Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề ôn thi HSG Tiếng Anh lớp 4

Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi HSG
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bồi dưỡng HSG Tiếng Anh lớp 4

Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh 4 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Ôn thi học sinh giỏi lớp 4 mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi học sinh giỏi lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án được biên tập bám sát chương trình học tiếng Anh lớp 4 chương trình mới của bộ GD&ĐT. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo và download phục vụ việc học tập và giảng dạy!

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

I. Khoanh tròn

1. …………… some water and there is ……………… milk.

A. There are/ no

B. There is/ no

C. There is/ two

D. There are/ There are

2. ……………… they ………….. birds? No, they ……………….

A. Do/ like/ don’t

B. Does/like/doesn’t

C. Are/like/aren’t

D. Do/likes/don’t

3. ………………. your ball big? Yes, ……………

A. Are/they are

B. Does/ it does

C. Is/it is

D. Do/ it don’t

4. …………… your dolls little? No, ……………..

A. Are/they are

B. Do/ they don’t

C. C. Is/it is

D. Are/ they aren’t

5. Is your ………………? Yes, it is a ……………………

A. big book/book big

B. big book/ big book

C. book big/ book big

D. book big/ big book

6. He …………….. but I ………………..

A. does swim/don’t

B. can to swim/ can’t

C. swim/ am not

D. can swim/ can’t

7. The ……………….. can swim .

A. bird

B. frog

C. rabbit

D. sister

8. Can ………………. cat climb a tree? Yes, ……………….

A. your/ I am

B. my/ it is

C. Do/ I do

D. your/ it can

9. ……………. your brother ……………….. spiders? Yes, he …………. Spiders.

A. Does/likes/like

B. Do/ likes/likes

C. Is/like/likes

D. Does/ like/likes

10. What color ………… her pens? …………. Green and red.

A. is/it’s

B. are/they’re

C. are/ there are

D. is/they’re

11. What’s your favorite………………? I like …………

A. drink/ chicken

B. pet/ rabbits

C. food/juice

D. color/ oranges

12. A. Is this big cat? B. Is this cats big? C. Is this cat big? D. Is this a cat big?

13. How old are you? …………………………

A. I’m nice

B.I’m five.

C. I’m fine

D. I’m fat.

14. Do her ……………. want…………. Orange juice?

A. friend/ drink

B. friends/ to drink

C. friend/ to drink

D. friends/ drink

15. Where ………….. her…………? …………… by the desk.

A. are/ bat/ they’re

B. is/ bat/ they’re

C. are/ bats/ they’re

D. are/ bats/ it’s

Tải file để xem chi tiết

Trên đây là Đề bồi dưỡng HSG tiếng Anh lớp 4 kèm đáp án.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo