Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Sách bài tập tiếng Anh 5 Wonderful world Unit 8 lesson 3

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: Wonderful World
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

SBT Wonderful World 5 unit 8 lesson 3

Giải Sách bài tập tiếng Anh lớp 5 Wonderful world unit 8 People and Places lesson 3 bao gồm đáp án các phần bài tập tiếng Anh trang 58 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức tiếng Anh hiệu quả.

1. Write the correct letter in each box. Viết chữ cái đúng vào mỗi ô.

Đáp án

2. capital - e

3. lake - c

4. beach - d

5. centre - a

6. church - f

2. Listen and complete the conversation. Nghe và hoàn thành cuộc trò chuyện.

Julia: (1) _____Where do your cousins live?________

Adam: In Barcelona.

Julia: (2) ___________________________________

Adam: It’s great.

Julia: (3) ___________________________________

Adam: Yes, it is.

Julia: (4) ___________________________________

Adam: You can go to the museums or eat at nice restaurants.

Julia: (5) ___________________________________

Adam: Yes, you can. There are beautiful beaches in Barcelona.

Đáp án

2. What's it like?

3. Is it a big city?

4. What can we do there?

5. Can we go swimming?

Nội dung bài nghe

Julia: Where do your cousins live?

Adam: In Barcelona.

Julia: What's it like?

Adam: It's great.

Julia: Is it a big city?

Adam: Yes, it is.

Julia: What can we do there?

Adam: We can go to the museums or eat at nice restaurants.

Julia: Can we go swimming?

Adam: Yes, we can. There are beautiful beaches in Barcelona.

Hướng dẫn dịch

Julia: Các anh chị em họ của cậu sống ở đâu?

Adam: Ở Barcelona.

Julia: Thành phố đó như thế nào?

Adam: Tuyệt lắm.

Julia: Đó có phải là một thành phố lớn không?

Adam: Vâng, đúng vậy.

Julia: Chúng ta có thể làm gì ở đó?

Adam: Chúng ta có thể đi bảo tàng hoặc ăn ở những nhà hàng ngon.

Julia: Chúng ta có thể đi bơi không?

Adam: Có chứ. Barcelona có những bãi biển rất đẹp.

3. Read a brochure about Barcelona. Then complete the sentences with words from the brochure. Đọc một tờ rơi về Barcelona. Sau đó hoàn thành các câu bằng các từ trong tờ rơi.

1. Barcelona is the _______ of Catalonia.

2. La Rambla is in the ________ of Barcelona.

3. Every year __________ visit the Sagrada Familia.

4. In the Parc de la Ciutadella, you can see __________ , ___________, _______, and ___________.

5. If visitors want to relax outside the city, they must visit ___________.

Đáp án

1. capital

2. centre

3. 2.8 million people

4. museums - a zoo - a castle - a garden

5. Barceloneta Beach

Hướng dẫn dịch

1. Barcelona là thủ đô của Catalonia.

2. Đại lộ La Rambla nằm ở trung tâm của Barcelona.

3. Mỗi năm có 2,8 triệu người đến thăm nhà thờ Sagrada Familia.

4. Trong công viên Parc de la Ciutadella, bạn có thể thấy các bảo tàng, sở thú, lâu đài và khu vườn.

5. Nếu du khách muốn thư giãn bên ngoài thành phố, họ nên đến bãi biển Barceloneta.

4. Complete the postcard with because or so. Hoàn thành bưu thiếp bằng because hoặc so.

Hi Liz!

Montreal is beautiful! My uncle’s house is beautiful too. I have my own room (1) ___because___my cousin is studying in London and I am using her room while she is away. We’re having a great time! My uncle works, (2) ______I go shopping with my aunt. We don’t go for walks (3) ___________ it’s very cold. In the evening, we all have dinner together. I’m going to bed soon (4) ___________ I must get up early tomorrow. We’re going ice-skating!

Write to me soon!

Amani

Đáp án

2. so

3. because

4. because

5. You are on holiday. Write a postcard to a friend. Use the plan to help you. Bạn đang đi nghỉ. Viết một tấm bưu thiếp cho một người bạn. Sử dụng kế hoạch để giúp bạn.

Begin like this:

Hi (your friend’s name)!

Answer the questions:

Where are you?

Is it nice there?

Where are you staying?

What can / can’t you do there?

What are you doing tomorrow / at the weekend?

End like this:

See you soon!

(your name)

Gợi ý

Hi, VnDoc

Da Nang city is beautiful! My family is staying at a big and modern hotel near the beach. The weather is nice. I can do many things there. I can go swimming on the My Khe beach, visit Ba Na hills and night markets. Tomorrow, we are going to Linh Ung pagoda in the morning. In the afternoon, we are going to visit Son Tra peninsula.

See you soon!

My Le

Hướng dẫn dịch

Chào VnDoc,

Thành phố Đà Nẵng đẹp quá! Gia đình mình đang ở một khách sạn lớn và hiện đại gần biển. Thời tiết đẹp lắm. Mình có thể làm được nhiều thứ ở đó. Mình có thể đi bơi ở bãi biển Mỹ Khê, đi thăm đồi Bà Na và chợ đêm. Ngày mai, sáng chúng mình sẽ đi chùa Linh Ung. Chiều, chúng mình sẽ đi bán đảo Sơn Trà.

Hẹn gặp lại!

Mỹ Lê

Trên đây là Giải SBT tiếng Anh Wonderful world 5 unit 8 lesson 3 People and Places.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Sách bài tập tiếng Anh lớp 5 Wonderful World

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm