Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bảng lương mới của giáo viên Trung học cơ sở 2026

Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bảng lương chính thức của giáo viên THCS từ 01/7/2026

Nghị định 161/2026/NĐ-CP đã quy định mức lương cơ sở từ ngày 01/7/2026 là 2,53 triệu đồng/tháng. Khi đó, bảng lương chính thức của giáo viên THCS từ điểm này cũng thay đổi.

Bảng lương chính thức của giáo viên THCS từ 01/7/2026

Ngày 15/5/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 161/2026/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Theo đó, mức lương cơ sở từ ngày 01/7/2026 áp dụng cho giáo viên THCS là 2.530.000 đồng/tháng, tăng 8% so với trước đó.

Hiện hành, lương giáo viên THCS được tính theo công thức như sau:

Mức lương = Hệ số lương x Lương cơ sở

Trong đó:

- Hệ số lương: Thực hiện theo Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT, cụ thể bảng lương tương ứng ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP, cụ thể như sau:

+ Hạng III - Mã số V.07.04.32, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 từ hệ số lương 2,34 đến hệ số lương 4,98;

+ Hạng II - Mã số V.07.04.31, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.2 từ hệ số lương 4,00 đến hệ số lương 6,38;

+ Hạng I - Mã số V.07.04.30, được áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2, nhóm A2.1 từ hệ số lương 4,40 đến hệ số lương 6,78.

- Lương cơ sở: 2.530.000 đồng/tháng (theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP)

Dựa theo công thức nêu trên, bảng lương chính thức của giáo viên THCS từ 01/7/2026 theo lương cơ sở mới nhất như sau:

[1] Bảng lương giáo viên THCS hạng III

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

2,34

5.475.600

Bậc 2

2,67

6.247.800

Bậc 3

3,00

7.020.000

Bậc 4

3,33

7.792.200

Bậc 5

3,66

8.564.400

Bậc 6

3,99

9.336.600

Bậc 7

4,32

10.108.800

Bậc 8

4,65

10.881.000

Bậc 9

4,98

11.653.200

[2] Bảng lương giáo viên THCS hạng II

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

4,00

9.360.000

Bậc 2

4,34

10.155.600

Bậc 3

4,68

10.951.200

Bậc 4

5,02

11.746.800

Bậc 5

5,36

12.542.400

Bậc 6

5,70

13.338.000

Bậc 7

6,04

14.133.600

Bậc 8

6,38

14.929.200

[3] Bảng lương giáo viên THCS hạng I

Đơn vị: đồng/tháng

Bậc

Hệ số lương

Mức lương

Bậc 1

4,40

10.296.000

Bậc 2

4,74

11.091.600

Bậc 3

5,08

11.887.200

Bậc 4

5,42

12.682.800

Bậc 5

5,76

13.478.400

Bậc 6

6,10

14.274.000

Bậc 7

6,44

15.069.600

Bậc 8

6,78

15.865.200

Lưu ý: Bảng lương chính thức của giáo viên THCS nêu trên áp dụng từ ngày 01/7/2026 chưa bao gồm các khoản trợ cấp, phụ cấp,… (nếu có).

Tính thử lương mới từ ngày 1/7/2026 Online

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo