3 dư thu được khí 2,24 lít khí NO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch muối nitrat. M là kim loại nào dưới đây?
nNO2 = 0,1 mol
Gọi x là số mol của kim loại M hóa trị II.
Quá trình nhường e M0 → M+2 + 2e x → 2x | Quá trình nhận e N+5 + 1e → N+4 0,1 ← 0,1 |
Áp dụng định luật bảo toàn e ta có
2x = 0,1 => x = 0,05 mol
=> MM = 3,25:0,05 = 65 (Zn)
Phản ứng oxi hoá - khử chỉ có sự thay đổi số oxi hoá của một nguyên tố
Phản ứng oxi hoá - khử nào sau đây chỉ có sự thay đổi số oxi hoá của một nguyên tố?
Ta có:
Chỉ có sự thay đổi số oxi hóa của N.
Xác định số oxi hóa của N trong NxOy
Số oxi hóa của N trong NxOy là
Số oxi hóa của O là –2.
Gọi số oxi hóa của N là a. Áp dụng quy tắc xác định số oxi hóa của các nguyên tử nguyên tố ta có:
a.x + (–2.y) = 0 ⇒ a =
Chất chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
Trong các hợp chất, F chỉ có số oxi hóa -1
Khi tham gia phản ứng, nguyên tử F trong F2 chỉ nhận electron, hay F2 chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
Sulfur chỉ thể hiện tính khử
Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử trong hợp chất nào sau đây?
Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử trong hợp chất H2S vì hợp chất H2S có số oxi hóa thấp nhất của S là -2.
Trong các phản ứng oxi hóa khử, số oxi hóa -2 chỉ có thể tăng, không thể giảm.
Phản ứng kèm theo sự cho nhận e
Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng:
Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng oxi hóa – khử.
Tên gọi khác của chất oxi hóa
Chất oxi hóa còn gọi là
Chất oxi hóa còn gọi là chất bị khử.
Xác định quá trình đúng
Quá trình nào sau đây là đúng?
Quá trình đúng là:
Xác định số oxi hóa của Mn trong các chất
Số oxi hóa của Mn trong các phân tử MnO2, KMnO4, K2MnO4 lần lượt là
Gọi số oxi hóa của nguyên tử Mn là x, áp dụng quy tắc về xác định số oxi hóa, ta có:
Trong phân tử MnO2: 1 × x + 2×(− 2) = 0 ⇒ x = +4
Trong phân tử KMnO4: 1×(+1) + 1 × x + 4×(−2) = +7
Trong phân tử K2MnO4: 2×(+1) + 1 × x + 4×(− 2) = +6 ⇒ x = +6.
Tính số phát biểu đúng
Trong công nghiệp, zinc được điều chế bằng cách nung zinc sulfide trong không khí để tạo thành zinc oxide. Sau đó zinc oxide được nung nóng với carbon để tạo thành zinc. Các phương trình phản ứng xảy ra như sau:
(1) 2ZnS + 3O2
2ZnO + 2SO2
(2) ZnO + C
Zn + CO
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phản ứng (1), ZnS là chất khử do sự thay đổi số oxi hoá của Zn.
(b) Trong phản ứng (2), C bị khử bởi ZnO.
(c) Trong phản ứng (1), O2 bị khử.
(d) Trong cả hai phản ứng, số oxi hoá của Zn đều tăng.
(e) Trong cả hai phản ứng, chất chứa Zn đều là chất khử.
Số phát biểu đúng là
ZnS là chất khử do sự thay đổi số oxi hoá của S và bị oxi hoá; O2 là chất oxi hoá và bị khử
ZnO là chất oxi hoá do sự thay đổi số oxi hoá của Zn và bị khử; C là chất khử và bị oxi hoá
(a) sai.
(b) sai. Trong phản ứng (2), C bị oxi hoá bởi ZnO.
(c) đúng.
(d) sai. Trong phản ứng (1), Zn không thay đổi số oxi hoá. Trong phản ứng (2), số oxi hoá của Zn thay đổi từ +2 xuống 0.
(e) sai. Trong phản ứng (1), ZnS là chất khử. Trong phản ứng (2), ZnO là chất oxi hoá.
Số oxi hóa của chlorine +5
Số oxi hóa của chlorine ở hợp chất nào sau đây có số oxi hóa +5?
Trong các hợp chất: NaOCl, NaClO2, NaClO3, NaClO4 thì Na có số oxi hóa là +1; O có số oxi hóa là -2.
Áp dụng quy tắc hóa trị có:
Vậy số oxi hóa của chlorine ở hợp chất NaClO3 có số oxi hóa +5
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: