Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 2 Online - Tuần 5 (Nâng cao)
Bài tập do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn luyện, tổng hợp lại những kiến thức đã được học ở Tuần 5 thuộc chương trình Tiếng Việt lớp 2 (Sách giáo khoa Thống Nhất).
Bài tập cuối tuần lớp 2 môn Tiếng Việt Tuần 5 - Nâng cao
Nội dung:
1/ Phần đọc hiểu văn bản: Thời khóa biểu (Kết hợp SGK để làm bài)
2/ Phần kiến thức luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Từ chỉ hoạt động. Câu nêu hoạt động.
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 16 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 16 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Vận dụng
Vì sao chúng ta cần thời khóa biểu?
-
Câu 2:
Vận dụng
Điền từ ngữ chỉ sự vật trong ngoặc đơn vào vị trí thích hợp:
(nhà nông, cây lúa, mồ hôi)
Gió kể: Ngày xưa hạt thóc
Trời đem gieo tặng nhà nông
Sớm khuya mồ hôi đổ xuống
Đợi mùa cây lúa trĩu bông!Đáp án là:(nhà nông, cây lúa, mồ hôi)
Gió kể: Ngày xưa hạt thóc
Trời đem gieo tặng nhà nông
Sớm khuya mồ hôi đổ xuống
Đợi mùa cây lúa trĩu bông! -
Câu 3:
Thông hiểu
Theo thời khóa biểu, mỗi môn học sẽ học bao nhiêu tiết trong một tuần?3 tiết5 tiết9 tiết2 tiết1 tiếtHoạt động trải nghiệm Toán Tự học có hướng dẫn Tiếng Việt Tiếng Anh Tự nhiên và xã hội Giáo dục thể chất Đạo đứcĐáp án đúng là:3 tiếtHoạt động trải nghiệm5 tiếtToán Tự học có hướng dẫn9 tiếtTiếng Việt2 tiếtTiếng Anh Tự nhiên và xã hội Giáo dục thể chất1 tiếtĐạo đức
-
Câu 4:
Vận dụng
Chọn từ chỉ sự vật thích hợp để điền vào chỗ trống:
Hè đến, Đôi và Thu thường nằm trên (võng, nhà, sông) ôn bài, đố vui.
Đáp án là:Hè đến, Đôi và Thu thường nằm trên (võng, nhà, sông) ôn bài, đố vui.
-
Câu 5:
Nhận biết
Question 4:
-
Câu 6:
Vận dụng
Chọn từ ngữ thích hợp ở trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
Lý lấy giấy màu và kéo ra cắt chữ U. Cắt mãi, chữ vẫn méo. Diệp đứng cạnh, sốt ruột:
– Đưa tớ cắt hộ. Tay cậu lóng nga lóng ngóng thế nào ấy.
Sợ Lý không tin minh cắt đẹp, Diệp mở vở ra khoe:
– Đây, chữ U của tớ đây. Đẹp chưa?
(khoe, tin, cắt)
Đáp án là:Lý lấy giấy màu và kéo ra cắt chữ U. Cắt mãi, chữ vẫn méo. Diệp đứng cạnh, sốt ruột:
– Đưa tớ cắt hộ. Tay cậu lóng nga lóng ngóng thế nào ấy.
Sợ Lý không tin minh cắt đẹp, Diệp mở vở ra khoe:
– Đây, chữ U của tớ đây. Đẹp chưa?
(khoe, tin, cắt)
-
Câu 7:
Vận dụng
Điền từ ngữ chỉ hoạt động trong ngoặc đơn vào chỗ trống thích hợp:
(nhớ, mang, nấu, chèo, bắt)
Tôi vẫn nhớ những sáng nội chèo xuồng mang cho tôi mấy cái bánh lá dừa, giỏ cua đồng mà nội vừa bắt được. Nhớ những chiều chị tôi chèo xuồng dọc triền sông, bẻ bông điên điển đầy rổ mang về cho má nấu canh chua.
Đáp án là:(nhớ, mang, nấu, chèo, bắt)
Tôi vẫn nhớ những sáng nội chèo xuồng mang cho tôi mấy cái bánh lá dừa, giỏ cua đồng mà nội vừa bắt được. Nhớ những chiều chị tôi chèo xuồng dọc triền sông, bẻ bông điên điển đầy rổ mang về cho má nấu canh chua.
-
Câu 8:
Vận dụng
Chọn từ ngữ thích hợp ở trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
Khi mẹ sinh tôi được sáu mùa lúa thì bố tôi đi bộ đội. Ngày đi, bố dắt tôi xuống trước nhà, trồng cây bưởi và dặn: “Con thay bố cho cây uống nước, chờ bố về...”.
(dắt, uống, đi)
Đáp án là:Khi mẹ sinh tôi được sáu mùa lúa thì bố tôi đi bộ đội. Ngày đi, bố dắt tôi xuống trước nhà, trồng cây bưởi và dặn: “Con thay bố cho cây uống nước, chờ bố về...”.
(dắt, uống, đi)
-
Câu 9:
Thông hiểu
Kể tên các tiết học của lớp 2B vào ngày thứ Năm?
(HS có thể chọn nhiều đáp án)
-
Câu 10:
Vận dụng
Tìm từ ngữ chỉ sự vật (một mùa trong năm) thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu văn sau:
Mùa thu là mùa tựu trường, mùa các bạn nhỏ phấn khởi rước đèn phá cỗ đêm Trung Thu.
Đáp án là:Mùa thu là mùa tựu trường, mùa các bạn nhỏ phấn khởi rước đèn phá cỗ đêm Trung Thu.
-
Câu 11:
Vận dụng
Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để thay thế cho bông hoa trong câu sau:
Bác bảo vệ ✿ (kiểm soát, kiểm tra) cầu giao điện ở các lớp học trước khi về nhà.
Đáp án là:Bác bảo vệ ✿ (kiểm soát, kiểm tra) cầu giao điện ở các lớp học trước khi về nhà.
-
Câu 12:
Vận dụng
Chọn từ chỉ sự vật phù hợp để thay thế bông hoa trong câu nêu hoạt động sau:
Trên sân, chú mèo hung đang nằm ườn ra ✿ (chơi nắng, phơi nắng, ngắm nắng), khoe cái bụng to tròn như cái trống.
Đáp án là:Trên sân, chú mèo hung đang nằm ườn ra ✿ (chơi nắng, phơi nắng, ngắm nắng), khoe cái bụng to tròn như cái trống.
-
Câu 13:
Vận dụng
Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để thay thế cho bông hoa trong câu sau:
Chúng em ✿ (vẽ tranh, mua tranh) về chủ đề An toàn giao thông.
Đáp án là:Chúng em ✿ (vẽ tranh, mua tranh) về chủ đề An toàn giao thông.
-
Câu 14:
Vận dụng
Chọn từ chỉ sự vật thích hợp để điền vào chỗ trống:
Cuối cùng, ông đắn những cây gỗ lớn nhất làm cột, chọn những (viên thuốc, viên kẹo, viên đá) thật to làm tường, dựng một ngôi nhà thật vững chãi.
Đáp án là:Cuối cùng, ông đắn những cây gỗ lớn nhất làm cột, chọn những (viên thuốc, viên kẹo, viên đá) thật to làm tường, dựng một ngôi nhà thật vững chãi.
-
Câu 15:
Vận dụng
Chọn từ ngữ thích hợp ở trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
Bố của em đang trảy lá cho mấy cây mai ở sân trước, để chuẩn bị cho mùa Tết sắp đến. Trước khi trảy lá, bố lấy ra một cây kéo rất to, chuyên dùng để tỉa cành cho cây. Bố đi vòng quanh cây mai một lượt, kiểm tra xem các cành nào chưa có chồi và nụ hoa, rồi lại lùi xa ra để quan sát tổng thể của cây, sau đó mới bắt đầu cắt.
(trảy lá, quan sát, kiểm tra, đi vòng quanh)
Đáp án là:Bố của em đang trảy lá cho mấy cây mai ở sân trước, để chuẩn bị cho mùa Tết sắp đến. Trước khi trảy lá, bố lấy ra một cây kéo rất to, chuyên dùng để tỉa cành cho cây. Bố đi vòng quanh cây mai một lượt, kiểm tra xem các cành nào chưa có chồi và nụ hoa, rồi lại lùi xa ra để quan sát tổng thể của cây, sau đó mới bắt đầu cắt.
(trảy lá, quan sát, kiểm tra, đi vòng quanh)
-
Câu 16:
Vận dụng
Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để thay thế cho bông hoa trong câu sau:
Chim chích bông ✿ (bảo vệ, chăm sóc) vườn rau, là người bạn tốt của nhà nông.
Đáp án là:Chim chích bông ✿ (bảo vệ, chăm sóc) vườn rau, là người bạn tốt của nhà nông.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (6%):
2/3
-
Thông hiểu (12%):
2/3
-
Vận dụng (81%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.