vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

feso4 tác dụng hno3

  • FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 tác dụng HNO3 FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeSO4 tác dụng HNO3. Mời các bạn tham khảo. 6.960
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Al HNO3 loãng Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, phản ứng tạo ra sản phẩm khử khí NO hóa nâu trong không khí. 604.362
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al HNO3 loãng Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phương trình oxi hóa khử bằng phương pháp thằng bằng eletron khi cho Al tác dụng HNO3 loãng ra N2O. 327.208
  • Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

    Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

    Fe H2SO4 loãng Fe H2SO4 loãng: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng cho sắt tác dụng với axit sunfuric loãng. 248.797
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al HNO3 Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Al tác dụng HNO3 loãng. 185.368
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

    Al HNO3 loãng Al ra NH4NO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng Al tác dụng với HNO3 sinh ra NH4NO3. Từ đó vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 154.136
  • Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội

    Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội

    Chọn kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của axit HNO3. 110.527
  • Fe3O4 + H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe3O4 + H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

    Fe3O4 H2SO4 loãng Fe3O4 H2SO4: Fe3O4 + H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh viết và cân bằng chính xác khi cho Fe3O4 tác dụng với H2SO4 loãng. 107.964
  • P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

    P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

    P HNO3 đặc P HNO3: P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P tác dụng HNO3 đặc nóng. Đây cũng chính là phản ứng thể hiện tính khử của photpho. 71.648
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn+ HNO3 ra N2 Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc nội dung cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 loãng. 69.861
  • FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeSO4 ra Fe2(SO4)3 FeSO4 H2SO4: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến FeSO4 H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 37.888
  • C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O

    C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O

    Phản ứng nitro hoá Phản ứng nitro hoá: C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Phenol HNO3. Mời các bạn tham khảo. 37.724
  • NH3 + HNO3 → NH4NO3

    NH3 + HNO3 → NH4NO3

    HNO3 ra NH4NO3 NH3 HNO3: NH3 + HNO3 → NH4NO3 được biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng HNO3 ra NH4NO3. Mời các bạn tham khảo. 26.460
  • Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội

    Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội

    Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn trả lời câu hỏi liên quan HNO3 đặc nguội: kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc nguội. Mời các bạn tham khảo. 17.099
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe + HNO3 loãng có hiện tượng gì Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng pương trình phản ứng Fe tác dụng HNO3 sinh ra sản phẩm khử duy nhất là N2O. 15.578
  • CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    CuO HNO3 loãng CuO HNO3: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình hóa học, cũng như mở rộng giúp các bạn học sinh thông qua các bài tập. 13.650
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.143
  • FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2  + Na2SO4

    FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4

    Phương trình ion rút gọn FeSO4 + NaOH FeSO4 NaOH: FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng phân tử và ion rút gọn của FeSO4+ NaOH. 12.804
  • FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

    FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

    FeS H2SO4 loãng FeS H2SO4: FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng FeS ra H2S. Mời các bạn tham khảo. 3.328
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O

    Ag tác dụng HNO3 Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + N2O + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 thu được khí N2O. 2.957
  • MgO + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O

    MgO + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O

    HNO3 MgO MgO HNO: MgO + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O biên soạn gửi tới các bạn phương trình phản ứng MgO tác dụng HNO3, sau phản ứng thu được muối và nước. 2.404
  • Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

    Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

    Fe tác dụng với CuSO4 Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng hóa học Fe tác dụng với CuSO4. Mời các bạn tham khảo. 1.587
  • Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen

    Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen

    Benzen HNO3 đặc Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên qan đến điều chế nitrobenzen. Mời các bạn tham khảo. 761
  • FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 NH3 H2O Phản ứng: FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn học chi tiết cân bằng phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch NH3. 76
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.