vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

feo+h2so4 → fe2(so4)3+so2+h2o

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu HNO3 loãng Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Cu tác dụng với HNO3 loãng thì sẽ thu được khí NO không màu, hóa nâu trong không khí, dung dịch có màu xanh lam của muối đồng (II) nitrat 738.787
  • K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

    K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

    HCl K2Cr2O7 K2Cr2O7 ra Cl2: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc chi tiết cân bằng phương trình phản ứng K2Cr2O7 tác dụng HCl. 166.511
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg HNO3 ra NH4NO3 Mg HNO3: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Mg HNO3 ra NH4NO3. 120.251
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O

    Zn HNO3 đặc Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi háo khử Zn tác dụng HNO3 đặc thu được khí màu nâu đỏ NO2. 98.888
  • C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O

    C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O

    Toluene KMnO4 Toluene KMnO4: C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng C6H5CH3 KMnO4. 73.452
  • CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

    CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

    CH3COOH CaCO3 CH3COOH CaCO3: CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học. 51.777
  • Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Phương trình ion Zn(OH)2 + NaOH Zn(OH)2 NaOH: Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Zn(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 36.940
  • Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O

    Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O

    Phương trình ion thu gọn Zn(OH)2 + HCl Zn(OH)2 ra ZnCl2: Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn(OH)2 tác dụng HCl cũng như viết phương trình ion rút gọn Zn(OH)2 + HCl. Mời các bạn tham khảo. 21.529
  • NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng điều chế amoniac từ NH4Cl ra NH3. Mời các bạn tham khảo. 11.036
  • Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O

    Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Pb(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 9.137
  • Theo thuyết Areniut phát biểu nào sau đây là sai

    Theo thuyết Areniut phát biểu nào sau đây là sai

    Thuyết areniut Theo thuyết Areniut phát biểu nào sau đây là sai được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến thuyết Areniut. Mời các bạn tham khảo. 5.990
  • H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn học sinh cân bằng phản ứng. 2.202
  • Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O

    Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O

    Ca(OH)2 tác dụng HCl HCl Ca(OH)2: Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ca(Oh)2 tác dụng HCl sau phản ứng thu được muối và nước. 1.833
  • Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 2,24 l khí H2

    Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 2,24 l khí H2

    Bài tập kim loại tác dụng với axit Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 2,24 l khí H2 1.518
  • Khi đốt khí axetilen số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

    Khi đốt khí axetilen số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

    Phản ứng đốt cháy axetilen Khi đốt khí axetilen số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến đốt cháy khí axetilen trong không khí. Mời các bạn tham khảo. 1.428
  • Sản phẩm tạo thành khi cho Toluene phản ứng với HNO3 đặc dư có xúc tác H2SO4 đặc là?

    Sản phẩm tạo thành khi cho Toluene phản ứng với HNO3 đặc dư có xúc tác H2SO4 đặc là?

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Sản phẩm tạo thành khi cho Toluen phản ứng với HNO3 đặc dư có xúc tác H2SO4 đặc là? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.074
  • C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O

    C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O

    Ethylene glycol Cu(OH)2 Ethylene glycol Cu(OH)2: C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng riêng của polyalcohol với Cu(OH)2. 465
  • CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O

    CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O

    CH3COCH(CH3)2 I2 NaOH Hoàn thành phương trình phàn ứng sau: CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O 385
  • C6H5NH2 + HONO + HCl → [C6H5N2]+Cl- + H2O 

    C6H5NH2 + HONO + HCl → [C6H5N2]+Cl- + H2O 

    Phản ứng aniline với HONO trong HCl C6H5NH2 + HONO + HCl → [C6H5N2]+Cl- + H2O là phương trình phản ứng khi cho Aniline phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ thấp (0-5 °C) sinh ra muối diazonium 132
  • Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH. Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì và nhóm, 124
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O

    Cân bằng phương trình Cu + HNO3 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 105
  • Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là

    Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 94
  • Viết cấu hình electron của Fe

    Viết cấu hình electron của Fe

    Cách viết cấu hình electron Fe Viết cấu hình electron của Fe là kiến thức quan trọng giúp xác định vị trí và tính chất nguyên tố trong bảng tuần hoàn. Bài viết cung cấp cách viết cấu hình Fe, Fe2+ và Fe3+ kèm bài tập có lời giải chi tiết. 43
  • Cho h2so4 đậm đặc vào cốc chứa đường ( bông vải )

    Cho h2so4 đậm đặc vào cốc chứa đường ( bông vải )

    7
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.