Số oxi hóa của nguyên tử oxygen trong phân tử oxygen
Trong phân tử oxygen, số oxi hóa của nguyên tử oxygen là
Phân tử O2 là đơn chất số oxi hóa của nguyên tử oxygen là 0.
Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chủ đề 4 Phản ứng Oxi hóa - khử.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số oxi hóa của nguyên tử oxygen trong phân tử oxygen
Trong phân tử oxygen, số oxi hóa của nguyên tử oxygen là
Phân tử O2 là đơn chất số oxi hóa của nguyên tử oxygen là 0.
Xác định số oxi hóa của N
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:
Áp dụng quy tắc xác định số oxi hóa ta có:
Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy
Quặng pyrite có thành phần chính là FeS2 là nguyên liệu được sử dụng để sản xuất sulfuric acid. Xét phản ứng đốt cháy: FeS2 + O2
Fe2O3 + SO2. Thể tích không khí (biết oxygen chiểm 21% về thể tích ở điều kiện chuẩn) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 4,2 tấn FeS2 trong quặng pyrite là bao nhiêu?

4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Theo bài ra ta có:
4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
mol: 3,5.104 → 96250
⇒ VO2 = 96250.24,75 = 2382187,5 (lít)
Xác định số oxi hóa của nguyên tử C trong CH=CH-COOH
Số oxi hóa của các nguyên tử C trong CH2=CH-COOH lần lượt là
Ta có:
Số oxi hóa của các nguyên tử C lần lượt là -2, -1, +3.
Xác định công thức oxide
Cho 0,15 mol oxide của iron tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO. Công thức oxide là
Gọi số electron mà oxide nhường là a.
Bảo toàn electron ta có:
0,15.a = 0,05.3
a = 0,15.a = 0,05.3
a = 1
Vậy oxide sắt là FeO.
Số phát biểu đúng
Cho các phát biểu sau
(1) Sự oxi hoá là sự nhường electron hay sự làm tăng số oxi hoá.
(2) Trong quá trình oxi hoá, chất khử nhận electron.
(3) Sự khử là sự nhận electron hay là sự làm giảm số oxi hoá.
(4) Trong quá trình khử, chất oxi hoá nhường electron.
(5) Trong quá trình khử, chất oxi hoá nhận electron và bị khử xuống số oxi hoá thấp hơn.
Số phát biểu đúng là:
Đáp án đúng là: 1; 3; 5 đúng
2) sai vì: Trong quá trình oxi hoá, chất khử nhường electron.
4) sai vì: Trong quá trình khử, chất oxi hoá nhận electron.
Phản ứng oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa - khử là
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó có sự dịch chuyển electron giữa các chất phản ứng hay có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử.
Xác định vai trò
Trong phản ứng: 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3. Vai trò của Cl2 là
Cl2 chất oxi hóa
Cl20 → 2Cl-
Biểu diễn số oxi hóa của calcium trong calcium oxide
Khi calcium tham gia phản ứng với oxygen tạo thành hợp chất oxide thì calcium nhường 2 electron. Số oxi hóa của calcium trong calcium oxide được biểu diễn là
Số oxi hóa của calcium trong calcium oxide được biểu diễn là
Xác định quá trình oxi hóa
Cho phản ứng: 4P + 5O2 ⟶ 2P2O5
Quá trình oxi hóa là
Quá trình oxi hóa là quá trình chất khử nhường electron.
Vậy quá trình oxi hóa của phản ứng trên là
Tính số phát biểu sai
Cho các phát biểu sau:
(1) Sodium (Na) chỉ có số oxi hóa (+1) trong các hợp chất.
(2) Oxygen (O) chỉ có số oxi hóa (-2) trong các hợp chất.
(3) Trong hợp chất: nguyên tử kim loại chỉ có số oxi hóa dương, nguyên tử phi kim chỉ có số oxi hóa âm.
(4) Hydrogen chỉ có số oxi hóa (+1) trong các hợp chất.
(5) Nguyên tử Fluorine (F) chỉ có số oxi hóa (-1) trong các hợp chất.
(6) Tổng số oxi hóa của tất cả các nguyên tử trong phân tử bằng 0.
(7) Fe2+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Số phát biểu sai là
Xét các phát biểu ta có:
(1) Đúng
(2) Sai. Trong các hợp chất, số oxi hóa của oxygen thông thường là -2, trừ một số hợp chất như OF2, H2O2,...
(3) Sai. Trong hợp chất phi kim có thể có số oxi hóa âm hoặc số oxi hóa dương, ví dụ như nguyên tử Cl.
(4) Sai. Trong hợp chất, số oxi hóa thông thường là +1, trừ mộ số hợp chất như NaH, CaH2, ...
(5) Đúng
(6) Đúng
(7) Đúng.
Khái niệm phản ứng oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa - khử là
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó có sự dịch chuyển electron giữa các chất phản ứng hay có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử trong phân tử.
Xác định vai trò các chất
Cho phản ứng hóa học: 4HCl + MnO2
MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Trong phản ứng này
Cho phản ứng hóa học:
4HCl-1 + MnO2 MnCl2 + Cl02 + 2H2O.
Trong phản ứng này
HCl bị oxi hóa
MnO2 bị khử
Số oxy hóa của Phosphorus
Số oxy hóa của Phosphorus trong các ion hay hợp chất P2O3, PO43- lần lượt là:
Gọi số oxi hóa của P trong P2O3 là x
→ 2.x + 3.(−2) = 0 → x = +3
Gọi số oxi hóa của P trong PO43- là x
→ x + 4.(−2) = −3 → x = +5
Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử
Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hoá – khử dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hoá – khử dựa trên sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử.
Tính khối lượng potassium iodide (KI) đã tham gia phản ứng
Cho potassium iodide (KI) tác dụng với potassium permanganate (KMnO4) trong dung dịch sulfuric acid (H2SO4) thu được 4,53 gam manganese (II) sulfate (MnSO4), I2 và K2SO4. Khối lượng potassium iodide (KI) đã tham gia phản ứng là
Sự thay đổi số oxi hóa của các chất trong phản ứng:

Phương trình cân bằng là:
10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 2MnSO4 + 5I2 + 6K2SO4 + 8H2O
Theo bài ra ta có:
Theo phương trình hóa học ta có:
mKI = 015.166 = 24,9 (g)
Khái niệm chất khử
Chất khử là chất
Chất khử là chất cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Vai trò của Cl2 trong phản ứng
Cho phương trình hóa học: Cl2 + H2O → HCl + HClO. Trong phản ứng trên, Cl2 là
Phương trình phản ứng
Cl02 + H2O → HCl-1 + HCl+1O
Cl2 vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò là chất khử.
Vai trò của Cl2 trong phản ứng
Cho phương trình hóa học của phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaOCl + H2O. Trong phản ứng trên, Cl2 đóng vai trò
Phương trình hóa học:
Trong phản ứng trên, số oxi hóa của nguyên tố Cl vừa tăng lên +1, vừa giảm xuống -1.
Vậy Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chát khử.
Xác định loại quá trình
Cho quá trình
, đây là quá trình
Đây là quá trình nhường electron
Quá trình oxi hóa.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: