vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

c2h5oh o2 = ch3cooh h2o

  • SO2 + H2S → S + H2O

    SO2 + H2S → S + H2O

    SO2 ra S H2S SO2: SO2 + H2S → S + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng SO2 ra S, đây cũng là phản ứng thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đioxit. Mời các bạn tham khảo. 117.113
  • FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

    FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

    FeSO4 K2Cr2O7 FeSO4 K2Cr2O7 H2SO4: FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn cân bằng phản ứng oxi hóa khử FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 107.493
  • SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O

    SO2 ra Na2SO3 SO2 NaOH: SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình hóa học một cách chính xác nhất. 100.982
  • CO2 + KOH → K2CO3 + H2O

    CO2 + KOH → K2CO3 + H2O

    CO2 ra K2CO3 CO2 KOH: CO2 + KOH → K2CO3 + H2O được VnDoc gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa oxit axit và dung dịch base kiềm, do đó sản phẩm sinh ra có thể là muối trung hòa, hoặc muối acid hay cả 2. 65.165
  • C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

    C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

    Phenol NaOH Phenol có tác dụng với NaOH không: C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O được VnDoc biên soạn giúp các bạn giải đáp thắc mắc phenol có tác dụng với naoh không, phản ứng có xảy ra tạo ra C6H5ONa. Mời các bạn tham khảo phương trình đầy đủ. 47.439
  • NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O

    NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O

    Glyxin tác dụng với NaOH NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O được Vndoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng Glyxin tác dụng với NaOH. 38.997
  • KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

    KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

    H2SO4 ra K2SO4 KOH H2SO4 → K2SO4 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng hóa học KOH tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 33.382
  • CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    CaCO3 ra CO2 HNO3 CaCO3: CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(NO3)2. Mời các bạn tham khảo. 32.260
  • NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

    NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

    NaHCO3 ra CO2 NaHCO3 nhiệt phân: NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình nhiệt phân HaHCO3. 21.901
  • NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH H2SO4 H2SO4 NaOH: NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng H2SO4 tác dụng NaOH ở nhiệt độ thường để tạo ra muối và nước. Mời các bạn tham khảo. 17.686
  • NaOH + HCl → NaCl + H2O

    NaOH + HCl → NaCl + H2O

    NaOH HCl NaOH tác dụng với HCl: NaOH + HCl → NaCl + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaOH cộng HCl. 15.799
  • CuO + H2 → Cu + H2O

    CuO + H2 → Cu + H2O

    H2 CuO CuO ra Cu: CuO + H2 → Cu + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là một trong các tính chất của hidro, thể hiện hidro có tính khử. Mời các bạn tham khảo. 15.042
  • Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al2O3 ra AlCl3 Al2O3 HCl: Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng khi cho Al2O3 tác dụng với HCl. 14.255
  • NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + H2SO4 NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học khi cho NaHCO3 tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 13.709
  • FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 tác dụng HNO3 FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeSO4 tác dụng HNO3. Mời các bạn tham khảo. 6.960
  • Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất

    Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất

    Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc so sánh nhiệt độ sôi của các chất hữu cơ cũng như vận dụng làm các dạng câu hỏi liên quan nhiệt độ sôi của các chất hữu cơ. 5.572
  • CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O

    CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O

    CH3CHO I2 NaOH Phản ứng CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng tạo iodoform 4.051
  • MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO ra MgCl2 MgO + HCl → MgCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho MgO tác dụng HCl, đây cũng chính là phương trình từ MgO ra MgCl2. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 3.995
  • ZnO + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    ZnO + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    ZnO ra Na2ZnO2 ZnO NaOH: ZnO + NaOH → Na2ZnO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng cho ZnO tác dụng với dung dịch kiềm NaOH. Chi tiết nội dung phương trình mời tham khảo. 3.239
  • KOH + HCl → KCl + H2O

    KOH + HCl → KCl + H2O

    KOH tác dụng HCl KOH ra KCl: KOH + HCl → KCl + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng giữa bazo và axit để tạo ra muối và nước. 1.840
  • Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

    Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

    Nhận biết phức chất Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+ được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung Một số dấu hiệu tạo ra phức chất trong dung dịch. 1.010
  • Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2

    Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2

    Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây thu được sản phẩm có chứa nitơ Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi cũng như đưa ra các nội dung lý thuyết liên quan. Mời các bạn tham khảo. 778
  • NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O

    NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O

    NaOH tác dụng với SO2 NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc chi tiết phản ứng NaOH tác dụng với SO2. Mời các bạn tham khảo. 196
  • Đốt cháy hoàn toàn 16,8g sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ (Fe3O4)

    Đốt cháy hoàn toàn 16,8g sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ (Fe3O4)

    Đốt cháy hoàn toàn 16,8g sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ (Fe3O4). a) Tính khối lượng oxit sắt từ thu được; b) Tính thể tích khí O2 tham gia phản ứng (đktc) 71
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.