vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe h2so4 đặc

  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe HNO3 đặc nóng Fe HNO3: Fe+HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2+H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe tác dụng HNO3 đặc nóng thu được khí NO2. 388.421
  • FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO H2SO4 đặc FeO H2SO4 đặc: FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng sản phẩm sinh ra sẽ là muối iron (III) sulfate và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 232.168
  • Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

    Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

    Fe2O3 HNO3 Fe2O3 HNO3 loãng: Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa Fe2O3 và HNO3 sản phẩm sinh ra là muối sắt (II) và nước. 128.049
  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.119
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO HNO3 đặc nóng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình FeO tác dụng HNO3 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 84.501
  • C + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

    C + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

    C H2SO4 đặc C H2SO4: C + H2SO4 → H2O + SO2 + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng C ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 70.250
  • FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 H2SO4 đặc nóng FeCO3 H2SO4 đặc: FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 49.276
  • Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 độ C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

    Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 độ C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

    Đun nóng ancol etylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC thu được sản phẩm hữu cơ chính là Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170 độ C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào tính chất hóa học của rượu etylic để hoàn thành câu hỏi. 34.353
  • SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 ra H2SO4 SO2 ra H2SO4: SO2 + O2 + H2O → H2SO4 được biên soạn gửi tới các bạn là phương trình phản ứng SO2 ra H2SO4 kèm theo quá trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp giúp các bạn hiểu rõ hơn. 30.589
  • Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ khí X là

    Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ khí X là

    Fe HNO3 đặc Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ khí X là được biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn giải chi tiết câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của Fe, cũng như HNO3 đặc. 26.735
  • Đun propane-1-ol với H2SO4 đặc ở 180 độ C thu được chất nào sau đây

    Đun propane-1-ol với H2SO4 đặc ở 180 độ C thu được chất nào sau đây

    Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 180oC Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 180 độ C thu được chất nào sau đây được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 180oC. Mời các bạn tham khảo. 24.929
  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + S + H2O

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + S + H2O

    Al H2SO4 ra S Al H2SO4: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + S + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Al tác dụng H2SO4 đặc. Mời các bạn tham khảo. 22.346
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.341
  • H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S H2SO4 đặc H2S ra SO2: H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng H2SO4. 15.555
  • Tính chất hóa học của axit sunfuric

    Tính chất hóa học của axit sunfuric

    Tính chất hóa học của H2SO4 Hóa 9 Tính chất hóa học của axit sunfuric được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc biết tính chất hóa học của H2SO4, cũng như ính háo nước của axit sunfuric đặc, từ đó vận dụng giải bài tập axit sunfuric. 6.449
  • Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 HNO3 Fe(NO3)2 HNO3: Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Fe(NO3)2 tác dụng HNO3. 6.078
  • Axit sunfuric đặc nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

    Axit sunfuric đặc nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

    Có thể đựng axit H2SO4 đặc nguội trong bình làm bằng kim loại Axit sunfuric đặc nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi có thể đựng axit H2SO4 đặc nguội trong bình làm bằng kim loại. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 3.249
  • Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng

    Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng

    Ôn tập môn Hóa 11 chương trình mới VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng, giúp bạn học củng cố, ôn tập lại kiến thức Hóa 11 mới. 3.032
  • Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

    Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

    Cách pha loãng H2SO4 đặc Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến cách pha loãng H2SO4 đặc cũng như vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 1.689
  • Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen

    Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen

    Benzen HNO3 đặc Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên qan đến điều chế nitrobenzen. Mời các bạn tham khảo. 761
  • NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O

    NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O

    NaBr H2SO4 đặc Phản ứng NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O chứng minh tính khử của một số ion Halide. Trong ion halide, các halogen có số oxi hóa thấp nhất là -1, do đó ion halide chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng oxi hóa – khử. 518
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Cu + H2SO4 Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O kèm theo đáp án do VnDoc biên soạn giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 194
  • Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2 20
  • Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) ->  Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O

    Cân bằng phương trình: Ag + H2SO4 (đặc) -> Ag2SO4 + SO2+ H2O 14
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.