Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit

39 17.090
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 UNIT 1: GREETING
TEST 1
I/ Hãy đưa các từ cụm từ cùng chức năng vào trong cùng một cột:
Please to meet you
hello
good morning
bye
Nice to meet you
goodbye hi
so long
See you later
how do you do
good afternoon
For greeting (để chào hỏi)
For the first time to meet
someone (cho lần đầu tiên gặp
ai)
Hi
Please to meet you
..................................................
..................................................
..................................................
..................................................
..................................................
..................................................
..................................................
..................................................
II/ Hãy đặt câu hỏi cho những câu dưới đây dựa vào từ in nghiêng theo dụ:
Ex: Her name is Lan. => What’s her name?
1/ I’m thirteen years old.
=> ............................................................
2/ His name is Nam.
=> ............................................................
3/ I’m fine.
=> ............................................................
4/ Yes, my name is Jim.
=> ............................................................
5/ The teacher is not well today.
=> ............................................................
6/ Their name are Mai and Quang.
=> ............................................................
7/ No, it isn’t. It’s Peter.
=> ............................................................
8/ They are twelve years old.
=> ............................................................
III/ Hãy gạch dưới lỗi sai trong câu sữa lại cho đúng:
1/ Hello. My name’s Minh. What your name?
=> .........................................................................
2/ Hi, Minh. My names Nam. It nice to meet you.
=> .........................................................................
3/ Glade to meet you, to.
1
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
=> .........................................................................
4/ Hello, Lan. How’re are you?
=> ............................................................................
5/ I’m am fine, thanks you. And you?
=> .........................................................................
6/ Not so bad, thank. How your mother?
=> .........................................................................
7/ She’s is fine, thank you. And your mother?
=> .........................................................................
8/ Oh, she not very well today. She’s ill.
=> .........................................................................
9/ Sorry to hear that. Byes for now.
=> .........................................................................
10/ See you late.
=> .........................................................................
IV/ Hãy tìm ra một từ khác nhóm nghĩa với những từ còn lại trong câu:
1/ A. nine
B. twenty
C. how
D. eleven
2/ A. hi
B. one
C. hello
D. good morning
3/ A. fine
B. well
C. eight
D. bad
4/ A. what
B. thanks
C. how
D. where
5/ A. bye
B. see you
C. how
D. goodbye
6/ A. nice
B. glad
C. two
D. pleased
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1/ .................. morning, teacher
A. oh B. hi
C. good D. hello
2/ How ................ you?
A. is B. are
C. old D. an
3/ I am not ............, thank you.
A. nine B. very well
C. twelve D. good
4/ It’s .............. to meet you.
A. nice B. nine
C. hi D. hello
5/ I’m ................ to meet you, too.
A. old B. pleased
C. long D. so
6/ Good morning, class.
7/ How are you?
8/ What’s your name?
9/ Goodbye.
A. Hi, teacher
C. Good evening, teacher.
A. I’m fine, thank you.
C. Fine, thank.
A. It Peter
C. It’s is Peter
A. Bye
C. Hi
B. Good afternoon, teacher.
D. Good morning, teacher.
B. I’m fine, thanks you.
D. Fine, thanks you.
B. Peter
D. Is Peter
B. Good morning
D. How are you?
2
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
10/ How old are you? A. I’m fine. B. I’m five.
C. I’m five year old. D. Five year old.
TEST 2
I/ Chọn từ phần in đậm được phát âm khác với phần in đậm trong các từ còn li:
Ex: A. sister B. hi C. missD. this => B. hi
1/ A. to B. hello C. bingo D. old
2/ A. six B. five C. night D. nine
3/ A. play B. thanks C. name D. classmate
4/ A. eleven B. ten C. evening D. seven
5/ A. mother B. brother C. clock D. come
II/ Em hãy hoàn thành những câu sau theo mẫu dưới đây:
Ex: morning/ Tam/ this/ Mai
Goodmorning. I’m Tam. This is Mai.
1/ afternoon/ name/ Peter/ this/ Mary
=> ..................................................................
2/ Hi/ I/ Jane/ this/ David.
=> ..................................................................
3/ evening/ Long/ this/ Vinh.
=> ..................................................................
4/ Hello/ Nobita/ this/ Suka.
=> ..................................................................
5/ morning/ name/ Hai/ this/ Hung.
=> ..................................................................
III/ Em hãy điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp đ hoàn thành đoạn hội thoại sau:
1/ Minh: .............. evening, Van.
Van: Hi, Minh. .............. ............... you?
Minh: ......... ..........fine, thank .......... . ......... .........?
Van: Fine, .............. . Goodbye.
2/ Mai: Good ............., .............. Cuong.
Mr Cuong: Good morning, Mai.
Mai: Mr Cuong, .............. .............. Trang.
Mr Cuong: .............., Trang. How ............... you?
Trang: .............. eleven ............. ...................
IV/ Em hãy hoàn thành những câu dưới đây theo mẫu:
Ex: I/ 6/ how/ I/ 7. 3/ I/ 16/ old/ how/ I/
3

