Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Cô Linh - Tiếng Anh THCS
Sinh học
Xuka
Tin học
Để mã hóa một số, làm tương tự như hoạt động 1, ta cần phải thực hiện 4 lần thu gọn dãy số từ 0 đến 15. Kết quả thu được:
|
8 |
1000 |
|
9 |
1001 |
|
10 |
1010 |
|
11 |
1011 |
|
12 |
1100 |
|
13 |
1101 |
|
14 |
1110 |
|
15 |
1111 |
Phạm Ba
Toán học
Lớp 3
a,
|
Thừa số |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
Thừa số |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Tích |
5 |
10 |
15 |
20 |
25 |
30 |
35 |
40 |
45 |
50 |
b)
|
Số bị chia |
50 |
45 |
40 |
35 |
30 |
25 |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
Số chia |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
Thương |
10 |
9 |
8 |
7 |
6 |
5 |
4 |
3 |
2 |
1 |
Ngọc Mỹ Nguyễn
Toán học
Lớp 3
Nhân Mã
Toán học
Lớp 3
Phạm Ba
Toán học
Lớp 3
Mỡ
Tin học
Chọn C nhá
Dựa vào bảng đây
|
Tên gọi |
Giá trị |
|
1 Byte |
8 Bits |
|
1KB (Kilobyte) |
1024B (Bytes) |
|
1MB (Megabyte) |
1024KB (Kilobytes) |
|
1GB (Gigabyte) |
1024MB (Megabytes) |
|
1TB (Terabyte) |
1024GB (Gigabytes) |
|
1PB (Petabyte) |
1024TB (Terabytes) |
|
1EB (Exabyte) |
1024PB (Petabytes) |
|
1ZB (Zettabyte) |
1024EB (Exabytes) |
|
1YB (Yottabyte) |
1024ZB (Zettabytes) |
Tham khảo: Toán lớp 3 trang 14, 15 Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, Bảng chia 2; 5 Kết nối tri thức