vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

so2+ca(oh)2 → caso3+h2o

  • Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 H2SO4 đặc Fe3O4 H2SO4: Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho oxit sắt từ Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc sản phẩm sinh ra sẽ là muối sắt (III) sunfat và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 302.390
  • S + H2SO4 → SO2 + H2O

    S + H2SO4 → SO2 + H2O

    H2SO4 ra SO2 S H2SO4: S + H2SO4 → SO2 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình thể hiện tính khử của lưu huỳnh, sản phẩm của phản ứng sinh ra khí lưu huỳnh dioxit có mùi hắc, và độc. 160.928
  • Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al(OH)3 ra NaAlO2 Al(OH)3 NaOH: Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O là phương trình hóa học thể hiện tính lưỡng tính của Al(OH)3 tác dụng với dung dịch kiềm, mời các bạn tham khảo. 142.398
  • CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag

    CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag

    H3CHO [Ag(NH3)2]OH CH3CHO ra CH3COONH4: CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CH3CHO tác dụng AgNO3/NH3. 125.919
  • Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

    Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

    Fe(OH)3 ra Fe2O3 Fe(OH)3 Fe2O3 H2O: Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O là phương trình phản ứng nhiệt phân Fe(OH)3 ra Fe2O3, từ đó bạn đọc biết cách viết và cân bằng chính xác. 106.307
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn H2SO4 đặc nóng Zn H2SO4: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O được VnDoc gửi tới bạn đọc là phương trình hóa học giữa kẽm và h2so4 đặc. Mời các bạn tham khảo. 98.080
  • C + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

    C + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

    C H2SO4 đặc C H2SO4: C + H2SO4 → H2O + SO2 + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng C ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 70.239
  • Phương trình điện li của Ca(OH)2

    Phương trình điện li của Ca(OH)2

    Điện li Ca(OH)2 Phương trình điện li của Ca(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li Ca(OH)2 cũng như xác định Ca(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu. Mời các bạn tham khảo. 66.707
  • C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    Glyxerol Cu(OH)2 Glyxerol Cu(OH)2: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình glycerol tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 64.080
  • Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag H2SO4 đặc nóng Ag H2SO4: Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ag tác dụng H2SO4 đặc. 61.437
  • Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al(OH)3 ra AlCl3 Al(OH)3 HCl: Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Al(OH)3 tác dụng HCl. Mời các bạn tham khảo. 47.241
  • H2S + O2 → SO2 + H2O

    H2S + O2 → SO2 + H2O

    H2S ra SO2 H2S ra SO2: H2S + O2 → SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phản ứng khi đốt cháy khí H2S trong không khí để ra được SO2. 31.238
  • SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 ra H2SO4 SO2 ra H2SO4: SO2 + O2 + H2O → H2SO4 được biên soạn gửi tới các bạn là phương trình phản ứng SO2 ra H2SO4 kèm theo quá trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp giúp các bạn hiểu rõ hơn. 30.577
  • Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O

    Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn Na2SO3 + HCl Na2SO3 HCl: Na2SO3 + HCl → NaCl + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2SO3 tác dụng HCl cũng như viết phương trình ion rút gọn Na2SO3 + HCl. Mời các bạn tham khảo. 16.155
  • H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S H2SO4 đặc H2S ra SO2: H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng H2SO4. 15.550
  • Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + Ca(OH)2

    Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + Ca(OH)2

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaHCO3 + Ca(OH)2 Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + Ca(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaHCO3 + Ca(OH)2 cũng như vận dụng làm các dạng bài tập liên quan. 8.797
  • Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al(OH)3 H2SO4 Al(OH)3 H2SO4: Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O được biên soạn là phương trình phản ứng giữa Al(OH)3 và H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 7.211
  • Ca(OH)2 đọc là gì?

    Ca(OH)2 đọc là gì?

    Gọi tên Ca(OH)2 theo danh pháp IUPAC Ca(OH)2 đọc là gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung câu hỏi liên quan đến Ca(OH)2. Cũng như gọi tên Ca(OH)2 theo danh pháp Quốc tế 1.757
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.405
  • Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose tác dụng với dung dịch kiềm Đun nóng dung dịch chứa glucose và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm sẽ xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch, là phản ứng quan trọng dùng để nhận biết glucose. Đây là tính chất của nhóm chức aldehyde trong phân tử glucose. 322
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Cu + H2SO4 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O kèm theo đáp án do VnDoc biên soạn giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe3O4 + H2SO4 Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O kèm theo đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 149
  • Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ca(OH)2 tác dụng với SO2

    Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ca(OH)2 tác dụng với SO2

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ca(OH)2 tác dụng với SO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 111
  •  FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

     FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

    FeCl3 CH3NH2 H2O Tìm hiểu chi tiết phản ứng CH3NH2 với FeCl3 trong nước: Viết phương trình ion, giải thích kết tủa màu gì và vai trò trong bài tập Hóa học. 69
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.