Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

CrO3 là oxit gì? Tính chất của CrO3

CrO3 là oxit gì? Tính chất của CrO3 được VnDoc biên soạn giúp bạn đọc có thêm kiến thức và CrO3, trả lời các câu hỏi thắc mắc CrO3 là oxit gì, CrO3 có lưỡng tính không?. Để có thể trả lời được các câu hỏi, cũng như vận dụng vào làm các dạng bài tập, lý thuyết tính toán. Mời các bạn tham khảo.

I. Crom (VI) oxit 

Crom(VI) oxit, hay crom trioxit là một hợp chất vô cơ với công thức CrO3. Nó là oxit axit của axit cromic, và đôi khi được bán trên thị trường dưới cùng một tên.

II. Tính chất vật lí Crom (VI) oxit 

1. Tính chất vật lí của CrO3

CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm, tan được trong nước.

2. Tính chất hóa học CrO3

Mang tính chất hóa học của oxit axit.

Có tính oxi hóa mạnh.

2.1. Tính chất của oxit axit

Tác dụng với nước tạo ra axit

CrO3 + H2O → H2CrO4 (axit cromic)

2CrO3 + H2O → H2Cr2O7 (axit đicromic)

Tác dụng với dung dịch bazo

2NaOH + CrO3 → Na2CrO4 + H2O

Nhận biết: Tan được trong dung dịch NaOH, cho dung dịch màu vàng.

Ancol bậc 1

4CrO3 + 3RCH2OH + 12H+ → 3RCOOH + 4Cr3+ + 9H2O

Ancol bậc 2

2CrO3 + 3R2CHOH + 6H+ → 3R2C=O + 2Cr3+ + 6H2O

2.2. Tính oxi hoá mạnh

CrO3 có tính oxi hoá mạnh, một số chất hữu cơ và vô cơ (S, P, C, C2H5OH) bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

2NH3 + 2CrO3 → 3H2O + N2 + Cr2O3

3S + 4CrO3 → 3SO2 + 2Cr2O3

 2.3. Là chất kém bền

4CrO3 → 2Cr2O3 + 3O2

III. Điều chế Crom (VI) oxit 

Cho axit H2SO4 đặc tác dụng với dung dịch bão hòa Kali đicromat hoặc Kali cromat.

K2Cr2O7 + 2H2SO4 → 2KHSO4 + 2CrO3 + H2O

IV. Ứng dụng của Crom (VI) oxit 

Crom(VI) oxit được sử dụng trong mạ crôm. Nó là thường được sử dụng với các chất phụ gia có ảnh hưởng đến quy trình mạ.

Các trioxit phản ứng với cadimi, kẽm, và kim loại khác để thụ động hóa crom giúp chống lại sự ăn mòn

Crom (VI) oxit cũng được sử dụng trong sản xuất hồng ngọc tổng hợp.

Crom (VI) oxit là giải pháp cũng được sử dụng trong việc áp dụng phủ sơn anot lên nhôm, được ứng dụng trong hàng không vũ trụ.

Trong phòng thí nghiệm ứng dụng thí nghiệm này, ứng dụng khả năng oxi hóa của CrO3 được tạo ra để rửa sạch dụng cụ thủy tinh như bình cầu, cốc thủy tinh,…

V. Câu hỏi vận dụng liên quan

Câu 1. Oxit nào sau đây là oxit axit?

A. MgO

CaO

O3

CO

Xem đáp án
Đáp án C
Câu 2. Công thức của Crôm (VI) oxit là?

A. CrO3

B. Cr2O6

C. Cr2O3

D. CrO

Xem đáp án
Đáp án A

Câu 3. Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A. +2, +4, +6.

B. +2, +3, +6.

C. +1, +2, +4, +6.

D. +3, +4, +6.

Xem đáp án
Đáp án B

Câu 4. Để phân biệt được Cr2O3, Cr(OH)2, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây

A. H2SO4 loãng.

B. HCl.

C. NaOH.

D. Mg(OH)2.

Xem đáp án
Đáp án C

Để phân biệt được Cr2O3, Cr(OH)2, chỉ cần dùng dung dịch NaOH. Cr2O3 tan còn Cr(OH)2 không tan

>> Mời các bạn tham khảo thêm một số tài liệu liên quan

Chia sẻ, đánh giá bài viết
2
Sắp xếp theo

    Gợi ý cho bạn

    Xem thêm

    Hóa 12 - Giải Hoá 12

    Xem thêm