Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Ma Kết
Lịch Sử
Lớp 5
Đây là thất bại nặng nề nhất trong lịch sử không quân Mĩ và là chiến thắng oanh liệt nhất trong cuộc chiến đấu bảo vệ miền Bắc của nhân dân ta. Do tầm vóc vĩ đại của chiến thắng oanh liệt này nên quân dân ta và dư luận thế giới đã gọi đây là trận “Điện Biên Phủ trên không”.
Mỡ
Sinh học
Lớp 12
Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở những loài giao phối là quần thể
Đáp án B ạ
Quỳnh Trâm
Sinh học
Lớp 12
Đóng góp chủ yếu của thuyết tiến hoá tổng hợp là làm sáng tỏ cơ chế tiến hoá nhỏ
Đáp án C đúng ạ
Hai lúa
Sinh học
Lớp 12
Củ Đậu
Sinh học
Lớp 12
Đặc điểm nổi bật của động, thực vật ở đảo lục địa là giống với hệ động, thực vật ở vùng lục địa lân cận
Đáp án B ạ
1m52
Sinh học
Lớp 12
Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau phản ánh mức độ quan hệ giữa các nhóm loài.
Đáp án C đúng
Gấu Đi Bộ
Sinh học
Lớp 12
hổ báo cáo chồn
Sinh học
Lớp 12
Bảng 65.3. Vai trò các nhân tố tiến hoá trong tiến hoá nhỏ
| Các nhân tố tiến hóa | Vai trò |
| Đột biến | Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp (đột biến) cho tiến hóa (chủ yếu) và làm thay đổi nhỏ tần số alen. |
| Giao phối không ngẫu nhiên | Làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng giảm dần tỉ lệ thể dị hợp và tăng dần thể đồng hợp. |
| Chọn lọc tự nhiên | Định hướng sự tiến hóa, quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể. |
| Di – nhập gen | Làm thay tần số tương đối các alen, gây ảnh hưởng tới vốn gen của quần thể |
| Các yếu tố ngẫu nhiên | Làm thay đổi đột ngột tần số tương đối các alen, gây ảnh hưởng lớn tới vốn gen của quần thể. |
| Chỉ tiêu so sánh | Thuyết Lamac | Thuyết Đacuyn | Thuyết hiện đại |
| Các nhân tố tiến hóa |
- Thay đổi của ngoại cảnh. - Tập quán hoạt động (ở động vật). |
Biến dị, di truyền, CLTN. | Các quá trình đột biến, di nhập gen, giao phối không ngẫu nhiên, CLTN, biến động di truyền. |
| Hình thành đặc điểm thích nghi | Các cá thể cùng loài phản ứng giống nhau trước sự thay đổi từ từ của ngoại cảnh, không có đào thải. | Đào thải các biến dị bất lợi, tích lũy các biến dị có lợi cho sinh vật dưới tác dụng của CLTN. Đào thải là mặt chủ yếu. | Dưới tác động của 3 nhân tố chủ yếu: quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình CLTN. |
| Hình thành loài mới | Dưới tác động của ngoại cảnh, loài biến đổi từ từ, qua nhiều dạng trung gian. | Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác động của CLTN theo con đường phân li tình trạng từ một gốc chung. | Hình thành loài mới là quá trình cải biến thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc. |
| Chiều hướng tiến hóa | Nâng cao trình độ tổ chức từ giản đơn đến phức tạp. |
- Ngày càng đa dạng - Tổ chức ngày càng cao - Thích nghi ngày càng hợp lí. |
Như quan niệm của Đacuyn – chiều hướng tiến hóa của các nhóm loài: tiến bộ sinh học và thoái bộ sinh học. |