So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

30 + 3 >||<||= 3 + 20

30 + 3 >||<||= 3 + 20
Tính:
30 + 3 = 33
3 + 20 = 23
Vậy chọn dấu >
Bộ đề gồm các câu hỏi tổng hợp nội dung kiến thức môn Toán lớp 2 đã học ở Tuần 1 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 trong chương trình Toán lớp 2 Tập 1 Kết nối tri thức, giúp các em ôn tập và luyện giải các dạng bài tập Toán lớp 2. Mời các em cùng luyện tập.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

30 + 3 >||<||= 3 + 20

30 + 3 >||<||= 3 + 20
Tính:
30 + 3 = 33
3 + 20 = 23
Vậy chọn dấu >
So sánh: 39 ..... 93
Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là:
Số 39 gồm:
Đọc số sau:
| Chục | Đơn vị |
| 6 | 7 |
Đọc số:
Số gồm 4 chục và 5 đơn vị là:
Từ các thẻ số 7; 3; 5 ta có thể lập được mấy số lớn hơn số 50?
Lập được các số lớn hơn số 50 là:
73; 75; 57; 53
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 39 ... 75
Dấu thích hợp là:
Từ các thẻ số: 2; 5; 9 có thể ghép được bao nhiêu số có 2 chữ số sao cho các số đó lớn hơn 25 (mỗi thẻ số chỉ được dùng 1 lần)
Ghép được các số là: 95 ; 92; 59, 52, 29
Đọc số sau:
| Chục | Đơn vị |
| 5 | 9 |
Đọc số:
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: