Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm: Đánh giá năng lực môn Toán lớp 4

Mô tả thêm:

Bài đánh giá năng lực môn Toán lớp 4

Trắc nghiệm: Đánh giá năng lực môn Toán lớp 4 do Vndoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập một cách hiệu quả, qua đó học sinh có thể củng cố kiến thức và hoàn thiện kĩ năng giải quyết vấn đề môn Toán lớp 4.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Số nào sau đây có 9 chữ số 0?

  • Câu 2: Nhận biết

    Góc đỉnh A cạnh AG, AD là góc gì?

  • Câu 3: Vận dụng

    Một chuyến xe lửa có 3 toa chở được 14 580 kg hàng loại 1 và có 6 toa xe khác chở được 13 275 kg hàng loại 2. Hỏi trung bình mỗi toa xe chở bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

    Có tất cả số ki-lô-gam hàng là: 14 580 + 13 275 = 27 855 (kg)

    Có số toa xe là: 3 + 6 = 9 (toa)

    Trung bình mỗi toa chở được là: 27 855 : 9 = 3 095 (kg)

  • Câu 4: Nhận biết

    Đâu là hình vẽ hai đường thẳng song song?

  • Câu 5: Thông hiểu

    Với a = 255, b = 9, c = 1000 giá trị của biểu thức (a × b + c) : 5 là:

    Thay a = 255, b = 9, c = 1000 vào biểu thức:

    (a × b + c) : 5

    = (255 × 9 + 1000) : 5

    = 659

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tính và rút gọn kết quả của phép tính sau về tối giản nhất:

    \frac{41}{60}+\frac{3}{20}=...?

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{41}{60}+\frac{3}{20}=\frac{41}{60}+\frac{9}{60}=\frac{50}{60}=\frac{5}{6}

  • Câu 7: Nhận biết

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trong phân số \frac{5}{3} có tử số là: 5 và mẫu số là 3.

    Đáp án là:

    Trong phân số \frac{5}{3} có tử số là: 5 và mẫu số là 3.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    375 856 + 410 237 + 100 000 = 410 237||375 856||100 000 + 375 856 + 100 000

    Đáp án là:

    375 856 + 410 237 + 100 000 = 410 237||375 856||100 000 + 375 856 + 100 000

  • Câu 9: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 252 348 + 106 190 là:

  • Câu 10: Thông hiểu

    Một đồng xu có hai mặt: mặt hình và chữ. Nếu tung đồng xu lên thì xác suất mặt nào xuất hiện sẽ cao hơn?

  • Câu 11: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    4 giờ 12 phút = 252phút

    Đáp án là:

    4 giờ 12 phút = 252phút

    1 giờ = 60 phút

    4 giờ 12 phút = 60 × 4 + 12 = 252 (phút)

  • Câu 12: Vận dụng

    Tìm giá trị của x, biết:

    x:\frac{1}{3}=\frac{2}{15}\times\frac{5}{8}

    x:\frac{1}{3}=\frac{2}{15}\times\frac{5}{8}

    x\ :\ \frac{1}{3}=\frac{1}{12}

    x\ =\ \frac{1}{12}\times\frac{1}{3}

    x\ =\ \frac{1}{36}

  • Câu 13: Vận dụng

    Hai số có tổng là số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau. Hiệu của 2 số là số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số. Số bé là:

    Tổng hai số là: 102 346

    Hiệu hai số là 990

    Số bé là: (102 346 - 990) : 2 = 50 678

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn biểu thức đúng ở vế phải:

    34 × (2 × 6) = …………

  • Câu 15: Nhận biết

    Làm tròn số 1 285 976 đến hàng trăm nghìn được số:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm: Đánh giá năng lực môn Toán lớp 4 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo