Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử

Mô tả thêm:

Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chủ đề 1 Cấu tạo nguyên tử.

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Xác định loại nguyên tố

    Nguyên tố X có Z = 15 thuộc loại nguyên tố nào sau đây?

    Nguyên tử có Z = 15 ⇒ Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3.

    ⇒ Electron cuối cùng xếp vào phân lớp p nên thuộc nguyên tố p.

  • Câu 2: Vận dụng

    Số lượng đồng vị bền và nguyên tử khối trung bình của zirconium

    Phổ khối lượng của zirconium được biểu diễn như hình sau đây (điện tích z của các đồng vị zirconium đều bằng 1+).

    Xác định số lượng đồng vị bền và nguyên tử khối trung bình của zirconium.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Phổ khối lượng của zirconium được biểu diễn như hình sau đây (điện tích z của các đồng vị zirconium đều bằng 1+).

    Xác định số lượng đồng vị bền và nguyên tử khối trung bình của zirconium.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    Quan sát phổ khối lượng của zirconium xác định được nguyên tố này có 5 đồng vị. 

    Nguyên tử khối trung bình của zirconium là:

    \frac{51,45.90+11,22.91+17,15.92+17,38.94+2,80.96}{100}=91,32

  • Câu 3: Vận dụng cao

    Tính khối lượng riêng của aluminium

    Giả thiết nguyên tử aluminium (Al) có bán kính 1,43 \overset{\mathrm o}{\mathrm A} và có nguyên tử khối là 27. Trong tinh thể các nguyên tử chỉ chiếm 74% thể tích, còn lại là các khe trống. Khối lượng riêng của aluminium có giá trị là

    Thể tích 1 nguyên tử Al là:

    \mathrm V=\frac43\mathrm{πr}^3=\frac43\mathrm\pi{(\frac{1,43}{10^8})}^3=1,225.10^{-23}\;(\mathrm{cm}^3)

    Thể tích của 1 mol nguyên tử Al là:

    V' = 1,225.10–23.6,02.1023 = 7,3745 (cm3)

    Khối lượng riêng của aluminium có giá trị là:

    \mathrm d=\frac{\mathrm M}{\mathrm V}=\frac{27}{7,3745}.74\%=2,7\;(\mathrm g/\mathrm{cm}^3)

  • Câu 4: Thông hiểu

    Xác định nguyên tử nguyên tố có 8 electron lớp ngoài cùng

    Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

    Nguyên tử Y có 18 electron ở vỏ nguyên tử, vậy số electron ở mỗi lớp là: 2/8/8.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Xác định số electron

    Số electron có trong nguyên tử chlorine (Z = 17) là

    Z = p = e = 17.

  • Câu 6: Nhận biết

    Khái niệm nguyên tố hóa học

    Nguyên tố hóa học là 

     Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

  • Câu 7: Nhận biết

    Phân lớp bão hòa

    Số phân lớp bão hòa trong các phân lớp: 1s2; 2s2; 2p3; 3d10; 3p4

    Phân lớp bão hòa là phân lớp đã chứa tối đa electron.

    Các phân lớp bão hòa là: 1s2; 2s2; 3d10

  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn phát biểu đúng về mức năng lượng

    Phát biểu nào dưới đây là đúng?

    Theo trình tự sắp xếp, lớp K (n = 1) là lớp gần hạt nhân nhất. Năng lượng của electron phụ thuộc vào khoảng cách từ electron đó tới hạt nhân nguyên tử. Electron càng xa hạt nhân thì năng lượng càng cao.

  • Câu 9: Nhận biết

    Thí nghiệm phát hiện ra electron

    Thí nghiệm phát hiện ra electron là:

    Thí nghiệm phát hiện ra electron là phóng điện giữa hai điện cực có hiệu điện thế 15 kV đặt trong chân không (áp suất khoảng 0,001mmHg).

  • Câu 10: Thông hiểu

    Số loại phân tử CO có thể được tạo thành

    Carbon có hau đồng vị bền (_{6}^{12}C;\; _{6}^{13}C); oxygen có ba đồng vị (_{8}^{16}O;\; _{8}^{17}O;\; _{8}^{18}O), số loại phân tử CO có thể được tạo thành là:

    Số loại phân tử CO có thể được tạo thành là 6

    _{6}^{12}C _{8}^{16}O ;\;  _{6}^{12}C _{8}^{17}O;\;  _{6}^{12}C _{8}^{18}O;\: _{6}^{13}C _{8}^{16}O ;\;  _{6}^{13}C _{8}^{17}O;\;  _{6}^{13}C _{8}^{18}O 

  • Câu 11: Nhận biết

    Xác định kí hiệu hóa học của nguyên tử T

    Nguyên tử T có 11 proton và 12 neutron. Kí hiệu của nguyên tử T là

    Kí hiệu chung của nguyên tử X: {}_{\mathrm Z}^{\mathrm A}\mathrm X, với Z là số hiệu nguyên tử, A là số khối.

    Số khối của T là: A = Z + N = 11 + 12 = 23

    ⇒ Kí hiệu nguyên tử của T là {}_{11}^{23}\mathrm T.

  • Câu 12: Vận dụng

    Tính khối lượng của nguyên tử fluorine theo đơn vị amu

    Nguyên tử fluorine {}_9^{19}\mathrm F. Tính khối lượng của nguyên tử fluorine theo đơn vị amu (biết me ≈ 0,00055 amu, mp ≈ mn ≈ 1 amu).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Nguyên tử fluorine {}_9^{19}\mathrm F. Tính khối lượng của nguyên tử fluorine theo đơn vị amu (biết me ≈ 0,00055 amu, mp ≈ mn ≈ 1 amu).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    mF = me + mp + mn = 9.0,00055 + 9.1 +  10.1 ≈ 19,00495 ≈ 19 amu.

  • Câu 13: Nhận biết

    Số khối của hạt nhân

    Số khối của hạt nhân bằng

    Số khối của hạt nhân (kí hiệu là A) là tổng số hạt proton và tổng số hạt neutron.

  • Câu 14: Nhận biết

    Thí nghiệm hạt nhân nguyên tử

    Hạt nhân nguyên tử được tìm ra năm 1911 bằng cách cho hạt α bắn phá một lá vàng mỏng. Thí nghiệm trên được đưa ra đầu tiên do nhà bác học nào sau đây?

     Nhà bác học Rutherfor.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Khối lượng của một nguyên tử sulfur

    Khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử sulfur (gồm 16 proton, 16 notron, 16 electron) là

    mnguyên tử = Z.mp + N.mn + Z.me

                      = 16.1,6726.10-27 + 16.1,6748.10-27 + 16.9,1094.10-31

                      = 5,3573.10-26 kg

  • Câu 16: Nhận biết

    Đường kính của hạt nhân

    Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 102 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng

    Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 102 pm thì đường kính của hạt nhân chỉ khoảng 10-2 pm.

  • Câu 17: Nhận biết

    Số lượng AO trong các phân lớp

    Số lượng AO trong các phân lớp ns; np; nd; nf lần lượt là

    Số lượng AO trong mỗi phân lớp

    Phân lớp ns có 1 AO;

    Phân lớp np có 3 AO;

    Phân lớp nd có 5 AO;

    Phân lớp ns có 7 AO;

  • Câu 18: Nhận biết

    Tìm khẳng định đúng về số khối

    Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ? Trong nguyên tử, số khối

    Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.

    A = Z + N = P + N

    Trong đó:

    A là số khối.

    P là tổng số hạt proton.

    N là tổng số hạt nơtron.

    Z là số đơn vị điện tích hạt nhân.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Tính số nguyên tố thuộc khối s

    Cho cấu hình electron các nguyên tố sau đây: Na: [Ne]3s1; Cr: [Ar]3d54s1; Br: [Ar]3d104s24p5; F: 1s22s22p5; Cu: [Ar]3d104s1. Số nguyên tố thuộc khối s trong các nguyên tố trên là

    Nguyên tố s là nguyên tố nhóm A mà nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1÷2.

    ⇒ Nguyên tố thuộc khối s: Na: [Ne]3s1

  • Câu 20: Vận dụng

    Tính tổng số phân lớp electron

    Biết rằng tổng số hạt (proton, neutron, electron) của một nguyên tử X là 20. Tổng số phân lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố X là

    Theo đề: 2p + n = 20

    1,5 \geq \frac{\mathrm n}{\mathrm p} \geq 1,0

    \Rightarrow 6,7 \geq px \geq 5,7 

    \Rightarrow px = 6

    Cấu hình electron: 1s22s22p2 ⇒ Có 3 phân lớp electron.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chủ đề 1: Cấu tạo nguyên tử Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo