Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Sách bài tập tiếng Anh 5 Wonderful world Unit 12 lesson 2

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Bộ sách: Wonderful World
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

SBT Wonderful World 5 unit 12 lesson 2

Giải Sách bài tập tiếng Anh lớp 5 Wonderful world unit 12 Weather and Nature lesson 2 được VnDoc.com đăng tải bảo gồm đáp án chi tiết các phần bài tập tiếng Anh trang 84 giúp các em học sinh chuẩn bị bài tập hiệu quả.

1. Write the missing letters. Điền chữ cái thiếu.

1 You can get this on your smartphone. app

2 You wear this in the rain. r _ _ _ _ _ _ _

3 You can see this in the sky. It’s got lots of colours. r _ _ _ _ _ _

4 You can use this to find places on your phone. G _ _

5 This is when something is hard to find. h _ _ _ _ _

Đáp án

2 - raincoat

3 - rainbow

3 - GPS

4 - hidden

Hướng dẫn dịch

2 Bạn mặc cái này khi trời mưa. - áo mưa

3 Bạn có thể nhìn thấy cái này trên bầu trời. Nó có rất nhiều màu sắc. - cầu vồng

4 Bạn có thể dùng cái này để tìm địa điểm trên điện thoại. - GPS

5 Đây là khi một thứ gì đó khó tìm. - ẩn giấu

2. Listen and fill in the blank with ONE word. Nghe và điền vào chỗ trống với một từ.

1 How many __apps___ do you have on your smartphone?

2 There’s some treasure ________ in our garden. I want to find it!

3 You need to wear a raincoat when it’s ________.

4 Look at the sky! What a beautiful ________!

5 Did you _________the treasure in your garden?

6 I often use ________ to find geocaches. It’s fun!

Đáp án

2 - hidden

3 - rainy

4 - rainbow

5 - find

6 - GPS

Nội dung bài nghe

1 How many apps do you have on your smartphone?

2 There's some treasure hidden in our garden. I want to find it!

3 You need to wear a raincoat when it's rainy.

4 Look at the sky! What a beautiful rainbow!

5 Did you find the treasure in your garden?

6 I often use GPS to find geocaches. It's fun!

Hướng dẫn dịch

1. Bạn có bao nhiêu ứng dụng trên điện thoại thông minh của mình?

2. Có một kho báu được giấu trong vườn nhà mình. Mình muốn tìm nó!

3. Bạn cần mặc áo mưa khi trời mưa.

4. Nhìn lên bầu trời kìa! Cầu vồng đẹp quá!

5. Bạn đã tìm thấy kho báu trong vườn nhà mình chưa?

6. Mình thường dùng GPS để tìm các địa điểm giấu kho báu. Vui lắm!

3. Complete the sentences with will or won’t. Hoàn thành câu với will hoặc won't.

1 Mum ___won't___ be happy because you cut down her favourite tree.

2 The weather ________ be nice tomorrow, so we can go to the beach.

3 I love nature and I hope the rain forests __________ survive.

4 We_______ stay in tents because there isn’t a hotel in the forest.

5 They_______ drive on the island because there aren’t any roads.

6 Tina _______ come to school tomorrow because she’s sick.

Đáp án

2 - will

3 - will

4 - will

5 - won't

6 - won't

4. Put the words in the correct order to make sentences and questions. Sắp xếp các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu và câu hỏi

1 ? / survive / will / whales / the

_____Will the whales survive?_________________

2 plants / scientists / will / the / find / lots of / ?

______________________________________________

3 garden / destroy / dog / the / won’t / the

______________________________________________

4 rucksack / will / Dr Kay / a / carry / ?

______________________________________________

5 ? / trees / cut down / companies / will / the / the

______________________________________________

6 the / tomorrow / be / won’t / weather / foggy

______________________________________________

Đáp án

2 - Will the scientists find lots of plants?

3 - The dog won't destroy the garden.

4 - Will Dr. Kay carry a rucksack?

5 - Will the companies cut down the trees?

6 - The weather won't be foggy tomorrow.

5. Write two sentences about what you will do tomorrow and two sentences about what you won’t do tomorrow. Viết hai câu về những việc bạn sẽ làm vào ngày mai và hai câu về những việc bạn sẽ không làm vào ngày mai.

Gợi ý

I will do my homework tomorrow.

I will go jogging in the park tomorrow.

I won't go swimming with my father tomorrow.

I won't watch cartoon tomorrow.

Trên đây là Giải SBT tiếng Anh Wonderful world 5 unit 12 lesson 2 trang 84.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo