Enthalpy tạo thành của một chất
Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành
Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất.
Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Hóa 10 Chủ đề 5 Năng lượng hóa học.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Enthalpy tạo thành của một chất
Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành
Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất.
Loại phản ứng
Một phản ứng có
= -890,3 kJ/mol. Đây là phản ứng
Phản ứng có = -890,3 kJ/mol < 0
Đây là phản ứng tỏa nhiệt
Tính năng lượng tối đa của phản ứng oxi hóa hoàn toàn
Dung dịch glucose (C6H12O6) 5%, có khối lượng riêng là 1,02 g/ml, phản ứng oxi hóa 1 mol glucose tạo thành CO2(g) và H2O(l) tỏa ra nhiệt lượng là 2803,0 kJ.
Một người bệnh được truyền một chai chứa 250 ml dung dịch glucose 5%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi hóa hoàn toàn glucose mà bệnh nhân đó có thể nhận được là
Khối lượng của glucose trong 250 mL dung dịch glucose 5% là:
mglucose = 250.1,02.5% = 12,75 gam
Oxi hóa 180 gam (1mol) glucose toả ra nhiệt lượng là 2803,0 kJ.
⇒ Oxi hóa 12,75 gam glucose toả ra nhiệt lượng là:
Tính số nhận định đúng
Số nhận định đúng là:
a) Nước hóa rắn là quá trình tỏa nhiệt
b) Sự tiêu hóa thức ăn là quá trình thu nhiệt
c) Quá trình chạy của con người là quá trình thu nhiệt
d) Khí CH4 đốt ở trong lò là quá trình thu nhiệt
e) Hòa tan KBr vào nước làm cho nước trở nên lạnh là quá trình thu nhiệt
g) Thêm sulfuric acid đặc vào nước, nước nóng lên là quá trình tỏa nhiệt.
Các nhận định đúng là: (a); (b); (e); (g)
c) Quá trình chạy của con người là quá trình toả nhiệt.
d) Khí CH4 đốt ở trong lò là quá trình toả nhiệt.
Phương trình nhiệt hóa học của quá trình tạo thành silver bromide
Biết sự tạo thành 1 mol silver bromide tỏa ra 99,51 kJ nhiệt. Phương trình nhiệt hóa học của quá trình tạo thành bạc bromide từ đơn chất bền tương ứng là
- Nhiệt tạo thành chuẩn có kí hiệu là .
- Để tạo thành 2 mol AgBr sẽ tỏa ra 2.99,51 = 199,02 kJ nhiệt.
Chất bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền tạo
Chất bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền tạo ra nó khi
- của đơn chất bền nhất = 0
- < 0, chất bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền tạo nên nó.
- > 0, chất kém bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền tạo nên nó.
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng
Cho phản ứng sau:
2ZnS (s) + 3O2 (g) → 2ZnO (s) + 2O2 (g)
Biết
của ZnS (s) là -205,6 kJ/mol; của ZnO là -348,3 kJ/mol; của SO2 là -296,8 kJ/mol/
Tính
của phản ứng?
Ta có:
= 2×(-348,3) + 2×(-296,8) - 2×(-205,6) = -879 kJ
Phương trình nhiệt hóa học của phản ứng
Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn 1 mol Cu(OH)2, tạo thành 1 mol CuO và 1 mol H2O, thu vào nhiệt lượng 9,0 kJ. Phương trình nhiệt hóa học nào sau đây biểu diễn đúng?
Ta có phản ứng thu nhiệt nên ∆rHo298 > 0 và là phản ứng nhiệt phân Phương trình nhiệt hóa học đúng là:
Cu(OH)2(s) CuO(s) + H2O(l) ∆rHo298 = +9,0kJ.
Ở mỗi ý (a), (b), (c), (d) hãy chọn đúng hoặc sai
Ở mỗi ý (a), (b), (c), (d) hãy chọn đúng hoặc sai.
Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P thấy phản ứng xảy ra như sau:
2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)
4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (2)
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra.
(a) phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt. Sai || Đúng
(b) Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt. Đúng || Sai
(c) Cả 2 phản ứng đều là phản ứng oxi hóa - khử. Sai || Đúng
(d) Phản ứng (2) diễn ra thuận lợi hơn phản ứng (1). Đúng || Sai
Ở mỗi ý (a), (b), (c), (d) hãy chọn đúng hoặc sai.
Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P thấy phản ứng xảy ra như sau:
2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)
4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (2)
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra.
(a) phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt. Sai || Đúng
(b) Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt. Đúng || Sai
(c) Cả 2 phản ứng đều là phản ứng oxi hóa - khử. Sai || Đúng
(d) Phản ứng (2) diễn ra thuận lợi hơn phản ứng (1). Đúng || Sai
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra
⇒ Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
(1) sai.
(2) đúng.
(3) sai. Chỉ có phản ứng (2) là phản ứng oxi hóa khử.
(4) đúng.
Dãy các chất có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0
Đâu là dãy các chất có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?
Nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn
Xác định nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ở 25oC của khí methane theo phản ứng:
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
Nếu biết hiệu ứng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của các chất CH4, CO2 và H2O lần lượt bằng: -74,85; -393,51; -285,84 (kJ/mol).
Phản ứng:
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
Nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn
= -393,51 + (–285,84 × 2) – (–74,85 + 0×2) = -890,34 kJ
Phản ứng cần khơi mào
Phản ứng nào sau đây cần phải khơi mào?
Đối với các phản ứng tỏa nhiệt, một số phản ứng cần phải khơi mào. Chẳng hạn phải đốt nóng để gây phản ứng cho một lượng nhỏ chất ban đầu trong các phản ứng cháy, nổ, …; sau đó, phản ứng tỏa nhiệt có thể tiếp diễn mà không cần tiếp tục đun nóng.
Biểu thức tính biến thiên enthalpy
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng 2H2(k) + O2(k) → 2H2O(k) tính theo năng lượng liên kết có biểu thức tính là (nếu coi E(H-H) = x, E(O=O) = y, E(O - H) = z)
2H2(k) + O2(k) → 2H2O(k)
Biểu thức tính biến thiên enthalpy:
= 2.Eb(H2) + Eb(O2) - 2Eb(H2O)
= 2.E(H-H) + E(O=O) – 2.2E(O - H)
Thay x, y, z, vào biểu thức trên ta được:
= 2.x + y – 2.2z = 2x + y – 4z
Phương trình nhiệt hóa học
Phương trình nhiệt hóa học là
Phương trình nhiệt hóa học là phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu (cđ) và sản phẩm (sp).
Điền vào chỗ trống câu trả lời ngắn
Cho một số phương trình nhiệt hóa học sau?
(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
(2) C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g)
(3) CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s)
(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s)
Số quá trình thu nhiệt là bao nhiêu?
Cho một số phương trình nhiệt hóa học sau?
(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
(2) C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g)
(3) CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s)
(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s)
Số quá trình thu nhiệt là bao nhiêu?
Phản ứng (2); (3); (4) có là phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng (1) cóphản ứng thu nhiệt
Vậy có 1 quá trình thu nhiệt
Điền vào chỗ trống câu trả lời ngắn
Cho một số phương trình nhiệt hóa học sau?
(1) CS2 (l) + 3O2 (g) → 2SO2 (g) + CO2 (g) ![]()
(2) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O (l) + CO2(g) ![]()
(3) 2Na (s) + 2H2O (l) →2NaOH(aq) + H2 (s) ![]()
(4) ZnSO4 (s) → ZnO(s) + SO2 (g) ![]()
(5) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2 (g) + 6H2O(l) ![]()
Số quá trình tỏa nhiệt là bao nhiêu?
Cho một số phương trình nhiệt hóa học sau?
(1) CS2 (l) + 3O2 (g) → 2SO2 (g) + CO2 (g) ![]()
(2) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O (l) + CO2(g) ![]()
(3) 2Na (s) + 2H2O (l) →2NaOH(aq) + H2 (s) ![]()
(4) ZnSO4 (s) → ZnO(s) + SO2 (g) ![]()
(5) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2 (g) + 6H2O(l) ![]()
Số quá trình tỏa nhiệt là bao nhiêu?
Phản ứng (1); (3); (5) có là phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng(2); (4) có phản ứng thu nhiệt
Vậy có 3 quá trình tỏa nhiệt
Các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra
Các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi
Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là phản ứng tỏa nhiệt, các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi đun nóng.
Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng
Cho phản ứng: NH3(g) + HCl(g) ⟶ NH4Cl(s)
Biết
(NH4Cl(s)) = − 314,4 kJ/mol;
(HCl(g)) = − 92,31 kJ/mol;
(NH3(g)) = − 45,9 kJ/mol.
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng tính là
Ta có:
=
(NH4Cl(s)) −
(HCl(g)) −
(NH3(g))
⇒ = −314,4 − (−92,31) − (−45,9)
⇒ = − 314,4 − (-92,31) − (-45,9)
⇒ = − 176,19 (kJ)
Tìm các phát biểu đúng
Cho phương trình phản ứng: Zn(r) + CuSO4(aq) → ZnSO4(aq) + Cu(r) có ∆H = -210 kJ, và các phát biểu sau:
(1) Zn bị oxi hóa.
(2) Phản ứng trên tỏa nhiệt.
(3) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 gam Cu là +12,6 kJ.
(4) Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên.
Kết luận nào sau đây đúng?
(1) Đúng vì Zn nhường electron Zn là chất khử hay là chất bị oxi hóa.
(2) Đúng vì phản ứng có ∆H = -210 kJ < 0 Phản ứng tỏa nhiệt
(3) Sai vì: Biến thiên enthalpy tao thành 3,84 g Cu là:
= -12,6 kJ
(4) Đúng.
Tìm phát biểu sai
Phát biểu nào sau đây sai?
Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt không cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: