Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Sách bài tập tiếng Anh 5 Wonderful world Unit 9 lesson 1

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: Wonderful World
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

SBT Wonderful World 5 unit 9 lesson 1

Giải Sách bài tập tiếng Anh lớp 5 Wonderful world unit 9 Holidays and Travel lesson 1 bao gồm đáp án các phần bài tập tiếng Anh trang 62 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức tiếng Anh hiệu quả.

1. Listen and fill the blank. Nghe và điền vào chỗ trống.

1. Júzcar is a _____village___ in Spain.

2. There is very little ________ in Shani Shingnapur.

3. You go to the __________ to get money.

4. There are lots of boats on the ________.

5. Júzcar is not __________, because all of the buildings are blue!

6. In Shani Shingnapur, the bank has a door, but it doesn’t have a ________.

7. The _________ is often in the town centre.

Đáp án

2 - crime

3 - bank

4 - canal

5 - ordinary

6 - lock

7 - town hall

Nội dung bài nghe

1. Júzcar is a village in Spain.

2. There is very little crime in Shani Shingnapur.

3. You go to the bank to get money.

4. There are lots of boats on the canal.

5. Juzcar is not ordinary, because all of the buildings are blue!

6. In Shani Shingnapur, the bank has a door, but it doesn't have a lock.

7. The town hall is often in the town centre.

Hướng dẫn dịch

1. Júzcar là một ngôi làng ở Tây Ban Nha.

2. Tội phạm ở Shani Shingnapur rất ít.

3. Bạn đến ngân hàng để rút tiền.

4. Có rất nhiều thuyền trên kênh đào.

5. Júzcar không bình thường, vì tất cả các tòa nhà đều màu xanh dương!

6. Ở Shani Shingnapur, ngân hàng có cửa nhưng không có khóa.

7. Tòa thị chính thường nằm ở trung tâm thị trấn.

2. Circle the correct words. Khoanh tròn những từ đúng.

1. They started school last / in month.

2. I visited my grandparents in August / year.

3. Dad cooked chicken tomorrow / yesterday.

4. De Rozier travelled in a hot-air balloon in / on 1783.

5. We stayed in Muscat two years last / ago.

6. Stewart played football next / last weekend.

Đáp án

2 - August

3 - yesterday

4 - in

5 - ago

6 - last

3. Complete the table. Hoàn thành bảng.

live (1) _____ (5) _____ tried
(2) _____ carried need (6)_____
look (3)_____ use (7)_____
(4) _____ cooked (8) _____ played

Đáp án

2 - carry

3 - looked

4 - cook

5 - try

6 - needed

7 - used

8 - play

4. Complete the sentences with the past simple tense of the verbs in brackets. Hoàn thành câu với thì quá khứ đơn của động từ trong dấu ngoặc.

1. He (want) ___wanted____ to go for a ride in a hot-air balloon.

2. We (walk) ________to the theatre.

3. They (look)________ for a nice hotel.

4. Janet (stop) _________travelling last year.

5. Everyone (like)________ the holiday.

6. Katy and John (study) _______all the weekend for the test.

7. I (talk) ______ for hours at the party.

8. Mr Stevens (watch) __________the tennis match on TV.

Đáp án

2 - walked

3 - looked

4 - stopped

5 - liked

6 - studied

7 - talked

8 - watched

1. He wanted to go for a ride in a hot-air balloon.

2. We walked to the theatre.

3. They looked for a nice hotel.

4. Janet stopped travelling last year.

5. Everyone liked the holiday.

6. Katy and John studied all the weekend for the test.

7. I talked for hours at the party.

8. Mr Stevens watched the tennis match on TV.

Hướng dẫn dịch

1. Anh ấy muốn đi dạo bằng khinh khí cầu.

2. Chúng tôi đi bộ đến nhà hát.

3. Họ tìm kiếm một khách sạn đẹp.

4. Janet đã ngừng đi du lịch vào năm ngoái.

5. Mọi người đều thích kỳ nghỉ.

6. Katy và John đã học cả cuối tuần để chuẩn bị cho bài kiểm tra.

7. Tôi đã nói chuyện hàng giờ tại bữa tiệc.

8. Ông Stevens đã xem trận đấu quần vợt trên TV.

5. Complete these sentences with your own ideas. Hoàn thành những câu này với ý tưởng của riêng bạn

1. Last weekend, I _____________________.

2. Yesterday, my mother _________________.

3. When I was a child, I ___________________.

4. Three days ago, my best friends _________________.

5. Last night, my family ________________________.

6. Last year, my grandparents and I _________________

Gợi ý

1 - Last week, I visited my grandparents in the countryside.

2 - Yesterday, my mother bought a flower vase.

3 - When I was a child, I liked candies.

4 - Three days ago, my best friends had a birthday party.

5 - Last night, my family went to the cinema.

6 - Last year, my grandparents and I went to Phu Quoc island.

Hướng dẫn dịch

1 - Tuần trước, tôi đã đến thăm ông bà ở vùng quê.

2 - Hôm qua, mẹ tôi đã mua một chiếc bình hoa.

3 - Khi còn nhỏ, tôi thích kẹo.

4 - Ba ngày trước, những người bạn thân nhất của tôi đã tổ chức tiệc sinh nhật.

5 - Tối qua, gia đình tôi đã đi xem phim.

6 - Năm ngoái, tôi và ông bà đã đi đảo Phú Quốc.

Trên đây là Giải SBT tiếng Anh Wonderful world 5 unit 9 lesson 1 Holidays and Travel.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Sách bài tập tiếng Anh lớp 5 Wonderful World

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm