vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

phương trình oxi hóa khử

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

    Cu HNO3 loãng Cu HNO3: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Cu tác dụng với HNO3 loãng thì sẽ thu được khí NO không màu, hóa nâu trong không khí, dung dịch có màu xanh lam của muối đồng (II) nitrat 738.797
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe HNO3 đặc nóng Fe HNO3: Fe+HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2+H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe tác dụng HNO3 đặc nóng thu được khí NO2. 388.429
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al HNO3 đặc nóng Al HNO3 đặc: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Al tác dụng với HNO3 đặc thì sẽ thu được khí NO2 có màu nâu đỏ và có hiện tượng chất rắn của Al tan dần trong dung dịch. 235.412
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn HNO3 loãng Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học dựa vào thăng bằng electron để cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zinc tác dụng với HNO3 loãng, sản phẩm khử thu được là khí NO. 193.896
  • Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

    Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

    Phương pháp thăng bằng electron Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron được VnDoc biên soạn chi tiết cẩn thận phương pháp thăng bằng electron. Cũng như cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 185.811
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO HNO3 đặc nóng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình FeO tác dụng HNO3 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 84.502
  • Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Hợp chất nào của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến hợp chất nào sau đây của Fe vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. 56.934
  • Bài tập về phản ứng oxi hóa - khử

    Bài tập về phản ứng oxi hóa - khử

    Bài tập oxi hóa - khử có đáp án Bài tập về phản ứng oxi hóa - khử tổng hợp một số câu hỏi trắc nghiệm về phản ứng oxi hóa - khử, giúp các bạn học sinh tự ôn luyện lại kiến thức môn hóa đã học. 30.270
  • Tóm tắt lý thuyết Hóa 10 Chương 4: Phản ứng oxi hóa - khử

    Tóm tắt lý thuyết Hóa 10 Chương 4: Phản ứng oxi hóa - khử

    Câu hỏi bài tập Phản ứng oxi hóa khử Tóm tắt lý thuyết Hóa học 10 - Chương 4: Phản ứng oxi hóa - khử được VnDoc.com biên soạn theo chương trình mới, áp dụng cho cả 3 bộ SGK: Cánh diều, Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức 28.034
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

    FeS2 HNO3 FeS2 HNO3: Cân bằng phản ứng FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là phương trình oxi hóa khử, sản phẩm sinh ra có khí NO không màu hóa nâu trong không khí, 21.342
  • Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử được biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Mời các bạn tham khảo. 17.808
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.148
  • 103 câu trắc nghiệm phản ứng oxi hoá khử, sự điện li, cân bằng hoá học

    103 câu trắc nghiệm phản ứng oxi hoá khử, sự điện li, cân bằng hoá học

    Có đáp án 103 câu trắc nghiệm phản ứng oxi hoá khử, sự điện li, cân bằng hoá học 8.300
  • Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa không có tính khử

    Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa không có tính khử

    Chất chỉ có tính oxi hóa Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa không có tính khử được biên soạn gửi tới bạn đọc đáp án câu hỏi liên quan đến khái quát nhóm Halogen. Mời các bạn tham khảo. 6.086
  • Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe(NO3)2 HNO3 Fe(NO3)2 HNO3: Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Fe(NO3)2 tác dụng HNO3. 6.079
  • Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Mời các bạn tham khảo. 3.716
  • FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 Ca(OH)2 O2 H2O Cân bằng phản ứng: FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng 3.270
  • Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O

    Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O

    Cr(OH)3 Br2 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O bằng phương pháp thằng bằng electron, được VnDoc biên soạn, trình bày kĩ trong nội dung tài liệu. 3.218
  • Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là

    Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là

    Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa không có tính khử Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa không có tính khử. Mời các bạn tham khảo. 1.551
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 HNO3 ra NO2 FeS2 HNO3: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron. 348
  • Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến chất nào có tính oix hóa vừa có tính khử. 189
  • Phản ứng oxi hóa - khử

    Phản ứng oxi hóa - khử

    Lý thuyết hóa 10 Kết nối tri thức Phản ứng oxi hóa - khử là bài học giúp các em nắm vững và ôn tập kiến thức Hoá 10 sách Kết nối tri thức với cuộc sống 64
  • Luyện tập Ôn tập chương 4

    Luyện tập Ôn tập chương 4

    Trắc nghiệm hóa 10 Kết nối tri thức Luyện tập các dạng câu hỏi bài tập phản ứng oxi hóa - khử nằm trong Hóa 10 Chương 4: Phản ứng oxi hóa - khử gồm các nội dung câu hỏi với 4 cấp độ khác nhau, giúp củng cố, rèn luyện các kĩ năng thao tác làm bài. 32
  • Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khử

    Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khử

    Cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá - khử 20
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.