vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

naalo2 + co2 + h2o → al(oh)3 + na2co3

  • Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O

    Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O

    Cl2 ra Clorua vôi Cl2 Ca(OH)2: Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình điều chế Clorua vôi trong công nghiệp. Mời các bạn tham khảo. 57.221
  • Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

    Phương trình ion rút gọn của NaOH + Ba(HCO3)2 Ba(HCO3)2 NaOH: Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phân tử và ion rút gọn của Ba(HCO3)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 48.368
  • Phương trình điện li Na2CO3

    Phương trình điện li Na2CO3

    Na2CO3 là chất điện li mạnh hay yếu Phương trình điện li Na2CO3 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điện li của Na2CO3 từ đó giúp bạn đọc vận dụng tốt vào làm các dạng bài tập vận dụng điện li Na2CO3. 47.599
  • Fe(OH)3 kết tủa màu gì?

    Fe(OH)3 kết tủa màu gì?

    Fe(OH)3 có kết tủa không Fe(OH)3 kết tủa màu gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung câu hỏi liên quan đến Sắt (III) hydroxide. Mời các bạn tham khảo. 24.719
  • C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    HNO3 ra CO2 C HNO3: C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 21.396
  • Na2CO3 là chất điện li mạnh hay yếu

    Na2CO3 là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li Na2CO3 Na2CO3 là chất điện li mạnh hay yếu được biện soạn gửi tới bạn đọc phương trình điện li Na2CO3 cũng như giải đáp thắc mắc Na2CO3 là chất điện li mạnh hay yếu. Mời các bạn tham khảo. 16.859
  • NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O

    NH4Cl ra NH3 NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng điều chế amoniac từ NH4Cl ra NH3. Mời các bạn tham khảo. 11.036
  • Phương trình điện li Fe(OH)3

    Phương trình điện li Fe(OH)3

    Fe(OH)3 là chất điện li mạnh yếu Phương trình điện li Fe(OH)3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li của Fe(OH)3. 7.074
  • KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

    KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

    KMnO4 CaC2O4 KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 ↑ + H2O là phương trình phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn cân bằng hóa học bằng phương pháp thăng bằng electron. 5.614
  • Fe(OH)3 là chất điện li mạnh hay yếu

    Fe(OH)3 là chất điện li mạnh hay yếu

    Phương trình điện li Fe(OH)3 Fe(OH)3 là chất điện li mạnh hay yếu biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời nội dung câu hỏi trong chương trinh hóa 11 sự điện li. 4.777
  • Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2

    Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2

    Al tác dụng H2so4 loãng Al + H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng nhôm tác dụng với axit H2SO4 loãng. Mời các bạn tham khảo. 3.985
  • H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn học sinh cân bằng phản ứng. 2.277
  • Khi đốt khí axetilen số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

    Khi đốt khí axetilen số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

    Phản ứng đốt cháy axetilen Khi đốt khí axetilen số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến đốt cháy khí axetilen trong không khí. Mời các bạn tham khảo. 1.428
  • Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl

    Na2CO3 ra CaCO3 Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Na2CO3 ra CaCO3. Mời các bạn tham khảo. 1.155
  • FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2

    FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2

    Ba(OH)2 FeCl3 FeCl3 Ba(OH)2: FeCl3 + Ba(OH)2 → Fe(OH)3 + BaCl2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng hản ứng FeCl3 ra Fe(OH)3. 1.107
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 1.003
  • H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    H2C2O2 KMnO4 KMnO4 H2C2O2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 ↑ + MnSO4 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 758
  • Nhiệt phân Fe(OH)3

    Nhiệt phân Fe(OH)3

    Fe(OH)3 nhiệt độ Nhiệt phân Fe(OH)3 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình Fe(OH)3 nhiệt phân. 320
  • Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 198
  • Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3

    Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3

    Nhận biết 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3 để nhận biết chất rắn trong từng lọ chỉ dùng 1 thuốc thử là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhận biết 3 chất rắn Mg Al Al2O3. Mời các bạn tham khảo. 147
  • Hoàn thành phương trình hóa học: Ba(OH)2 + CO2

    Hoàn thành phương trình hóa học: Ba(OH)2 + CO2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học: Ba(OH)2 + CO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 109
  • Cân bằng PTHH sau: NaOH +KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: NaOH +KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: NaOH +KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 50
  • MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O

    MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O

    Phản ứng tạo muối MgSO4 Phản ứng MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn là một số trong các phương trình phản ứng tạo muối MgSO4. 47
  • Ca→CaO→Ca(OH)2→CaCO3→CO2

    Ca→CaO→Ca(OH)2→CaCO3→CO2

    6
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.