vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

zn + hno3 loãng ra nh4no3 pt ion

  • Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 ra FeCl2 Fe3O4 HCl: Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O được VnDoc giúp bạn cân bằng phương trình phản ứng cho Fe3O4 tác dụng với HCl, sản phẩm sau phản ứng thu được 2 muối. 185.235
  • Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O

    Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O

    Fe2O3 ra FeCl3 Fe2O3 HCl: Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Fe2O3 HCl = FeCl3 =H2O 175.999
  • CH4 → C2H2 + H2

    CH4 → C2H2 + H2

    CH4 ra C2H2 CH4 ra C2H2: CH4 → C2H2 + H2 là phương trình điều chế acetylene, khi phân hủy khí CH4 tạo ra C2H2, mời các bạn tham khảo. 164.853
  • S + H2SO4 → SO2 + H2O

    S + H2SO4 → SO2 + H2O

    H2SO4 ra SO2 S H2SO4: S + H2SO4 → SO2 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình thể hiện tính khử của lưu huỳnh, sản phẩm của phản ứng sinh ra khí lưu huỳnh dioxit có mùi hắc, và độc. 160.961
  • FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

    FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

    FeS2 ra SO2 FeS2 O2: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 là phản ứng oxi hóa khử, khi đốt cháy quặng pyrite sau phản ứng thu được chất rắn màu nâu đỏ Fe2O3 và thoát ra khí mùi hắc SO2 135.436
  • Na + H2O → NaOH + H2

    Na + H2O → NaOH + H2

    Na ra NaOH Na H2O: Na + H2O → NaOH + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại Na tác dụng với H2O. Mời các bạn tham khảo. 125.328
  • C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

    C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

    C2H5OH ra CH3COOH C2H5OH O2: C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình điều chế giấm ăn bằng cách lên men dung dịch rượu etylic loãng. 119.129
  • SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    SO2 ra Na2SO3 SO2 NaOH: SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình hóa học một cách chính xác nhất. 100.987
  • K + H2O → KOH + H2

    K + H2O → KOH + H2

    K ra KOH K H2O: K+H2O → KOH+H2 là phương trình phản ứng kim loại mạnh phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch kiềm. 78.543
  • CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3

    CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3

    CH3COONa ra CH4 CH3COONa NaOH: CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các ban học sinh viết được phương trình CH3COONa ra CH4, đây cũng chính là phản ứng điều chế metan trong phòng thí nghiệm. Mời các bạn tham khảo. 76.524
  • C2H4 + HCl → C2H5Cl

    C2H4 + HCl → C2H5Cl

    C2H4 ra C2H5Cl C2H4 HCl: C2H4 + HCl → C2H5Cl được VnDoc biên soạn giúp giải đáp câu hỏi từ C2H4 ra C2H5Cl, hy vọng giúp các bạn dễ hiểu. Mời các bạn tham khảo. 47.567
  • AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl ra Cl2 AgCl → Cl2 + Ag được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng từ AgCl ra Cl2, hy vọng giúp ích cho các bạn học sinh trong quá trình hợp tập. 46.802
  • P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 ra H3PO4 P2O5 H2O: P2O5 + H2O → H3PO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình P2O5 tác dụng với H2O một cách nhanh và chính xác nhất. 44.607
  • CH3COOC2H5 + NaOH → C2H5OH + CH3COONa

    CH3COOC2H5 + NaOH → C2H5OH + CH3COONa

    CH3COOC2H5 ra CH3COONa CH3COOC2H5 ra C2H5OH: CH3COOC2H5 + NaOH → C2H5OH + CH3COONa được VnDoc biên soạn biên soạn hướng các bạn viết và cân bằng phương trình hóa học CH3COOC2H5 tác dụng với NaOH. 43.127
  • CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

    CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl

    CH4 ra CH3Cl CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl là phương trình phản ứng giữa CH4 và Cl2, trong điều kiện ánh sáng hoặc đun nóng nhẹ. 18.382
  • C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O

    C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O

    C2H5OH ra C2H5Br C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng cho rượu etylic tác dụng HBr. Mời các bạn tham khảo. 11.164
  • CH3OH + O2 → HCHO + H2O

    CH3OH + O2 → HCHO + H2O

    CH3OH ra HCHO CH3OH + O2 → HCHO + H2O được VnDoc biên soạn là phản ứng CH3COOH ra C2H5OH, đây là phương trình khó. 3.795
  • K2O + H2O → KOH

    K2O + H2O → KOH

    K2O ra KOH K2O H2O: K2O + H2O → KOH được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho oxit bazo K2O tác dụng với H2O, sau phản ứng thu được dung dịch KOH làm quỳ tím hóa xanh. Mời các bạn tham khảo. 2.702
  • C6H5Br + NaOH → C6H5ONa + NaBr + H2O

    C6H5Br + NaOH → C6H5ONa + NaBr + H2O

    C6H5Br ra C6H5ONa C6H5Br + NaOH → C6H5ONa + NaBr + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình hóa học một cách chính xác nhất. Mời các bạn tham khảo. 1.901
  • C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl

    C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl

    C6H5ONa ra C6H5OH C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl được Vndoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến điều chết phenol từ C6H5ONa. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 1.862
  • H2S + NaOH → NaHS + H2O

    H2S + NaOH → NaHS + H2O

    H2S ra NaHS H2S + NaOH → NaHS + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng với NaOH ra muối NaHS. Mời các bạn tham khảo. 718
  • CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3

    CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3

    CH3COOH ra C2H5OH CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3 được VnDoc biên soạn là phản ứng CH3COOH ra C2H5OH, đây là phương trình khó. 549
  • H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi

    H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi

    H2S ra S H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi: là tài liệu câu hỏi được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn, giải chi tiết bài tập về tính chất hóa học H2S. Mời các bạn tham khảo 460
  • Viết Phương trình hóa học H2SO3 ra CuSO4

    Viết Phương trình hóa học H2SO3 ra CuSO4

    H2SO3 ra CuSO4 Viết Phương trình hóa học đúng: H2SO3 + ... -> CuSO4 25
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.