Mùng 1 Tết tiếng Anh là gì? Chúc mừng năm mới tiếng Anh

Tết Tân Sửu 2021 đang đến rất gần, bạn tò mò không biết Mùng 1 tết trong tiếng Anh là gì? Bạn muốn biết Tết cổ truyền tiếng Anh là gì? Bạn muốn gửi đến bạn bè người thân những câu chúc tết bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất? Hãy cùng VnDoc.com tìm hiểu về Tết tiếng Anh ngay nhé!

I. Mùng 1 Tết tiếng Anh là gì?

Mùng 1 Tết là gì? Mùng 1 Tết là ngày đầu tiên của năm mới được tính theo lịch Âm (hay Âm lịch)

Mùng 1 tết trong tiếng Anh là: The first day of the year hoặc New year's day hoặc 1st of the lunar calendar.

II. Chúc mừng năm mới bằng tiếng Anh là gì?

Chúc mừng năm mới = Happy new year! 

III. Từ vựng tiếng Anh về Tết nguyên đán 2021

1. Lunar New Year = Tết Nguyên Đán.

2. Lunar / lunisolar calendar = Lịch Âm lịch.

3. Before New Year’s Eve = Tất Niên.

4. New Year’s Eve = Giao Thừa.

5. The New Year = Tân Niên.

6. Peach blossom = Hoa đào.

7. Apricot blossom = Hoa mai.

8. Kumquat tree = Cây quất.

9. Chrysanthemum = Cúc đại đóa.

10. Marigold = Cúc vạn thọ.

11. Paperwhite = Hoa thủy tiên.

12.Orchid = Hoa lan.

13. The New Year tree = Cây nêu.

14. Chung Cake / Square glutinous rice cake = Bánh Chưng.

15. Sticky rice = Gạo nếp.

16. Jellied meat = Thịt đông.

17. Pig trotters = Chân giò.

18. Dried bamboo shoots = Măng khô.

19. Lean pork paste = Giò lụa.

20. Pickled onion = Dưa hành.

21. Pickled small leeks = Củ kiệu.

22. Roasted watermelon seeds = Hạt dưa.

23. Dried candied fruits = Mứt.

 

24. Mung beans = Hạt đậu xanh

25. Fatty pork = Mỡ lợn

26. Water melon = Dưa hấu

27. Coconut = Dừa

28. Pawpaw (papaya) = Đu đủ

29. Mango = Xoài

30. Spring festival = Hội xuân.

31. Family reunion = Cuộc đoàn tụ gia đình.

32. Five – fruit tray = Mâm ngũ quả.

33. Banquet = bữa tiệc/ cỗ (“Tet banquet” – 2 từ này hay đi cùng với nhau nhé)

34. Parallel = Câu đối.

35. Ritual = Lễ nghi.

36. Dragon dancers = Múa lân.

37. Calligraphy pictures = Thư pháp.

38. Incense = Hương trầm.

39. Altar: bàn thờ

40. Worship the ancestors = Thờ cúng tổ tiên.

41. Superstitious: mê tín

42. Taboo: điều cấm kỵ

43. The kitchen god: Táo quân

44. Fireworks = Pháo hoa.

45. Firecrackers = Pháo

46. First caller = Người xông đất.

47. To first foot = Xông đất

48. Lucky money = Tiền lì xì.

49. Red envelop = Bao lì xì

50. Decorate the house = Trang trí nhà cửa.

51. Expel evil = xua đuổi tà ma (cái này là công dụng của The New Year Tree).

52. Go to pagoda to pray for = Đi chùa để cầu

53. Go to flower market = Đi chợ hoa

54. Visit relatives and friends = Thăm bà con bạn bè

55. Exchange New year's wishes = Chúc Tết nhau

56. Dress up = Ăn diện

57. Play cards = Đánh bài

58. Sweep the floor = Quét nhà

IV. Chúc Tết bằng tiếng Anh hay và ngắn gọn

1. Lời chúc dành cho gia đình

Với gia đình, bạn nên dành cho họ những lời chúc chân thành và ngọt ngào nhất, thể hiện tình yêu và sự biết ơn của bạn.

Ví dụ:

Wishing a very Happy New Year to the one who adds sunshine to our family.

(Mong một năm mới đầy niềm vui sẽ đến với người mà luôn mang lại năng lượng cho gia đình chúng ta.)

I feel so lucky and grateful to be a member of our family. Happy New Year to the people I love the most in this world.

(Con cảm thấy thật may mắn và biết ơn khi là một thành viên của gia đình mình. Chúc mừng năm mới tới những người con yêu nhất trên thế gian)

Mom, you are the best gift I have for this New Year. I love you and wish you health, beauty, and success for the New Year.

(Mẹ ơi, mẹ là món quà tuyệt vời nhất mà con có trong dịp năm mới. Con chúc mẹ một năm mới khỏe mạnh, xinh đẹp và thành công.)

2. Lời chúc dành cho bạn bè

Bạn có thể chúc mừng năm mới bạn bè theo một cách xuồng xã hơn, và cũng có thế hài hước một chút.

Ví dụ:

Wishing you 12 months of success, 48 weeks of laughter, 365 days of sun, 8760 hours of joy, 525600 minutes of good luck, and 31 536 000 seconds of happiness.

(Chúc cậu 12 tháng thành công, 48 tuần đầy ắp tiếng cười, 365 ngày tỏa nắng, 8760 giờ vui vẻ, 525600 phút may mắn và 31 536 000 seconds hạnh phúc.)

Send you a “Happy New Year” from your handsome/ pretty friend.

(Gửi tới cậu một lời “Chúc mừng năm mới” từ đứa bạn đẹp trai/ xinh gái của cậu.)

Wish you a successful New Year. Plus, soon get a boyfriend!

(Chúc cậu năm mới vui vẻ. Thêm nữa, sớm có bạn trai nhé!)

3. Lời chúc dành cho đối tác, đồng nghiệp

Lời chúc dành cho đối tác, đồng nghiệp nên trang trọng hơn. Hãy gửi tới họ những lời chúc liên quan đến công việc.

Ví dụ:

Wish you a happy holiday and a prosperous new year. (Tôi chúc bạn một kì nghỉ lễ vui vẻ và một năm mới thịnh vượng)

I/ We appreciate our partnership for the past years. The New Year has come and I/we wish you health and success in your business, wish that our partnership will always be effective.

(Tôi/ chúng tôi rất trân quý sự hợp tác của chúng ta trong những năm vừa qua. Năm mới đã đến rồi và tôi/ chúng tôi xin chúc bạn thật nhiều sức khỏe và thành công trong công việc, mong rằng sự hợp tác của chúng ta sẽ luôn hiệu quả.)

Xem thêm tại: Top 15 lời chúc tết bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất 2021

Trên đây là Tổng hợp kiến thức về Tết cổ truyền bằng tiếng Anh. Trước khi chuẩn bị đón Tết, các gia đình vẫn hay tổ chức các hoạt động như đón Tết ông Công ông Táo, chuẩn bị lễ Tất niên hay cúng giao thừa chào mừng năm mới. Các bạn nên chuẩn bị tốt các hoạt động này để có một năm mới đầm ấm và ý nghĩa cùng gia đình thân yêu.

Trong ngày tết cổ truyền của dân tộc ta, ngoài lễ cúng tất niên giao thừa, thì lễ cúng giỗ ông bà tổ tiên trong 3 ngày đầu năm luôn là việc không thể thiếu. Mời các bạn tham khảo Văn khấn gia tiên mùng 1, Văn khấn mùng 2 Tết Văn khấn mùng 3 Tết để thể hiện lòng thành kính của con cháu đối với các bậc thần phật, ông bà tổ tiên.

Mời tham khảo những bài văn khấn thường dùng trong dịp Tết nguyên đán cổ truyền:

  1. Bài Cúng ông Công ông Táo
  2. Bài Cúng Giao Thừa Ngoài Trời
  3. Bài Cúng Giao Thừa Trong Nhà
  4. Bài cúng Tất Niên
  5. Cách bày mâm ngũ quả đúng phong tục truyền thống
Đánh giá bài viết
1 565
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tết Nguyên Đán 2021 Xem thêm