vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe h2so4 loãng

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu HNO3 loãng Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Cu tác dụng với HNO3 loãng thì sẽ thu được khí NO không màu, hóa nâu trong không khí, dung dịch có màu xanh lam của muối đồng (II) nitrat 738.775
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

    Mg HNO3 loãng Mg HNO3: Mg + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Mg phản ứng với dụng dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO. 457.062
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    Fe3O4 HNO3 loãng Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO 353.670
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    FeO HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron 352.219
  • Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe2O3 H2SO4 loãng Fe2O3 H2SO4: Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 159.698
  • Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

    Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

    Fe2O3 HNO3 Fe2O3 HNO3 loãng: Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa Fe2O3 và HNO3 sản phẩm sinh ra là muối sắt (II) và nước. 128.049
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 HNO3 đặc Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 đặc sau phản ứng thu được khí màu nâu đỏ NO2 107.479
  • Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

    Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

    Mg H2SO4 Mg H2SO4 loãng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng giữa Mg và H2SO4 loãng. 54.409
  • Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    H2SO4 Al2O3 Al2O3 H2SO4: Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 53.414
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.339
  • Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa 9 bài 4 Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn là tính chất hóa học của axit clohidric và axit sunfuric. Mời các bạn tham khảo. 13.092
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng FeO tác dụng với HNO3 loãng. 12.090
  • Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

    Al(OH)3 H2SO4 Al(OH)3 H2SO4: Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O được biên soạn là phương trình phản ứng giữa Al(OH)3 và H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 7.215
  • FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 tác dụng HNO3 FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeSO4 tác dụng HNO3. Mời các bạn tham khảo. 6.960
  • Tính chất hóa học của axit sunfuric

    Tính chất hóa học của axit sunfuric

    Tính chất hóa học của H2SO4 Hóa 9 Tính chất hóa học của axit sunfuric được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc biết tính chất hóa học của H2SO4, cũng như ính háo nước của axit sunfuric đặc, từ đó vận dụng giải bài tập axit sunfuric. 6.449
  • Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 HNO3 Fe(NO3)2 HNO3: Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Fe(NO3)2 tác dụng HNO3. 6.078
  • Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng

    Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng

    Ôn tập môn Hóa 11 chương trình mới VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng, giúp bạn học củng cố, ôn tập lại kiến thức Hóa 11 mới. 3.032
  • Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    Tính chất hóa học của kim loại Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của kim loại, cũng như các câu hỏi liên quan. Mời các bạn tham khảo 2.775
  • Bài toán kim loại tác dụng với acid

    Bài toán kim loại tác dụng với acid

    Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch acid Các bài tập Hóa 8 kim loại tác dụng với dung dịch acid giúp học sinh nắm vững kiến thức, rèn kỹ năng viết phương trình, giải thích hiện tượng và tính toán lượng khí, muối sinh ra trong phản ứng. 361
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 HNO3 ra NO2 FeS2 HNO3: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron. 345
  • Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ag tác dụng với H2SO4 loãng

    Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ag tác dụng với H2SO4 loãng

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ag tác dụng với H2SO4 loãng để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 193
  • Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng?

    Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 78
  • Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2 20
  • Viết các PTPU khi cho H2SO4 loãng, H2SO4 đặc, nóng tác dụng lần lượt v

    Viết các PTPU khi cho H2SO4 loãng, H2SO4 đặc, nóng tác dụng lần lượt v

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.