vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ch3cooh + lialh4 + h2o → c2h5oh + lioh + al(oh)3

  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

    Al H2SO4 loãng Al H2SO4 loãng: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc chi tiết phản ứng Al tác dụng với H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 233.008
  • CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag

    CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag

    H3CHO [Ag(NH3)2]OH CH3CHO ra CH3COONH4: CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O → CH3COONH4 + NH4NO3 + Ag được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CH3CHO tác dụng AgNO3/NH3. 125.928
  • CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2

    CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2

    Điều chế Acetylene CaC2 H2O: CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2 được VnDoc giúp bạn học nắm rõ nội dung điều chế và thử tính chất hoá học của acetylene 67.504
  • Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O

    Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O

    Cl2 ra Clorua vôi Cl2 Ca(OH)2: Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình điều chế Clorua vôi trong công nghiệp. Mời các bạn tham khảo. 57.224
  • CH3COOH + Na → CH3COONa + H2

    CH3COOH + Na → CH3COONa + H2

    CH3COOH ra CH3COONa CH3COOH Na: CH3COOH + Na → CH3COONa + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng axit axetic tác dụng với kim loại. Mời các bạn tham khảo. 37.438
  • Al(NO3)3 → Al2O3 + NO2 + O2

    Al(NO3)3 → Al2O3 + NO2 + O2

    Nhiệt phân Al(NO3)3 Al(NO3)3 ra Al2O3: Al(NO3)3 → Al2O3 + NO2 + O2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình nhiệt phân Al(NO3)3 ra Al2O3. Mời các bạn tham khảo. 36.470
  • Fe(OH)3 kết tủa màu gì?

    Fe(OH)3 kết tủa màu gì?

    Fe(OH)3 có kết tủa không Fe(OH)3 kết tủa màu gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung câu hỏi liên quan đến Sắt (III) hydroxide. Mời các bạn tham khảo. 24.721
  • NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng điều chế amoniac từ NH4Cl ra NH3. Mời các bạn tham khảo. 11.036
  • NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 ra NaOH NaHCO3 BaOH2: NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng Ba(OH)2 tác dụng NaHCO3. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 10.023
  • Phương trình điện li Fe(OH)3

    Phương trình điện li Fe(OH)3

    Fe(OH)3 là chất điện li mạnh yếu Phương trình điện li Fe(OH)3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li của Fe(OH)3. 7.074
  • Fe(OH)3 là chất điện li mạnh hay yếu

    Fe(OH)3 là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li Fe(OH)3 Fe(OH)3 là chất điện li mạnh hay yếu biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời nội dung câu hỏi trong chương trinh hóa 11 sự điện li. 4.777
  • Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2

    Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2

    Al tác dụng H2so4 loãng Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng nhôm tác dụng với axit H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 3.985
  • FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2

    FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2

    Ba(OH)2 FeCl3 FeCl3 Ba(OH)2: FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng hản ứng FeCl3 ra Fe(OH)3. 1.107
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 1.014
  • Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn tác dụng với NaOH Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn tác dụng với NaOH. 989
  • Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là

    Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là

    Chất điện li yếu Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cách phân loại chất điện li mạnh, chất điện li yếu. 620
  • Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose tác dụng với dung dịch kiềm Đun nóng dung dịch chứa glucose và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm sẽ xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch, là phản ứng quan trọng dùng để nhận biết glucose. Đây là tính chất của nhóm chức aldehyde trong phân tử glucose. 336
  • Nhiệt phân Fe(OH)3

    Nhiệt phân Fe(OH)3

    Fe(OH)3 nhiệt độ Nhiệt phân Fe(OH)3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình Fe(OH)3 nhiệt phân. 320
  • Cellulose+ HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O

    Cellulose+ HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + H2O

    Phản ứng của cellulose với nitric acid Cellulose phản ứng với nitric acid là quá trình nitrat hóa tạo ra cellulose nitrate – một hợp chất quan trọng trong sản xuất thuốc nổ không khói và vật liệu polymer. 242
  • Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 199
  • Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

    Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

    cho các phát biểu sau Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung câu hỏi liên quan đến dạng bài tập đếm. 165
  • Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3

    Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3

    Nhận biết 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3 để nhận biết chất rắn trong từng lọ chỉ dùng 1 thuốc thử là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhận biết 3 chất rắn Mg Al Al2O3. Mời các bạn tham khảo. 147
  • c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    21
  • Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    3
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.