vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ag2s+o2 → ag+so2

  • SO2 + H2S → S + H2O

    SO2 + H2S → S + H2O

    SO2 ra S H2S SO2: SO2 + H2S → S + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng SO2 ra S, đây cũng là phản ứng thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đioxit. Mời các bạn tham khảo. 117.112
  • C2H5OH + O2 → CO2 + H2O

    C2H5OH + O2 → CO2 + H2O

    C2H5OH ra CO2 C2H5OH O2: C2H5OH + O2 → CO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phươn trình phản ứng C2H5OH ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 101.135
  • SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    SO2 ra Na2SO3 SO2 NaOH: SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình hóa học một cách chính xác nhất. 100.978
  • Al + O2 → Al2O3

    Al + O2 → Al2O3

    Al ra Al2O3 Al O2: Al + O2 → Al2O3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn viết phương trình thí nghiệm nhôm tác dụng với oxi. Mời các bạn tham khảo. 60.274
  • SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 ra H2SO4 SO2 Br2: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa SO2 và Br2, phản ứng làm mất màu dung dịch nước Bromine. 58.970
  • CH3CHO + O2 → CH3COOH

    CH3CHO + O2 → CH3COOH

    CH3CHO ra CH3COOH Acetaldehyde ra Acid acetic: CH3CHO + O2 → CH3COOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các ban học sinh viết được phương trình CH3CHO ra CH3COOH đây cũng chính là phản ứng oxi hóa không hoàn toàn Acetaldehyde. Mời các bạn tham khảo. 41.040
  • Nhận biết H2, O2, CO2, không khí

    Nhận biết H2, O2, CO2, không khí

    Nhận biết các khí sau H2 O2 CO2 không khí Nhận biết H2, O2, CO2, không khí được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhận biết các chất khí không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn CO2 H2 O2 không khí. Mời các bạn tham khảo. 32.783
  • C2H4 + O2 → CO2 + H2O

    C2H4 + O2 → CO2 + H2O

    C2H4 ra CO2 C2H4 O2: C2H4 + O2 → CO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng đốt cháy ethylene ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 28.243
  • SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4

    SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4

    SO2 ra H2SO4 SO2 Cl2: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng SO2 tác dụng với dung dịch nước Cl2. Mời các bạn tham khảo. 26.387
  • NO + O2 → NO2

    NO + O2 → NO2

    NO ra NO2 NO ra NO2 :NO + O2 → NO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NO ở điều kiện thường tác dụng với oxi trong không khí, để tạo ra khí màu nâu đỏ. 23.531
  • SO2 + KOH → K2SO3 + H2O

    SO2 + KOH → K2SO3 + H2O

    SO2 KOH SO2 ra K2SO3: SO2 + KOH → K2SO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng CO2 tác dụng với dung dịch kiềm. 17.940
  • CO + O2 → CO2

    CO + O2 → CO2

    CO ra CO2 CO ra CO2: CO + O2 → CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình đốt cháy CO trong không khí. Mời các bạn tham khảo. 14.418
  • KClO3 → KCl + O2

    KClO3 → KCl + O2

    KClO3 ra O2 Nhiệt phân KClO3: KClO3 → KCl + O2 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng nhiệt phân KClO3 dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm để thu được lượng oxi nhiều nhất. Mời các bạn tham khảo. 6.285
  • H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 → O2 + H2O

    H2O2 ra O2 H2O2 → O2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng phân hủy h2o2 ra O2. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi lý thuyết liên quan. Mời các bạn tham khảo. 5.963
  • SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

    SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

    SO2 Ca(OH)2 SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng SO2 tác dụng với Ca(OH)2. 5.417
  • CH3OH + O2 → HCHO + H2O

    CH3OH + O2 → HCHO + H2O

    CH3OH ra HCHO CH3OH + O2 → HCHO + H2O được VnDoc biên soạn là phản ứng CH3COOH ra C2H5OH, đây là phương trình khó. 3.793
  • SO2 + Na2O → Na2SO3

    SO2 + Na2O → Na2SO3

    SO2 ra Na2SO3 SO2 + Na2O → Na2SO3 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng lưu huỳnh đioxit tác dụng với oxit bazo, để tạo ra muối sunfit. 3.561
  • Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu O2 H2SO4 Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc biên soạn hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 1.875
  • Để phân biệt O2 và O3 người ta thường dùng

    Để phân biệt O2 và O3 người ta thường dùng

    Phân biệt O2 và O3 Để phân biệt O2 và O3 người ta thường dùng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào tính chất oxi hóa mạnh của O3 so với O2 để nhận biết O2 và O3. Mời các bạn tham khảo. 1.740
  • Để phân biệt CO2 và SO2 có thể dùng

    Để phân biệt CO2 và SO2 có thể dùng

    Phân biệt CO2 và SO2 Để phân biệt CO2 và SO2 có thể dùng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phân biệt CO2 và SO2. Cũng như vận dụng làm các câu hỏi liên quan. 868
  • SO2 và SO3 đều thuộc loại oxit

    SO2 và SO3 đều thuộc loại oxit

    So2 là oxit gì SO2 và SO3 đều thuộc loại oxit được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phân loại oxit. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 430
  • NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O

    NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O

    NaOH tác dụng với SO2 NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc chi tiết phản ứng NaOH tác dụng với SO2. Mời các bạn tham khảo. 196
  • SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr

    SO2 ra H2SO4 Cân bằng phản ứng sau: SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + HBr 12
  • Tỉ khối của khí H2,He,Cl2,SO2 so với khí O2 là

    Tỉ khối của khí H2,He,Cl2,SO2 so với khí O2 là

    5
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.