vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

h2s+o2 → so2 + h2o

  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al H2SO4 đặc nóng Al H2SO4 đặc nóng: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình theo phương pháp thăng bằng electron. 283.618
  • Phương trình điện li H2S

    Phương trình điện li H2S

    Điện li H2S Phương trình điện li H2S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li của H2S từ đó vận dụng giải các dạng bài tập câu hỏi liên quan. 86.043
  • Al + O2 → Al2O3

    Al + O2 → Al2O3

    Al ra Al2O3 Al O2: Al + O2 → Al2O3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn viết phương trình thí nghiệm nhôm tác dụng với oxi. Mời các bạn tham khảo. 60.276
  • FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 H2SO4 đặc nóng FeCO3 H2SO4 đặc: FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 49.279
  • Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

    Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

    H2S + FeCl2 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các câu hỏi liên quan đến nội dung câu hỏi. 45.255
  • CH3CHO + O2 → CH3COOH

    CH3CHO + O2 → CH3COOH

    CH3CHO ra CH3COOH Acetaldehyde ra Acid acetic: CH3CHO + O2 → CH3COOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các ban học sinh viết được phương trình CH3CHO ra CH3COOH đây cũng chính là phản ứng oxi hóa không hoàn toàn Acetaldehyde. Mời các bạn tham khảo. 41.041
  • NO + O2 → NO2

    NO + O2 → NO2

    NO ra NO2 NO ra NO2 :NO + O2 → NO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NO ở điều kiện thường tác dụng với oxi trong không khí, để tạo ra khí màu nâu đỏ. 23.533
  • H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S ra CuS H2S CuSO4: H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 được VnDoc biên soạn là phản ứng hóa học khi sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. Mời các bạn tham khảo. 17.063
  • H2S + FeCl3 → S + FeCl2 + HCl

    H2S + FeCl3 → S + FeCl2 + HCl

    H2S FeCl3 FeCl3 H2S: H2S + FeCl3 → S + FeCl2 + HCl được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình oxi hóa khử khi sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 sau phản ứng tạo ra kết tủa vàng. 16.485
  • FeS + HCl → FeCl2 + H2S

    FeS + HCl → FeCl2 + H2S

    HCl FeS FeS ra FeCl2: FeS + HCl → FeCl2 + H2S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điều chế H2S trong phòng thi nghiệm. 14.175
  • H2S là chất điện li mạnh hay yếu

    H2S là chất điện li mạnh hay yếu

    Viết phương trình điện li của H2S H2S là chất điện li mạnh hay yếu được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định H2S là chất điện li yếu, cũng như biết cách viết phương trình điện li H2S. 13.969
  • H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3

    Pb(NO3)2 H2S H2S Pb(NO3)2: H2S + Pb(NO3)2 →  PbS + HNO3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các câu hỏi liên quan. 6.413
  • KClO3 → KCl + O2

    KClO3 → KCl + O2

    KClO3 ra O2 Nhiệt phân KClO3: KClO3 → KCl + O2 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng nhiệt phân KClO3 dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm để thu được lượng oxi nhiều nhất. Mời các bạn tham khảo. 6.289
  • ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S

    ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S

    ZnS ra H2S ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng ZnS tác dụng với dung dịch axit H2SO4. 5.807
  • SO2 + Na2O → Na2SO3

    SO2 + Na2O → Na2SO3

    SO2 ra Na2SO3 SO2 + Na2O → Na2SO3 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng lưu huỳnh đioxit tác dụng với oxit bazo, để tạo ra muối sunfit. 3.561
  • FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

    FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S

    FeS H2SO4 loãng FeS H2SO4: FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng FeS ra H2S. Mời các bạn tham khảo. 3.328
  • Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 → CO2 + H2O

    Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 → CO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 -> CO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.558
  • Để phân biệt O2 và O3 người ta thường dùng

    Để phân biệt O2 và O3 người ta thường dùng

    Phân biệt O2 và O3 Để phân biệt O2 và O3 người ta thường dùng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào tính chất oxi hóa mạnh của O3 so với O2 để nhận biết O2 và O3. Mời các bạn tham khảo. 1.740
  • Cân bằng PTHH sau: H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

    Cân bằng PTHH sau: H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 941
  • H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi

    H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi

    H2S ra S H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi: là tài liệu câu hỏi được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn, giải chi tiết bài tập về tính chất hóa học H2S. Mời các bạn tham khảo 460
  • Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 190
  • Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

    Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 132
  • Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện chứng tỏ

    Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện chứng tỏ

    Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện chứng tỏ biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 95
  • Tỉ khối của khí H2,He,Cl2,SO2 so với khí O2 là

    Tỉ khối của khí H2,He,Cl2,SO2 so với khí O2 là

    5
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.