
Bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Tuần 9 Thứ 5
Bộ đề gồm các câu hỏi tổng hợp nội dung kiến thức môn Toán lớp 2 đã học ở Tuần 9 Bài 16: Lít trong chương trình Toán lớp 2 Kết nối tri thức Tập 1 , giúp các em ôn tập và luyện giải các dạng bài tập Toán lớp 2. Mời các em cùng luyện tập.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Rót hết sữa trong bình được:
-
Câu 2:
Vận dụng
Can to có 7 lít dầu, can nhỏ có 5 lít dầu. Người ta đem bán đi 10 lít dầu. Còn lại số lít dầu là:Hướng dẫn:
Có số lít dầu là:
7 + 5 = 12 (lít)
Còn lại số lít dầu là:
12 - 10 = 2 (lít)
-
Câu 3:
Vận dụng
Rót hết nước từ can vào các chai 1 lít. Mỗi can rót ra được bao nhiêu lít nước?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Rót được 5 lít nước. Rót được 7 lít nước. Đáp án là:Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Rót được 5 lít nước. Rót được 7 lít nước. -
Câu 4:
Nhận biết
Đổ đầy nước vào bình sau thì được mấy lít nước?

-
Câu 5:
Thông hiểu
Thùng thứ nhất có 18 lít nước, thùng thứ hai có 13 lít nước. Số lít nước ở thùng thứ nhất nhiều hơn thùng thứ hai là:Hướng dẫn:
Thùng thứ nhất nhiều thùng thứ hai số lít nước là: 18 - 13 = 5 (lít)
-
Câu 6:
Nhận biết
Đổ đầy nước vào 2 bình sau được tất cả bao nhiêu lít nước?
Hướng dẫn:Đổ đầy vào 2 bình thì được tất cả số lít nước là: 3 + 2 = 5 (lít)
-
Câu 7:
Thông hiểu
Quan sát hình vẽ và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bình (1) đựng được nhiều hơn||ít hơn||bằng bình (2) và (3)
Đáp án là:
Bình (1) đựng được nhiều hơn||ít hơn||bằng bình (2) và (3)
-
Câu 8:
Thông hiểu
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:

Bình 1 đựng ít hơn||nhiều hơn||bằng bình 2.
Đáp án là:
Bình 1 đựng ít hơn||nhiều hơn||bằng bình 2.
-
Câu 9:
Nhận biết
Trong hình sau, đồ vật nào đựng ít nước nhất?

-
Câu 10:
Thông hiểu
3 can như nhau đựng 2 lít dầu. Có tất cả số lít dầu là:Hướng dẫn:
Có tất cả số lít dầu là: 2 + 2 + 2 = 6 (lít)
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0