So sánh: 28 - 16 ... 3 + 8
Dấu thích hợp cần điền là:
Tính: 28 - 16 = 12 ; 3 + 8 = 11
So sánh: 12 > 11
Vậy chọn dấu >
Bộ đề gồm các câu hỏi tổng hợp nội dung kiến thức môn Toán lớp 2 đã học ở Tuần 4 Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 trong chương trình Toán lớp 2 Kết nối tri thức Tập 1, giúp các em ôn tập và luyện giải các dạng bài tập Toán lớp 2. Mời các em cùng luyện tập.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
So sánh: 28 - 16 ... 3 + 8
Dấu thích hợp cần điền là:
Tính: 28 - 16 = 12 ; 3 + 8 = 11
So sánh: 12 > 11
Vậy chọn dấu >
Điền số thích hợp vào dấu ?

- Số cần điền ở ? 1 là 8
- Số cần điền ở ? 2 là 15

- Số cần điền ở ? 1 là 8
- Số cần điền ở ? 2 là 15
Điền vào ô trống.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Tính?

7 + 5 = ....
Số hạng thứ nhất là 2, số hạng thứ hai là 7. Tổng của hai số là:
Vườn nhà ông Năm trồng 7 cây táo và 4 cây xoài. Có số cây táo và cây xoài là:
Có số cây táo và cây xoài là:
7 + 4 = 11 (cây)
Tính?

5 + 5 + 2 = ....
Số?

Phép tính 3 + 8 có kết quả là:
Tổ 4 có 4 bạn nữ và 8 bạn nam. Số bạn ở tổ 4 là:
Lan có 6 que tính, Hà cũng có 6 que tính. Hai bạn có số que tính là:
Hai bạn có số que tính là:
6 + 6 = 12 (que tính)
Số?

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: