Bài tập Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 10: Our houses in the future

Tiếng Anh Unit 10 lớp 6: Our house in the future

Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu học tập và ôn thi môn Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit, mời các bạn cùng tham khảo Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 10: Our houses in the future dưới đây. Đề ôn tập tiếng Anh 6 Unit 10 cung cấp cho các bạn những dạng bài tập tiếng Anh 6 mới khác nhau giúp các bạn củng cố kiến thức và làm quen với dạng bài tập. 

A. Ngữ pháp trọng tâm Unit 10 lớp 6

THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

1. Công thức:

Affirmative (+)

S + will + V + O ……….

We will call you tomorrow.

Chúng tôi sẽ gọi cho anh vào ngày mai. (mang tính hứa hẹn)

Negative (-)

S+ will not (won’t) + V + O …..

I don’t have any friends. I won’t be happy.

Tôi không có người bạn nào cả. Chắc tôi sẽ không vui tí nào.

Interrogative (?)

1.Yes – No question:

Hỏi: Will + S + V + O ….?

Trả lời: Yes, S + will/ No, S + won’t

Nhưng Shall được sử dụng với chủ từ I và We, đặc biệt là trong câu hỏi bắt buộc dung Shall với I và We: Shall + I/ We + V + O + …..?

Ví dụ:

Will you be free tomorrow? – Yes, I will.

Ngày mai bạn rảnh chứ? – Vâng, tớ rảnh.

2.Wh- question:

Wh + will + S + V + O ….?

S + will + V + O ……….

Note: “be” ở thì tương lai đơn được giữ nguyên như động từ nguyên mẫu.

2. Cách sử dng:

Thì tương lai đơn dùng để diễn tả hành động hay sự việc gần như s xy ra trong tương lai (nó chỉ mang tính dự đoán, dự báo, một lời hứa và không dùng với việc quyết định làm việc gì đó ở tương lai)

3. Dấu hiệu nhận biết:

Tonight: tối nay;

Tomorrow (ngày mai),

Next (kế tiếp)…

- Next Sunday (thứ trong tuần)

- Next week/ month/ year

- Next summer (mùa)

In the future (trong tương lai),

Sometime (1 lúc nào đó),

Someday (1 ngày nào đó),

In three days (3 ngày nữa),

B. Bài tập Unit 10 tiếng Anh 6 mới

I. Chọn 1 từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

1. A. hats  B. pens  C. cats  D. books
2. A. bu B. museum  C. dru D. lunch
3. A. heavy  B. leave  C. hea D. ready
4. A. my  B. hungry  C. usually  D. early
5. A. brother  B. these  C. thank  D. that
6. A. doo B. book   C. look D. cook
7. A. rea B. teacher  C. nea D. eat
8. A. face B. small  C. grade D. late
9. A. fine  B. swi C. ski D. picnic
10. A. played  B. wanted  C. stayed  D. listened

II. Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau.

1. My father ________ to Ha Long Bay tomorrow.

A. will visit

B. visits

C. to visit

D. is visiting

2. Tuan and I________ badminton in the yard next week.

A. will play

B. is playing

C. are playing

D. play

3. They are going to New York ________ car.

A. in

B. by

C. with

D. on

4. ________ they live on the moon in the future?

A. Did

B. Does

C. Do

D. Will

5. My sister and I ________ television in the living room now.

A. am watching

B. are watching

C. is watching

D. watching

6. ________ do you go to school? I walk.

A. How

B. By what

C. How many

D. How by

7. “Does Nga play volleyball?” . “No, ________”

A. she not plays

B. she don’t

C. she isn’t

D. she doesn’t

8. How many floors ________ in your school?

A. there are

B. there has

C. are there

D. have there

9. Nam usually goes ________ after school.

A. to fishing

B. home

C. the cinema

D. house

10. ________do you work? . I work at a school.

A. What

B. Where

C. When

D. How

11. I’m going to the ________now. I want to buy some bread.

A. post office

B. drugstore

C. bakery

D. toystore

12. She doesn’t have ________friends at school.

A. a 

B. some

C. many

D. much

III. Chia động từ trong ngoặc.

1. Robots (clean) ____________________the housework in the future.

2. My brother (listen) ____________________to music now.

3. They (visit)____________________Da Lat next week.

4. Long is thirsty. He’d like (drink)____________________some water.

5. Now they (play)____________________soccer.

6. He (not go)____________________fishing tomorrow.

7. ___________you usually (jog) ___________in the morning? – Yes, I do.

8. This summer vacation, my parents (visit)____________________to Hue.

9. What about (go) ___________________to Nha Trang ?

10. They might (live)____________________ on the moon.

IV. Cho dạng đúng của từ in đậm:

1. Her father is a................................ FARM

2. His ……………….are small and long. FOOT

3. Near my house there is a market. It’s very …………………… NOISE

4. Her ………………..are in the yard. They are playing soccer. CHILD

5. There are many………………………….on the street. TREE

6. In the ……………..... , there is a museum, a factory and a stadium. NEIGHBOR

7. The photocopy is between the ……………….and the drugstore. BAKE

8. Minh is ..... ........................... at English than I am. GOOD

V. Hoàn thành các câu sau:

1. Robots/ clean/ our houses/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

2. Robots/ not/ look after/ children/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

3. We/ travel/ Moon/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

4. We/ not/ use telephones/ at home/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

5. People/ not/ use/ rice/ eat/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

6. They/ watch/ cartoons/ on smart phone/ in the future?

-> …………………………………………………………………………………………….

7. We/ have/ hi – tech robots/ do/ housework/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

VI. Viết câu với “won’t”

1. We/ go to school. -> ……………………………………………………..………………

2. We/ have telephones at home. -> ……………………………………….……………….

3. We/ watch new films in the cinema. -> ……………………………………………………

4. We/ take pictures with our cameras. -> ……………………………………………………

5. We/ go on holiday to the beach. -> …………………………………………….…………

6. We/ send post cards to friends. -> …………………………………………………………

VII. Viết câu với “might”.

1. We/ go on holiday to the Moon. -> ……………………………………………….………

2. We/ send video cards to friends. -> ……………………………………………….………

3. We/ study on computers at home. -> ………………………………………………………

4. We/ call friends on our computers. -> …………………………………………..…………

5. We/ take pictures with our watches. -> ………………………………………….…………

6. We/ watch films on smart phones. -> ………………………………………………………

VIII . Điền từ thích hợp vào ô trống để hoàn thành đoạn văn sau

Mr. Bao is (1)……………teacher at a big school. He is young, tall and thin. He is not weak. He is (2)………………. He (3)……………..morning exercises everyday. He lives (4)……………….a small house in Ha Noi. The school isn’t near (5)…………….house, so he travels to work (6)…………..bus and he often (7)…………his house at 7 o’clock. He works from Monday to Friday. On Thursdays and Sundays, he (8)…………free time. (9)…………Sundays, he gets up at 8 o’clock, then he sits in the kitchen to have (10)……………… After that, he plays his favorite sports. He goes to bed at ten o’clock.

IX.Đọc đoạn văn, sau đó trả lời câu hỏi :

My name is Nguyen Minh Trung. I’m a new student in class 6A. I’m from Da Nang and my family still lives there. In Ho Chi Minh City, I live with my grandparents at 21/3B Nguyen Trai street. My new school is not far from our house – about one kilometer, so I go to school by bike. There are a lot of students in my new school. But I don’t have any friends. I’m unhappy.

I miss my parents, my sisters and my friends in Da nang.

1. Which grade is Trung in?

..........................................................................................................................................

2. Is he a new student?

.......................................................................................................................................

3. Where is he from?

.............................................................................................................................................

4. How far is it from his house to school?

............................................................................................................................................

X. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi.

1. My school has over 25 classrooms.

There are ___________________________________

2. What does he do?

What ___________________________________

3. Why don’t we go to Dam Sen Park?

What about ___________________________________

4. The bookstore is to the right of the restaurant.

The restaurant is ___________________________________

5. Carol doesn’t live far from her office.

Carol lives ___________________________________

Ngoài Đề ôn tập tiếng Anh 6 mới Unit 10, các bạn có thể tham khảo Đề thi giữa kì 2 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6 Đề cương ôn thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 6 do VnDoc.com sưu tầm đăng tải để chuẩn bị cho kì thi học kì 2 sắp tới của mình. Chúc các bạn thi tốt!

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
3 6.153
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 6 Xem thêm