Bài tập Tiếng Anh lớp 6

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải bao gồm rất nhiều dạng bài tập khác nhau, là tài liệu hữu ích, giúp các em học sinh lớp 6 vừa ôn tập, củng cố lại kiến thức, vừa có thêm kinh nghiệm, kỹ năng giải quyết nhiều dạng bài tập để chuẩn bị cho các kì thi quan trọng sắp tới. 

TEST 1:

I/ Hãy đưa các từ và cụm từ có cùng chức năng vào trong cùng một cột:

Please to meet you

hello

good morning

bye

Nice to meet you

goodbye hi

so long

See you later

how do you do

good afternoon

 

For greeting (để chào hỏi)

For the first time to meet

someone (cho lần đầu tiên gặp

ai)

For saying goodbye (để tạm biệt

ai)

Hi

Please to meet you

See you later

..................................................

..................................................

........................................................

..................................................

..................................................

........................................................

..................................................

..................................................

........................................................

..................................................

..................................................

........................................................

II/ Hãy đặt câu hỏi cho những câu dưới đây dựa vào từ in nghiêng theo ví dụ:

Ex: Her name is Lan. => What’s her name? 1/ I’m thirteen years old.

=> ............................................................

2/ His name is Nam.

=> ............................................................

3/ I’m fine.

=> ............................................................

4/ Yes, my name is Jim.

=> ............................................................

5/ The teacher is not well today.

=> ............................................................

6/ Their name are Mai and Quang.

=> ............................................................

7/ No, it isn’t. It’s Peter.

=> ............................................................

8/ They are twelve years old.

=> ............................................................

III/ Hãy gạch dưới lỗi sai trong câu và sữa lại cho đúng:

1/ Hello. My name’s Minh. What your name?

=> .........................................................................

2/ Hi, Minh. My names Nam. It nice to meet you.

=> .........................................................................

3/ Glade to meet you, to.

=> .........................................................................

4/ Hello, Lan. How’re are you?

=> ............................................................................

5/ I’m am fine, thanks you. And you?

=> .........................................................................

6/ Not so bad, thank. How your mother?

=> .........................................................................

7/ She’s is fine, thank you. And your mother?

=> .........................................................................

8/ Oh, she not very well today. She’s ill.

=> .........................................................................

9/ Sorry to hear that. Byes for now.

=> .........................................................................

10/ See you late.

=> .........................................................................

IV/ Hãy tìm ra một từ khác nhóm nghĩa với những từ còn lại trong câu:

1/ A. nine

B. twenty

C. how

D. eleven

2/ A. hi

B. one

C. hello

D. good morning

3/ A. fine

B. well

C. eight

D. bad

4/ A. what

B. thanks

C. how

D. where

5/ A. bye

B. see you

C. how

D. goodbye

6/ A. nice

B. glad

C. two

D. pleased

Các bạn hãy tải toàn bộ bài tập tại Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit. Ngoài ra, để ôn tập tốt cho môn Tiếng Anh, mời các em tham khảo thêm các tài liệu Tiếng Anh lớp 6 được đăng tải trên VnDoc.com như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 6, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... sẽ giúp các em củng cố và nâng cao hiệu quả môn học. Chúc các em ôn tập tốt!

Đánh giá bài viết
39 17.090
Tiếng Anh lớp 6 Xem thêm