vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

naalo2 + co2 + h2o → al(oh)3 + na2co3

  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al H2SO4 đặc nóng Al H2SO4 đặc nóng: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình theo phương pháp thăng bằng electron. 283.618
  • Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al2O3 NaOH Al2O3 NaOH: Al2O3+NaOH → NaAlO2 + H2O là phản ứng hóa học khi cho oxit nhôm tác dụng với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được sau phản ứng là muối Sodium Aluminate. 217.621
  • C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 KMnO4 H2O C2H4 KMnO4: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng C2H4 ra C2H4(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 129.855
  • C + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

    C + H2SO4 → SO2 + CO2 + H2O

    C H2SO4 đặc C H2SO4: C + H2SO4 → H2O + SO2 + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng C ra CO2. Mời các bạn tham khảo. 70.251
  • CO2 + KOH → K2CO3 + H2O

    CO2 + KOH → K2CO3 + H2O

    CO2 ra K2CO3 CO2 KOH: CO2 + KOH → K2CO3 + H2O được VnDoc gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng giữa oxit axit và dung dịch base kiềm, do đó sản phẩm sinh ra có thể là muối trung hòa, hoặc muối acid hay cả 2. 65.165
  • C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    Glyxerol Cu(OH)2 Glyxerol Cu(OH)2: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình glycerol tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 64.083
  • C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

    C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

    C6H5ONa ra C6H5OH c6h5ona ra phenol: C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phản ứng C6H5ONa ra C6H5OH. Mời các bạn tham khảo. 49.697
  • Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(OH)2 HNO3 Fe(OH)2 HNO3:Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe(OH)2 HNO3 bằng phương pháp thằng bằng e. 25.618
  • Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 H2SO4 đặc Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. Từ đó vận dụng giải các câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 23.941
  • Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

    Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

    Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 18.689
  • Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

    Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

    Nhiệt phân Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 ra CO2: Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng nhiệt phân Ca(HCO3)2. Mời các bạn tham khảo. 17.103
  • P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O

    P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O

    Ca(OH)2 P2O5 P2O5 Ca(OH)2: P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P2O5+ Ca(OH)2. 7.679
  • CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 ra Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(HCO3)2. Mời các bạn tham khảo. 7.030
  • SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

    SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

    SO2 Ca(OH)2 SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng SO2 tác dụng với Ca(OH)2. 5.418
  • NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + NH3 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NH4Cl tác dụng Ba(OH)2 sau phản ứng thoát ra khí NH3. Mời các bạn tham khảo. 4.152
  • Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

    Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

    Ca ra Ca(OH)2 Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại Ca tác dụng với H2O. Mời các bạn tham khảo. 2.767
  • Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

    Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

    Đốt cháy khí Etilen Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến đốt cháy khí etilen. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 2.660
  • K2CO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O

    K2CO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O

    K2CO3 HCl K2CO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình K2CO3 tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo. 2.418
  • Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O

    Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O

    Mg(OH)2 ra HCl Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O là phương trình phản ứng giữa bazo tác dụng với dung dịch axit. Nội dung giúp bạn viết và cân bằng chính xác phản ứng. Cũng như vận dụng giải các câu hỏi liên quan. 1.568
  • BaO + H2O → Ba(OH)2

    BaO + H2O → Ba(OH)2

    BaO ra Ba(OH)2 BaO + H2O → Ba(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình từ BaO ra Ba(OH)2. 1.025
  • Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Cân bằng phương trình Al + HNO3 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 gồm các câu hỏi lý thuyết kết hợp bài tập vận dụng giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học bản thân. 725
  • Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3

    Fe2(SO4)3 H2O NH3 Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 → (NH4)2SO4 + Fe(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng khi cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NH3. 179
  • FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 NH3 H2O Phản ứng: FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn học chi tiết cân bằng phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch NH3. 76
  •  FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

     FeCl3 + CH3NH2 + H2O → Fe(OH)3 + CH3NH3Cl 

    FeCl3 CH3NH2 H2O Tìm hiểu chi tiết phản ứng CH3NH2 với FeCl3 trong nước: Viết phương trình ion, giải thích kết tủa màu gì và vai trò trong bài tập Hóa học. 71
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.