Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 10: Our houses in the future (số 1)

3 3.247

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 10

Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu học tập và ôn thi môn Tiếng Anh, mời các bạn cùng tham khảo Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 10: Our houses in the future (số 1) sẽ cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập giúp các bạn củng cố kiến thức và làm quen với dạng bài tập.

UNIT 10 : OUR HOUSE IN THE FUTURE

Full name: ………………………………………

Class: ……………………………………………

THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

1. Công thức:

Affirmative (+)

S + will + V + O ……….

We will call you tomorrow.

Chúng tôi sẽ gọi cho anh vào ngày mai. (mang tính hứa hẹn)

Negative (-)

S+ will not (won’t) + V + O …..

I don’t have any friends. I won’t be happy.

Tôi không có người bạn nào cả. Chắc tôi sẽ không vui tí nào.

Interrogative (?)

1.Yes – No question:

Hỏi: Will + S + V + O ….?

Trả lời: Yes, S + will/ No, S + won’t

Nhưng Shall được sử dụng với chủ từ I và We, đặc biệt là trong câu hỏi bắt buộc dung Shall với I và We: Shall + I/ We + V + O + …..?

Ví dụ:

Will you be free tomorrow? – Yes, I will.

Ngày mai bạn rảnh chứ? – Vâng, tớ rảnh.

2.Wh- question:

Wh + will + S + V + O ….?

S + will + V + O ……….

Note: “be” ở thì tương lai đơn được giữ nguyên như động từ nguyên mẫu.

2. Cách sử dng:

Thì tương lai đơn dùng để diễn tả hành động hay sự việc gần như s xy ra trong tương lai (nó chỉ mang tính dự đoán, dự báo, một lời hứa và không dùng với việc quyết định làm việc gì đó ở tương lai)

3. Dấu hiệu nhận biết:

Tonight: tối nay;

Tomorrow (ngày mai),

Next (kế tiếp)…

- Next Sunday (thứ trong tuần)

- Next week/ month/ year

- Next summer (mùa)

In the future (trong tương lai),

Sometime (1 lúc nào đó),

Someday (1 ngày nào đó),

In three days (3 ngày nữa),

EXERCISES

I. Chọn 1 từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

1. A. hats       B. pens            C. cats          D. books

2. A. bus        B. museum         C. drug          D. lunch

3. A. heavy      B. leave            C. head          D. ready

4. A. my        B. hungry          C. usually         D. early

5. A. brother     B. these            C. thank          D. that

6. A. door       B. book            C. look           D. cook

7. A. read       B. teacher          C. near           D. eat

8. A. face       B. small            C. grade          D. late

9. A. fine       B. swim            C. skip           D. picnic

10. A. played    B. wanted          C. stayed          D. listened

II. Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau.

1. My father ________ to Ha Long Bay tomorrow.

A. will visit        B. visits          C. to visit          D. is visiting

2. Tuan and I________ badminton in the yard next week.

A. will play        B. is playing       C. are playing      D. play

3. They are going to New York ________ car.

A. in            B. by            C. with            D. on

4. ________ they live on the moon in the future?

A. Did           B. Does          C. Do             D. Will

5. My sister and I ________ television in the living room now.

A. am watching      B. are watching     C. is watching     D. watching

6. ________ do you go to school? I walk.

A. How          B. By what        C. How many        D. How by

7. “Does Nga play volleyball?” . “No, ________”

A. she not plays      B. she don’t        C. she isn’t       D. she doesn’t

8. How many floors ________ in your school?

A. there are          B. there has        C. are there      D. have there

9. Nam usually goes ________ after school.

A. to fishing          B. home          C. the cinema     D. house

10. ________do you work? . I work at a school.

A. What           B. Where           C. When          D. How

11. I’m going to the ________now. I want to buy some bread.

A. post office       B. drugstore        C. bakery         D. toystore

12. She doesn’t have ________friends at school.

A. a              B. some            C. many          D. much

III. Chia động từ trong ngoặc.

1. Robots (clean) ____________________the housework in the future.

2. My brother (listen) ____________________to music now.

3. They (visit)____________________Da Lat next week.

4. Long is thirsty. He’d like (drink)____________________some water.

5. Now they (play)____________________soccer.

6. He (not go)____________________fishing tomorrow.

7. ___________you usually (jog) ___________in the morning? – Yes, I do.

8. This summer vacation, my parents (visit)____________________to Hue.

9. What about (go) ___________________to Nha Trang ?

10. They might (live)____________________ on the moon.

IV. Cho dạng đúng của từ in đậm:

1. Her father is a................................ FARM

2. His ……………….are small and long. FOOT

3. Near my house there is a market. It’s very …………………… NOISE

4. Her ………………..are in the yard. They are playing soccer. CHILD

5. There are many………………………….on the street. TREE

6. In the ……………..... , there is a museum, a factory and a stadium. NEIGHBOR

7. The photocopy is between the ……………….and the drugstore. BAKE

8. Minh is ..... ........................... at English than I am. GOOD

V. Hoàn thành các câu sau:

1. Robots/ clean/ our houses/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

2. Robots/ not/ look after/ children/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

3. We/ travel/ Moon/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

4. We/ not/ use telephones/ at home/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

5. People/ not/ use/ rice/ eat/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

6. They/ watch/ cartoons/ on smart phone/ in the future?

-> …………………………………………………………………………………………….

7. We/ have/ hi – tech robots/ do/ housework/ in the future.

-> …………………………………………………………………………………………….

VI. Viết câu với “won’t”

1. We/ go to school. -> ……………………………………………………..………………

2. We/ have telephones at home. -> ……………………………………….……………….

3. We/ watch new films in the cinema. -> ……………………………………………………

4. We/ take pictures with our cameras. -> ……………………………………………………

5. We/ go on holiday to the beach. -> …………………………………………….…………

6. We/ send post cards to friends. -> …………………………………………………………

Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 10 OUR HOUSES IN THE FUTURE

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 10 OUR HOUSES IN THE FUTURE

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Chương trình mới Unit 10 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2

Đánh giá bài viết
3 3.247

Video đang được xem nhiều

Tiếng Anh lớp 6 Xem thêm