vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe3o4 h2so4 loãng

  • Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

    Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

    Fe2O3 HNO3 Fe2O3 HNO3 loãng: Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa Fe2O3 và HNO3 sản phẩm sinh ra là muối sắt (II) và nước. 128.049
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg HNO3 ra NH4NO3 Mg HNO3: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Mg HNO3 ra NH4NO3. 120.270
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

    Mg HNO3 ra N2O Mg HNO3 loãng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa Mg và dung dịch axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 79.104
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn+ HNO3 ra N2 Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc nội dung cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 loãng. 69.862
  • H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S ra CuS H2S CuSO4: H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 được VnDoc biên soạn là phản ứng hóa học khi sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. Mời các bạn tham khảo. 17.063
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg HNO3 ra N2 Mg HNO3 N2: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình khi cho Mg tác dụng với axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 8.621
  • FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 tác dụng HNO3 FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeSO4 tác dụng HNO3. Mời các bạn tham khảo. 6.960
  • Công thức tính độ cồn

    Công thức tính độ cồn

    Độ cồn là gì Tìm hiểu công thức tính độ rượu chính xác, cách đo và pha rượu đúng tỷ lệ. Hướng dẫn dễ hiểu, áp dụng được tại nhà. 2.083
  • Phản ứng Cr2O3 + NaOH loãng có xảy ra không?

    Phản ứng Cr2O3 + NaOH loãng có xảy ra không?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Phản ứng Cr2O3 + NaOH loãng có xảy ra không? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.588
  • Nhận biết HCl, H2SO4, HNO3

    Nhận biết HCl, H2SO4, HNO3

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Nhận biết HCl, H2SO4, HNO3 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.190
  • Điều chế H2SO4 từ FeS2

    Điều chế H2SO4 từ FeS2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Điều chế H2SO4 từ FeS2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 967
  • Axit sunfuric loãng: tính chất hóa học, công thức, ứng dụng

    Axit sunfuric loãng: tính chất hóa học, công thức, ứng dụng

    Kiến thức cơ bản về Axit sunfuric loãng Axit sunfuric loãng: tính chất hóa học, công thức, ứng dụng được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo. 714
  • Công thức cấu tạo H2SO4

    Công thức cấu tạo H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Công thức cấu tạo H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 544
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 HNO3 ra NO2 FeS2 HNO3: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron. 350
  • H2SO4 là gì?

    H2SO4 là gì?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài H2SO4 là gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 297
  • Trình bày cách pha loãng axit sunfuric đặc an toàn

    Trình bày cách pha loãng axit sunfuric đặc an toàn

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Trình bày cách pha loãng axit sunfuric đặc an toàn để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 83
  • Axit sunfuric loãng tác dụng với kim loại

    Axit sunfuric loãng tác dụng với kim loại

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Axit sunfuric loãng tác dụng với kim loại để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 68
  • Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M

    Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M

    Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 200ml HCl 0,05M Tính pH của dung dịch thu được 52
  • Cho 5,4g nhôm tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng

    Cho 5,4g nhôm tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng

    Cho 5,4g nhôm tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng. a) Tính khối lượng nhôm sunfat thu được sau phản ứng; b) Thể tích khi hidro thu được ở đktc 50
  • Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học nào?

    Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học nào?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học nào? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 46
  • Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 là 20%, sau phản ứng thu được 10,08 lít khí H2

    Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 là 20%, sau phản ứng thu được 10,08 lít khí H2

    Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 là 20%, sau phản ứng thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Zn tham gia phản ứng là? 39
  • Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2

    Đọc tên các hợp chất: MgCl2, H2SO4, Fe(OH)3, HCl, BaCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2 20
  • Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8%

    Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8%

    Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8% 9
  • BA[OH]2+H2SO4

    BA[OH]2+H2SO4

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.