Đặc điểm từ Hán Việt
Đặc điểm từ Hán Việt chi tiết giúp học sinh dễ dàng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kiểm tra sắp tới trong chương trình học Ngữ văn 10.
Bài: Đặc điểm từ Hán Việt
1. Từ Hán Việt có những đặc điểm gì?
- Sắc thái ý nghĩa: từ Hán Việt mang sắc thái ý nghĩa trừu tượng, khái quát.
Ví dụ: thảo mộc = cây cỏ, cổ thụ = cây lâu năm,…
- Sắc thái biểu cảm: từ Hán Việt thể hiện cảm xúc.
Ví dụ: phu nhân = vợ, băng hà = chết,…
- Sắc thái phong cách: từ Hán Việt riêng biệt được dùng trong các lĩnh vực khoa học, chính luận, hành chính. Còn từ tiếng Việt có sắc thái đơn giản và đời thường hơn.
Ví dụ: bằng hữu: bạn bè, huynh đệ = anh em,…
2. Luyện tập
Câu 1. Điền từ Hán Việt phù hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Anh ấy đã ____ anh dũng trong cuộc chiến đấu với kẻ thù.
A. Quy tiên
B. Tử trận
C. Mất
D. Hi sinh
Phương pháp giải
Dựa vào nghĩa của từ, nghĩa của câu.
Lời giải
Từ phù hợp điền vào chỗ trống là hi sinh → tạo sắc thái trang trọng cho câu văn.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2. Điền từ Hán Việt phù hợp vào chỗ trống trong câu sau
Chúng ta phải ____ vì độc lập tự do của Tổ Quốc.
A. Xông pha
B. Chiến đấu
C. Đánh trận
D. Đáp án khác
Phương pháp giải
Dựa vào nghĩa của từ, nghĩa của câu.
Lời giải
Từ phù hợp điền vào chỗ trống là chiến đấu (dùng sức mạnh vật chất hay tinh thần chống lại một cách quyết liệt với quân thù, với khó khăn, trở ngại nói chung)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3. “Trong công cuộc xây dựng và phát triển, công ty đã đạt được nhiều thành tựu đáng ghi nhận.”
Nghĩa của từ “thành tựu” trong câu trên là gì?
A. Kết quả như yêu cầu của việc làm mang lại.
B. Cái đạt được, thu được trong một công việc hoặc một quá trình tiến triển sự việc.
C. Cái đạt được có ý nghĩa lớn sau một quá trình hoạt động thành công.
D. Kết quả được đánh giá là tốt do nỗ lực mà đạt được.
Phương pháp giải
Phân tích nghĩa của từ.
Lời giải
Nghĩa của từ “thành tựu” là cái đạt được có ý nghĩa lớn sau một quá trình hoạt động thành công.
Đáp án cần chọn là: C