vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

hợp chất bari hidroxit ba(oh)2 cân bằng phương trình hóa học

  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

    FeO HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron 352.343
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al HNO3 đặc nóng Al HNO3 đặc: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Al tác dụng với HNO3 đặc thì sẽ thu được khí NO2 có màu nâu đỏ và có hiện tượng chất rắn của Al tan dần trong dung dịch. 235.483
  • C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 KMnO4 H2O C2H4 KMnO4: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng C2H4 ra C2H4(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 130.025
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau

    Nhận biết các chất sau NaCl, NaOH, HCl, Ca(OH)2 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau biên soạn hướng dẫn bạn đọc nhận biết các chất hóa học, cũng như vận dụng nhận biết một số bài tập tương tự. 43.746
  • Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Phương trình ion Zn(OH)2 + NaOH Zn(OH)2 NaOH: Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Zn(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 36.941
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.350
  • Các phương trình hóa học lớp 9 kỳ 2

    Các phương trình hóa học lớp 9 kỳ 2

    Phương trình hóa học lớp 9 Các phương trình hóa học lớp 9 kỳ 2 được VnDoc biên soạn tổng hợp giúp các bạn học sinh nắm được các phương trong trọng tâm cần nhớ của mỗi bài học. Mời các bạn tham khảo. 14.550
  • Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 H2SO4 Cu(OH)2 H2SO4: Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Cu(OH)2 tác dụng H2SO4 cũng như viết phương trình ion rút gọn Cu(OH)2 + H2SO4. 12.698
  • Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + HNO3

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + HNO3

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Pb(OH)2 + HNO3 Pb(OH)2 HNO3: Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2+ HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + HNO3, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 10.970
  • Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O

    Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Pb(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 9.138
  • Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + Ca(OH)2

    Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + Ca(OH)2

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaHCO3 + Ca(OH)2 Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + Ca(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc Viết phương trình phân tử và ion rút gọn NaHCO3 + Ca(OH)2 cũng như vận dụng làm các dạng bài tập liên quan. 8.801
  • Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH, từ đó vận dụng giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 6.168
  • Cách nhận biết các chất hữu cơ

    Cách nhận biết các chất hữu cơ

    Bài tập về nhận biết các hợp chất hữu cơ Cách nhận biết các chất hữu cơ được VnDoc tổng hợp, biên tập là dạng bài tập nhận biết thường xuất hiện trong các đề thi học kì, trung học phổ thông quốc gia, bằng phương pháp hóa học để nhận biết các chất. Với tài liệu này hy vọng giúp ích cho các em trong quá trình ôn và học tập. 3.762
  • Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Phương trình ion Ca(OH)2 + H2SO4 Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Ca(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Ca(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 3.602
  • Cách cân bằng phản ứng oxi hóa khử

    Cách cân bằng phản ứng oxi hóa khử

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cách cân bằng phản ứng oxi hóa khử được biên soạn gửi tới bạn đọc cân bằng phương trình oxi hóa khử, cũng như vận dụng cân bằng phương trình oxi hóa khử. 2.613
  • Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu O2 H2SO4 Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc biên soạn hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 1.923
  • Ca(OH)2 đọc là gì?

    Ca(OH)2 đọc là gì?

    Gọi tên Ca(OH)2 theo danh pháp IUPAC Ca(OH)2 đọc là gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung câu hỏi liên quan đến Ca(OH)2. Cũng như gọi tên Ca(OH)2 theo danh pháp Quốc tế 1.762
  • Cu(OH)2 + NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2

    Cu(OH)2 + NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2

    Cu(OH)2 NH3 Phản ứng: Cu(OH)2 + NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng. 1.519
  • Bài tập Hóa 8 bài 16: Phương trình hóa học

    Bài tập Hóa 8 bài 16: Phương trình hóa học

    Bài tập phương trình hóa học nâng cao Bài tập Hóa 8 bài 16: Phương trình hóa học biên soạn gửi tới bạn đọc các dạng bài tập cách cân bằng phường trình hóa học cũng như bài tập áp dụng tính toán về hiệu suất. 1.059
  • KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 KNO2 KMnO4 KNO2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 565
  • Wiki tính chất hóa học của Bari

    Wiki tính chất hóa học của Bari

    Lý thuyết hóa học Wiki tính chất hóa học của Bari được VnDoc sưu tầm và giới thiệu để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 508
  •  Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.

    Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng 1 dung dịch không màu sau NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4. Chỉ dùng phenol phtalein, làm thế nào để nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học? Viết PTHH 358
  • Cân bằng phương trình hóa học: NH3  +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O

    Cân bằng phương trình hóa học: NH3 +O2 -> N2 + H2O 205
  • Các bài tập về cân bằng phương trình hóa học.

    Các bài tập về cân bằng phương trình hóa học.

    Giải các bài tập về cân bằng phương trình hóa học. 75
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.