Số đó là:
Gọi số cần tìm là (số a khác 0)
Viết thêm chữ số 9 vào bên trái, ta được số 9
Ta có: 9 000 + a × 100 + b × 10 + c = × 16
9 000 = × 16 - abc
9 000 = × (16 - 1)
9 000 = × 15
9 000 : 15 =
= 600
Trắc nghiệm Toán lớp 4: Các bài toán liên quan đến số và chữ số giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức liên quan đến số và chữ số trong Chuyên đề Toán lớp 4 Sách mới.
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số đó là:
Gọi số cần tìm là (số a khác 0)
Viết thêm chữ số 9 vào bên trái, ta được số 9
Ta có: 9 000 + a × 100 + b × 10 + c = × 16
9 000 = × 16 - abc
9 000 = × (16 - 1)
9 000 = × 15
9 000 : 15 =
= 600
Tìm số tiếp theo của dãy số sau: 2; 4; 8; 16; 32; …
Khi thêm chữ số 7 vào bên trái số 2 037 ta được số mới là 72 037, tức là chữ số 7 thuộc hàng chục nghìn và có giá trị là 70 000. Vậy số 72 037 hơn số 2 037 là 70 000 đơn vị.
31 121 > 3* 121
Từ trang 1 đến trang 9 cần dùng 9 chữ số
Từ trang 10 đến trang 99 cần dùng: [(99 - 10) : 1 + 1] × 2 = 180 (chữ số)
Từ trang 100 đến trang 122 cần dùng: [(122 - 100):1+1] × 3 = 69 (chữ số)
Vậy để đánh số 122 trang sách cần dùng: 9 + 180 + 69 = 258 (chữ số)
Gọi số cần tìm là a, vậy số mới là
Ta có: 10 × a + 5 - a = 1 202
9 × a + 5 = 1 202
9 × a = 1 202 - 5
9 × a = 1 197
a = 1 197 : 9
a = 133
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: