vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

s ra h2so4

  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe H2SO4 đặc nóng Fe H2SO4: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 763.151
  • FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    FeSO4 KMnO4 FeSO4 KMnO4 H2SO4: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch KMnO4 trong acid H2SO4. 246.614
  • Phương trình điện li của H2SO4

    Phương trình điện li của H2SO4

    H2SO4 điện li Phương trình điện li của H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết điện li H2SO4 kèm theo các dạng câu hỏi vận dụng viết phương trình điện li, hy vọng có thể nâng cao củng cố kiến thức cho bạn đọc. 124.087
  • Bài tập về quy tắc thêm "s", "es" thì hiện tại đơn

    Bài tập về quy tắc thêm "s", "es" thì hiện tại đơn

    Cách Thêm s/es Trong Thì Hiện Tại Đơn Bài tập thêm s hoặc es có đáp án giúp các em nắm chắc lý thuyết về cách thêm s và es vào sau động từ tiếng Anh thì hiện tại đơn hiệu quả. 115.625
  • MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

    MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

    MnO2(s) HCl(aq) MnO2 HCl: MnO2(s) + HCl(aq) → MnCl2(aq) + Cl2(g) + H2O(l) được biên soạn là phương trình phản ứng MnO2 ra Cl2, hy vọng với phương trình các bạn học sinh sẽ nắm được cách viết và cân bằng phản ứng. 107.478
  • FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 H2SO4 đặc nóng FeCO3 H2SO4 đặc: FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 49.279
  • Bài tập chính tả điền s/x lớp 1

    Bài tập chính tả điền s/x lớp 1

    Luyện tập phân biệt s và x Bài tập chính tả điền s/x lớp 1 do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em HS rèn luyện kĩ năng làm bài tập chính tả phân biệt s và x. 43.813
  • Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là

    Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là

    Tính háo nước của sulfuric acid đặc Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn trả lời câu hỏi liên quan tính chất hóa học của H2SO4 đặc, tính H2SO4 có tính háo nướ 30.184
  • Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 H2SO4 Cu(OH)2 H2SO4: Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Cu(OH)2 tác dụng H2SO4 cũng như viết phương trình ion rút gọn Cu(OH)2 + H2SO4. 12.691
  • Tính chất hóa học của axit sunfuric

    Tính chất hóa học của axit sunfuric

    Tính chất hóa học của H2SO4 Hóa 9 Tính chất hóa học của axit sunfuric được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc biết tính chất hóa học của H2SO4, cũng như ính háo nước của axit sunfuric đặc, từ đó vận dụng giải bài tập axit sunfuric. 6.449
  • Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là

    Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là

    H2SO4 đặc nguội không tác dụng với kim loại nào Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến H2SO4 đặc nguội không tác dụng với kim loại nào. Mời các bạn tham khảo. 6.295
  • CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4

    CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4

    CH3NH2 H2SO4 tỉ lệ 1:1 CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng Methylamine phản ứng với dung dịch H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 4.929
  • H2SO4 là chất điện li mạnh hay yếu

    H2SO4 là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li H2SO4 H2SO4 là chất điện li mạnh hay yếu biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến chất điện li H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 4.654
  • Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2

    Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2

    Al tác dụng H2so4 loãng Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng nhôm tác dụng với axit H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 3.985
  • Hg + S → Hg2S

    Hg + S → Hg2S

    S Hg Phản ứng Hg+ S → Hg2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến hg tác dụng với s. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan đến hg+ s. 3.856
  • Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Phương trình ion Ca(OH)2 + H2SO4 Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Ca(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Ca(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 3.600
  • Phương trình ion rút gọn BaCO3 H2SO4

    Phương trình ion rút gọn BaCO3 H2SO4

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn BaCO3+ H2SO4 Phương trình ion rút gọn BaCO3 H2SO4 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình ion thu gọn của BaCO3 + H2SO4 2.797
  • Các kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là

    Các kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là

    Kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội Các kim loại thu đông với H2SO4 đặc nguội là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào nội dung tính chất hóa học của H2SO4 đặc để trả lời câu hỏi. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 2.228
  • Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu O2 H2SO4 Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc biên soạn hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 1.883
  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe + H2SO4 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10 bản thân. 293
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Cu + H2SO4 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O kèm theo đáp án do VnDoc biên soạn giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + H2SO4 Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 149
  • NiCl2(s) + ? ⟶ [Ni(OH2)6]2+(aq) + ?

    NiCl2(s) + ? ⟶ [Ni(OH2)6]2+(aq) + ?

    Hoàn thành phản ứng dưới đây Hoàn thành phản ứng dưới đây: NiCl2(s) + ? ⟶ [Ni(OH2)6]2+(aq) + ? được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng. 35
  • Câu lệnh S>=10 do Begin S:=S*i; i:=i+2; End

    Câu lệnh S>=10 do Begin S:=S*i; i:=i+2; End

    Câu lệnh S>=10 do Begin S:=S*i; i:=i+2; End. Với S:= 1; i:=1; câu lệnh lặp bao nhiêu lần và giá trị của S là bao nhiêu, Với S:=10; i:=1 câu lệnh lặp bao nhiêu lần và giá trị của S là bao nhiêu? 18
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.