vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ag2s+o2 → ag+so2

  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

    Ag HNO3 loãng Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O. Mời các bạn tham khảo 154.429
  • FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

    FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

    FeS2 ra SO2 FeS2 O2: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 là phản ứng oxi hóa khử, khi đốt cháy quặng pyrite sau phản ứng thu được chất rắn màu nâu đỏ Fe2O3 và thoát ra khí mùi hắc SO2 135.414
  • NH3 + O2 → NO + H2O

    NH3 + O2 → NO + H2O

    NH3 ra NO NH3 O2: NH3 + O2 → NO + H2O là phương trình phản ứng amoniac tác dụng với oxi, sau phản ứng ra NO. Mời các bạn tham khảo. 76.946
  • Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

    Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

    Cu AgNO3 AgNO3 ra Ag: Cu + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag được biên soạn chi tiết nội dung phương trình phản ứng Ag ra AgNO3. Mời các bạn tham khảo. 69.263
  • Nhiệt phân AgNO3

    Nhiệt phân AgNO3

    Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm là AgNO3 Ag NO2O2: Nhiệt phân AgNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng nhiệt phân AgNO3 cũng như vận dụng làm các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 68.465
  • Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag H2SO4 đặc nóng Ag H2SO4: Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ag tác dụng H2SO4 đặc. 61.454
  • AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl ra Cl2 AgCl → Cl2 + Ag được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng từ AgCl ra Cl2, hy vọng giúp ích cho các bạn học sinh trong quá trình hợp tập. 46.800
  • SO2 + O2 → SO3

    SO2 + O2 → SO3

    SO2 ra SO3 SO2 O2: SO2 + O2 → SO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình điều chế SO3 từ SO2 ra SO3. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 46.726
  • H2S + O2 → SO2 + H2O

    H2S + O2 → SO2 + H2O

    H2S ra SO2 H2S ra SO2: H2S + O2 → SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phản ứng khi đốt cháy khí H2S trong không khí để ra được SO2. 31.269
  • SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 ra H2SO4 SO2 ra H2SO4: SO2 + O2 + H2O → H2SO4 được biên soạn gửi tới các bạn là phương trình phản ứng SO2 ra H2SO4 kèm theo quá trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp giúp các bạn hiểu rõ hơn. 30.589
  • S + O2 → SO2

    S + O2 → SO2

    S ra SO2 S O2: S+O2 → SO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng đốt cháy lưu huỳnh. Cũng như vận dụng làm chuỗi các phản ứng hóa học S ra SO2. Mời các bạn tham khảo. 13.309
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.143
  • Ag hóa trị mấy

    Ag hóa trị mấy

    Hóa trị của Ag Ag hóa trị mấy được biên soạn hướng dẫn bạn chỉ ra hóa trị của nguyên tố Ag. Mời các bạn tham khảo. 10.280
  • Để nhận biết 3 khí không màu SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng

    Để nhận biết 3 khí không màu SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng

    Nhận biết SO2 O2 H2 Để nhận biết 3 khí không màu SO2, O2, H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc nhận biết 3 khí không màu SO2, O2, H2. 4.651
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag tác dụng HNO3 Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 thu được khí N2O. 2.957
  • Khí Oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần

    Khí Oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần

    Oxi nặng hay nhẹ hơn không khí Khí Oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần. Cũng như đưa ra các nội dung lý thuyết liên quan. 2.955
  • Fe + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag

    Fe + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag

    Fe ra Fe(NO3)2 Fe AgNO3: Fe + AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng Fe ra Fe(NO3)2. Mời các bạn tham khảo chi tiết 1.446
  • Ag + O3 → Ag2O + O2

    Ag + O3 → Ag2O + O2

    O3 + Ag Ag + O3 → Ag2O + O2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng ozon tác dụng với kim loại. Mời các bạn tham khảo. 1.027
  • Ag2S + O2 → Ag + SO2

    Ag2S + O2 → Ag + SO2

    Phương pháp nhiệt luyện điều chế Ag Ag2S + O2 → Ag + SO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng điều chế Ag từ Ag2S. 979
  • Nhận biết SO2 và O2

    Nhận biết SO2 và O2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Nhận biết SO2 và O2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 289
  • ZnS + O2 → ZnO + SO2

    ZnS + O2 → ZnO + SO2

    ZnS O2 Phản ứng ZnS + O2→ ZnO + SO2 là phản ứng oxi hóa cơ bản trong luyện kim kẽm từ quặng. Đây là kiến thức quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 9 và lớp 10. 44
  • Hỗn hợp X gồm SO2 và O2

    Hỗn hợp X gồm SO2 và O2

    Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 là 22.4. a) Tìm tỉ lệ phần trăm khối lượng của X, b) Tìm tỉ lệ phần trăm thể tích của X 18
  • Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) ->  Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O 14
  • Chất kết tủa đen khi đeo bạc  là chất gì CTHH

    Chất kết tủa đen khi đeo bạc là chất gì CTHH

    Chất kết tủa đen khi đeo bạc là chất gì CTHH. Ag2S 3
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.