Bài tập câu điều kiện loại 2 có đáp án

Trắc nghiệm câu điều kiện loại 2 online có đáp án

Sau khi nắm vững câu điều kiện loại 1, các bạn hãy tiếp tục nâng cao kiến thức với bài tập về câu điều kiện loại 2 sau đây nhé. Các dạng bài tập câu điều kiện loại 2 tuy khó hơn điều kiện loại 1 nhưng chỉ cần bạn hiểu được cấu trúc là bạn đã nắm chắc phần thắng rồi. Cùng bắt đầu nào!

Bài tập về câu điều kiện loại 2 bao gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh khác nhau giúp các em học sinh lớp 2 ôn tập kiến thức tiếng Anh đã học về cấu trúc câu điều kiện loại 2 hiệu quả.

  • Complete the Conditional Sentences (Type II) by putting the verbs into the correct form. Use conditional I with would in the main clause.
  • 1. If we (have)___________ a yacht, we (sail)________ the seven seas.
    Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
    had, would sail
  • 2. If he (have)___________ more time, he (learn)__________ karate.
    Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
    had, would learn
  • 3. If they (tell)__________ their father, he (be)__________ very angry.
    Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
    told, would be
  • 4. She (spend)___________ a year in the USA if it (be)___________ easier to get a green card.
    Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
    would spend, were
  • 5. If I (live)________ on a lonely island, I (run) around naked all day.
    Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
    lived, would run
  • 6. We (help)______ you if we (know)_____________ how.
    Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
    would help, knew
  • 7. My brother (buy)________ a sports car if he (have)__________ the money.
    Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
    would buy, had
  • 8. If I (feel)_______ better, I (go)_________ to the cinema with you.
    felt, would go
  • 9. If you (go)_________ by bike more often, you (be/ not)____________ so flabby.
    Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
    went, would not be went, wouldn't be
  • 10. She (not/ talk)__________ to you if she (be)__________ mad at you.
    would not talk, were wouldn't talk, were
  • Choose the best answer.
  • 1. If I __________ more money, I would buy a car.
  • 2. If she __________ how to speak French, she would not take lessons.
  • 3. If he were older, he __________ vote.
  • 4. The men would have money if they _________.
  • 5. What would you do if you __________ the lottery?
  • 6. If Tom __________ to class, he would learn more.
  • 7. The children would do better if they __________ more time.
  • 8. Where would you __________ if you could go anywhere in the world?
  • 9. Would you __________ to live in a big house or a small house?
  • 10. Who would you meet if you __________ meet anyone in the world?
  • Choose the correct answer to complete the sentence.
  • 1. If you ……………….……with your dictionary, I ‘d like to borrow it.
  • 2. If you…………………………Tom , tell him I have a message for him.
  • 3. If you had the chance, ……………………………… you go finishing?
  • 4. If I had enough money, I …………………… abroad to improve my English.
  • 5. If I …………………..…….. you , I’d save some of your lottery winning.
  • 6.If I were in your place, I ……………………….a trip to England.
  • 7. If we took the 6: 30 train, we………………………………too early.
  • 8. What would you do if you……………a million dollars?
  • 9. If I went shopping, I …………………….…some food.
  • 10. What would happen if you ……………..to work tomorrow?
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
42 11.173
Sắp xếp theo
    Kiểm tra Ngữ pháp tiếng Anh Xem thêm