vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al(oh)3 + naoh; al(oh)3 + naoh → naalo2 + h2o

  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe H2SO4 đặc nóng Fe H2SO4: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 763.295
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe HNO3 loãng Fe HNO3: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Fe tác dụng với HNO3 loãng dư thì sẽ thu được khí NO, phản ứng được cân bằng dựa theo phương pháp thăng bằng electron. 452.888
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe HNO3 đặc nóng Fe HNO3: Fe+HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2+H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe tác dụng HNO3 đặc nóng thu được khí NO2. 388.589
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 HNO3 loãng Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO 353.963
  • FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO H2SO4 đặc FeO H2SO4 đặc: FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng sản phẩm sinh ra sẽ là muối iron (III) sulfate và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 232.235
  • C6H5OH + Br2 → C6H2Br3OH + HBr

    C6H5OH + Br2 → C6H2Br3OH + HBr

    Phenol Br2 Phenol Br2: C6H5OH + Br2 → C5H2Br3OH + HBr được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Phenol tác dụng với bromine. 181.426
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 HNO3 đặc Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 đặc sau phản ứng thu được khí màu nâu đỏ NO2 107.514
  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.151
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO HNO3 đặc nóng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình FeO tác dụng HNO3 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 84.560
  • C2H2 + H2O → CH3CHO

    C2H2 + H2O → CH3CHO

    C2H2 H2O Acetylene H2O: C2H2 + H2O → CH3CHO được VnDoc biên soạn là phương trình điều chế CH3CHO từ C2H2. Hy vọng giúp các bạn học sinh trong quá trình làm bài tập tốt hơn. 54.171
  • CO2 + H2O → H2CO3

    CO2 + H2O → H2CO3

    H2O CO2 CO2 H2O: CO2 + H2O → H2CO3 được biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CO2 tác dụng với H2CO3. 15.371
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng FeO tác dụng với HNO3 loãng. 12.163
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Cân bằng phương trình Fe + HNO3 VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 525
  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe + H2SO4 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10 bản thân. 293
  • Lý thuyết Saccharose và Maltose

    Lý thuyết Saccharose và Maltose

    Bài tập lý thuyết Saccharose và Maltose Saccharose và maltose là hai disaccharide quan trọng với cấu tạo và tính chất hóa học đặc trưng được VnDoc biên soạn, tổng hợp giúp bạn học nắm vững lý thuyết về chúng giúp học tốt phần cacbohydrat trong Hóa học 12. 61
  • giúp tớ vớiiiđốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Mg Cu Al trong khí

    giúp tớ vớiiiđốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Mg Cu Al trong khí

    48
  • Giáo án Mĩ thuật 5 Chủ đề 4 Bài 3: Linh vật thể thao

    Giáo án Mĩ thuật 5 Chủ đề 4 Bài 3: Linh vật thể thao

    Giáo án Mĩ thuật 5 Chân trời sáng tạo - Bản 1 (PPT + Word) Giáo án Mĩ thuật 5 Chủ đề 4 Bài 3: Linh vật thể thao gồm file PPT và Word, được thiết kế bám sát chương trình học trong SGK Mĩ thuật 5 sách Chân trời sáng tạo - Bản 1, hỗ trợ giáo viên dạy học hiệu quả. 35
  • Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A.

    Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A.

    Công thức của muối thu được và nồng độ của muối trong dung dịch A là: 16
  • Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Bài 5: Hoạt động kết nối với cộng đồng

    Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Bài 5: Hoạt động kết nối với cộng đồng

    Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Kết nối tri thức (PPT + Word) Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Bài 5: Hoạt động kết nối với cộng đồng gồm file PPT và Word, được thiết kế bám sát chương trình học trong SGK Tự nhiên xã hội lớp 3 Kết nối tri thức, hỗ trợ giáo viên dạy học hiệu quả. 14
  • Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Bài 2: Phòng tránh hỏa hoạn khi ở nhà

    Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Bài 2: Phòng tránh hỏa hoạn khi ở nhà

    Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Kết nối tri thức (PPT + Word) Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Bài 2: Phòng tránh hỏa hoạn khi ở nhà gồm file PPT và Word, được thiết kế bám sát chương trình học trong SGK Tự nhiên xã hội lớp 3 Kết nối tri thức, hỗ trợ giáo viên dạy học hiệu quả. 9
  • Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Bài 10: Hoạt động sản xuất thủ công và công nghiệp

    Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Bài 10: Hoạt động sản xuất thủ công và công nghiệp

    Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Kết nối tri thức (PPT + Word) Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Bài 10: Hoạt động sản xuất thủ công và công nghiệp gồm file PPT và Word, được thiết kế bám sát chương trình học trong SGK Tự nhiên xã hội lớp 3 Kết nối tri thức, hỗ trợ giáo viên dạy học hiệu quả. 8
  • hòa tan 250 gam dung dịch NaOH 15% vào 150 dung dịch FeCl2 5,6% tính n

    hòa tan 250 gam dung dịch NaOH 15% vào 150 dung dịch FeCl2 5,6% tính n

    5
  • Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Bài 30: Ôn tập chủ đề trái đất và bầu trời

    Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Bài 30: Ôn tập chủ đề trái đất và bầu trời

    Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Kết nối tri thức (PPT + Word) Giáo án Tự nhiên và xã hội 3 Bài 30: Ôn tập chủ đề trái đất và bầu trời gồm file PPT và Word, được thiết kế bám sát chương trình học trong SGK Tự nhiên xã hội lớp 3 Kết nối tri thức, hỗ trợ giáo viên dạy học hiệu quả. 2
  • Chuổi phản ứng Na->Na²O->NaOH->Na²SO4->NaCl->NaNO3

    Chuổi phản ứng Na->Na²O->NaOH->Na²SO4->NaCl->NaNO3

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.