Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh số 2

Đề thi tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Mã số: 00080. Thời gian: 45 phút. Đã có 143 bạn thử.

Đề thi tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Sau khi bước vào năm học chính, các em học sinh lại tất bật ôn tập để chuẩn bị cho thi học kì. Nhằm giúp các em ôn tập dễ dàng hơn, VnDoc giới thiệu đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh. Thông qua bộ đề thi tiếng Anh có đáp án, các em sẽ được làm quen với các dạng đề, sắp xếp thời gian làm bài hợp lý, đồng thời rèn luyện và nâng cao trình độ tiếng Anh. Chúc các em gặt hái được nhiều thành tích trong kì thi sắp tới!

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh số 3

Đề thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh số 4

I. CHỌN TỪ CÓ CÁCH PHÁT ÂM KHÁC
1.
Chọn câu trả lời đúng
2.
Chọn câu trả lời đúng
3.
Chọn câu trả lời đúng
4.
Chọn câu trả lời đúng
II. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
1. What do girls do in the afternoon? ______________ play games.
Chọn câu trả lời đúng
2. “No right turn” is a ___________________.
Chọn câu trả lời đúng
3. A farmer works on a ______________________.
Chọn câu trả lời đúng
4. _______________ there a lake in your garden?
Chọn câu trả lời đúng
5. Is your house _________? – No, it isn’t . It’s small.
Chọn câu trả lời đúng
6. There is a toystore ___________ a factory and a bakery.
Chọn câu trả lời đúng
7. Hoa lives in a village. It is in the __________.
Chọn câu trả lời đúng
8. My brother and I ___________ students.
Chọn câu trả lời đúng
9. ____________ is that ? That’s a lamp.
Chọn câu trả lời đúng
10. The children are playing games _____________ the yard.
Chọn câu trả lời đúng
11. Is his sister a nurse? No, __________ isn’t.
Chọn câu trả lời đúng
12. They do their homework ____________ Tuesday evening.
Chọn câu trả lời đúng
III. CHIA ĐỘNG TỪ TRONG NGOẶC
1. Nga (wait) ___________ for a bus at present.
2. (Be) ____________ there any trees around your house?
3. Mr. Lam (travel) ____________ to Hanoi by plane.
4. _____________ they (have) __________ lunch at a foodstall now?
Dùng dấu phẩy (,) để ngăn cách giữa các câu trả lời.
5. Look ! The teacher (come) _____________.
6. __________ your father (get) ____________ up at five every morning?
Dùng dấu phẩy (,) để ngăn cách giữa các câu trả lời.
7. What _________ you (do) __________? I am listening to music.
Dùng dấu phẩy (,) để ngăn cách giữa các câu trả lời.
8. Thu (go) ___________ to school by bike every afternoon.
IV. ĐỌC ĐOẠN VĂN VÀ LÀM THEO YÊU CẦU

Hoa’s family lives in a beautiful house in the country. There are many flowers in front of her house. To the right of the house, there is a rice-paddy and to the left of the house there are tall trees. It’s very quiet here and Hoa loves her house very much.

Hoa’s father is a worker. He works in a big factory. Every day he travels to work by motorbike. He works in his factory from Monday to Friday. He doesn’t work on Saturday and Sunday.

Chọn Đúng (T) hay Sai (F)
1. Hoa lives in town.
Chọn câu trả lời đúng
2. There are many flowers in front of her house.
Chọn câu trả lời đúng
3. Her father works in a small factory.
Chọn câu trả lời đúng
4. Her father works on Saturday and Sunday.
Chọn câu trả lời đúng
V. SẮP XẾP LẠI CÁC TỪ BỊ XÁO TRỘN THEO ĐÚNG THỨ TỰ
1. city / lives / brother / Phong / with / the / his / in /. /
Viết thành câu hoàn chỉnh.
2. front / a / house / there / of / garden / her / is / in / vegetables?
Viết thành câu hoàn chỉnh.
Bắt đầu ngay
1 143